tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gorman-Rupp Co

GRC
Thêm vào danh sách theo dõi
81.190USD
+0.410+0.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.14BVốn hóa
36.38P/E TTM

Tình hình tài chính của GRC

Theo dõi tình hình tài chính của Gorman-Rupp Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Gorman-Rupp Co

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
0.74/0.71
Doanh thu / Dự báo
186.06M/189.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
682.39M
3.44%
EPS(YoY)
2.02
31.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.55%0.74
46.58%0.68
24.84%0.52
-12.48%0.43
88.90%0.60
53.56%0.46
22.14%0.42
43.71%0.49
-20.57%0.32
20.59%0.30
268.42%0.34
--0.34
--0.40
--0.25
--0.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.92%186.06M
7.71%176.59M
2.38%166.57M
2.76%172.82M
5.62%179.04M
2.94%163.95M
1.33%162.70M
0.43%168.18M
-0.88%169.51M
-0.75%159.27M
9.98%160.56M
8.88%167.46M
43.64%171.02M
57.06%160.47M
55.05%146.00M
50.61%153.79M
28.01%119.07M
14.76%102.17M
14.14%94.16M
14.75%102.11M
Lợi nhuận ròng
23.01%19.43M
47.10%17.84M
25.24%13.75M
-12.19%11.34M
89.53%15.80M
53.83%12.13M
22.29%10.98M
43.90%12.92M
-20.44%8.34M
20.92%7.88M
269.84%8.98M
304.23%8.98M
1151.91%10.48M
-13.56%6.52M
-62.91%2.43M
-74.71%2.22M
-114.03%-996.00K
1.53%7.54M
-3.88%6.54M
20.95%8.78M
Biên lợi nhuận ròng
18.37%10.44%
36.56%10.10%
22.34%8.25%
-14.55%6.56%
79.44%8.82%
49.44%7.40%
20.69%6.75%
43.27%7.68%
-19.74%4.92%
21.83%4.95%
236.29%5.59%
--5.36%
--6.13%
--4.06%
--1.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.54%30.92%
6.69%30.74%
4.40%29.57%
-7.06%27.39%
-1.66%29.57%
1.25%28.81%
-4.81%28.33%
9.40%29.47%
6.10%30.07%
7.86%28.45%
29.70%29.76%
--26.94%
--28.34%
--26.38%
--22.94%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.85%31.74%
-17.27%33.97%
-16.27%35.76%
-14.08%37.05%
-11.85%39.11%
-9.08%41.06%
-5.99%42.70%
-6.29%43.12%
-6.51%44.37%
-8.35%45.16%
-9.23%45.43%
--46.02%
--47.46%
--49.27%
--50.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.92%186.06M
7.71%176.59M
2.38%166.57M
2.76%172.82M
5.62%179.04M
2.94%163.95M
1.33%162.70M
0.43%168.18M
-0.88%169.51M
-0.75%159.27M
9.98%160.56M
8.88%167.46M
43.64%171.02M
57.06%160.47M
55.05%146.00M
50.61%153.79M
28.01%119.07M
14.76%102.17M
14.14%94.16M
14.75%102.11M
Lợi nhuận hoạt động
13.00%30.41M
24.19%27.48M
17.88%24.85M
-10.08%21.48M
3.31%26.91M
8.30%22.13M
-3.25%21.08M
9.19%23.89M
7.27%26.05M
6.99%20.43M
73.65%21.79M
41.45%21.88M
147.76%24.28M
101.89%19.09M
52.49%12.55M
33.99%15.46M
-7.66%9.80M
5.41%9.46M
-2.47%8.23M
18.46%11.54M
Lợi nhuận ròng
23.01%19.43M
47.10%17.84M
25.24%13.75M
-12.19%11.34M
89.53%15.80M
53.83%12.13M
22.29%10.98M
43.90%12.92M
-20.44%8.34M
20.92%7.88M
269.84%8.98M
304.23%8.98M
1151.91%10.48M
-13.56%6.52M
-62.91%2.43M
-74.71%2.22M
-114.03%-996.00K
1.53%7.54M
-3.88%6.54M
20.95%8.78M
Tài sản ngắn hạn
7.28%248.14M
6.64%239.16M
5.83%233.69M
-0.57%239.26M
-6.14%231.29M
-5.05%224.27M
-6.47%220.83M
3.22%240.64M
2.33%246.42M
-0.51%236.21M
4.69%236.11M
3.35%233.13M
7.77%240.82M
-17.76%237.42M
-18.64%225.53M
-19.02%225.57M
-17.64%223.46M
12.88%288.69M
12.30%277.18M
15.36%278.54M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.55%88.41M
-12.04%81.52M
12.66%98.61M
14.62%115.21M
-4.07%96.67M
-8.87%92.68M
-13.06%87.53M
-1.88%100.52M
4.76%100.77M
6.68%101.70M
18.15%100.68M
7.96%102.45M
4.38%96.19M
60.20%95.33M
62.50%85.21M
73.25%94.90M
77.76%92.15M
39.20%59.51M
36.20%52.44M
19.05%54.77M
Tổng tài sản
0.54%866.45M
0.47%861.90M
0.18%860.05M
-1.54%869.90M
-3.28%861.80M
-3.33%857.85M
-3.58%858.47M
-0.89%883.47M
-1.39%891.06M
0.26%887.36M
2.01%890.36M
2.36%891.38M
3.36%903.65M
105.19%885.02M
107.44%872.83M
106.41%870.82M
109.96%874.30M
7.51%431.32M
6.67%420.75M
7.23%421.88M
Tổng các khoản nợ
-8.41%425.02M
-8.30%436.30M
-8.12%445.33M
-9.96%464.74M
-12.86%464.03M
-10.85%475.78M
-10.40%484.67M
-5.23%516.14M
-5.30%532.50M
-3.59%533.68M
-0.14%540.90M
0.14%544.60M
2.81%562.29M
464.39%553.58M
496.66%541.64M
488.55%543.85M
497.99%546.93M
18.81%98.08M
14.99%90.78M
25.23%92.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
10.98%441.43M
11.39%425.60M
10.95%414.72M
10.30%405.16M
10.94%397.77M
8.03%382.07M
6.97%373.80M
5.93%367.33M
5.04%358.56M
6.71%353.68M
5.51%349.46M
6.06%346.78M
4.27%341.36M
-0.54%331.44M
0.37%331.19M
-0.76%326.98M
0.74%327.37M
4.58%333.23M
4.58%329.98M
3.08%329.48M
Thu nhập hoạt động ròng
45.66%40.48M
4.20%21.99M
62.04%15.00M
55.80%42.34M
22.66%27.79M
96.43%21.10M
-65.16%9.26M
-19.60%27.18M
17.79%22.66M
-42.32%10.74M
2157.09%26.57M
481.21%33.80M
3549.72%19.23M
202.06%18.62M
-69.84%1.18M
-56.67%5.82M
-96.35%527.00K
-54.94%6.17M
-80.22%3.90M
-6.48%13.42M
Đầu tư ròng
-21.84%-3.55M
-37.65%-4.13M
24.51%-2.90M
-112.77%-6.53M
-163.27%-2.92M
22.13%-3.00M
0.49%-3.83M
9.89%-3.07M
83.89%-1.11M
36.02%-3.85M
54.29%-3.85M
-25.96%-3.41M
98.70%-6.88M
-78.01%-6.02M
-104.44%-8.43M
-30.38%-2.70M
-20149.87%-531.15M
-872.41%-3.38M
-145.04%-4.12M
19.11%-2.07M
Tài chính thuần
-13.64%-23.05M
-9.83%-22.68M
-2.69%-20.03M
-2.56%-19.90M
-36.53%-20.28M
-120.27%-20.65M
-75.37%-19.51M
18.97%-19.40M
-19.26%-14.86M
-33.84%-9.37M
-467.58%-11.12M
-169.14%-23.94M
-102.93%-12.46M
-30.04%-7.00M
155.14%3.03M
-117.99%-8.90M
10528.27%425.37M
-9.81%-5.39M
-31.17%-5.49M
-9.00%-4.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tổng doanh thu đạt 682.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 659.67M.

Tài sản ngắn hạn của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tài sản ngắn hạn là 233.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.83.

Tổng tài sản của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gorman-Rupp Co là 860.05M, bao gồm 233.69M tài sản ngắn hạn và 626.36M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tổng nghĩa vụ của Gorman-Rupp Co là 445.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tổng vốn chủ sở hữu của Gorman-Rupp Co là 414.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gorman-Rupp Co là 95.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.29.

Giá trị đầu tư ròng của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, giá trị đầu tư ròng của Gorman-Rupp Co là -15.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, giá trị huy động vốn ròng của Gorman-Rupp Co là -80.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.78.

Thu nhập ròng của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, lợi nhuận ròng là 53.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.16.

Biên lợi nhuận ròng của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, biên lợi nhuận ròng là 7.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.76.

Biên lợi nhuận gộp của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, biên lợi nhuận gộp là 28.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gorman-Rupp Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gorman-Rupp Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 95.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.