tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Canada Goose Holdings Inc

GOOS
Thêm vào danh sách theo dõi
8.930USD
-0.325-3.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
415.69MVốn hóa
53.51P/E TTM

Tình hình tài chính của GOOS

Theo dõi tình hình tài chính của Canada Goose Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Canada Goose Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.66/-0.69
Doanh thu / Dự báo
84.87M/77.63M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.11B
14.49%
EPS(YoY)
0.17
-75.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.38%-0.66
6.52%0.21
1.38%1.02
-371.83%-0.11
-61.21%-0.94
412.59%0.20
1.85%1.00
47.40%0.04
0.85%-0.59
273.79%0.04
3.87%0.98
--0.03
---0.59
---0.02
--0.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.05%84.87M
19.07%330.42M
19.23%506.56M
-0.05%193.11M
22.55%77.82M
5.56%277.51M
-6.76%424.87M
-4.77%193.20M
-0.03%63.50M
21.04%262.89M
5.21%455.69M
0.34%202.87M
15.96%63.52M
24.85%217.19M
-6.01%433.12M
8.12%202.19M
21.68%54.78M
1.31%173.96M
24.68%460.81M
25.25%187.01M
Lợi nhuận ròng
28.29%-64.81M
4.75%20.48M
0.70%98.32M
-376.40%-10.77M
-62.00%-90.38M
432.57%19.55M
0.06%97.64M
38.41%3.90M
8.16%-55.79M
259.89%3.67M
-3.69%97.58M
16.94%2.81M
-24.23%-60.75M
69.32%-2.30M
-14.83%101.31M
-69.72%2.41M
-6.35%-48.90M
-413.87%-7.49M
42.58%118.96M
-0.28%7.95M
Biên lợi nhuận ròng
32.81%-78.22%
0.16%7.21%
-15.88%19.87%
-371.33%-6.38%
-38.60%-116.42%
239.26%7.20%
9.64%23.62%
61.29%2.35%
16.20%-84.00%
162.24%2.12%
-9.64%21.54%
--1.46%
---100.24%
---3.41%
--23.84%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.62%62.41%
-2.48%69.58%
-0.50%73.98%
1.83%62.40%
2.86%61.41%
9.62%71.35%
0.84%74.35%
-4.04%61.28%
-8.28%59.70%
0.28%65.08%
2.12%73.73%
--63.86%
--65.09%
--64.90%
--72.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.41%49.25%
-2.52%44.79%
-12.99%41.94%
-13.38%49.42%
-17.19%47.17%
-6.54%45.95%
4.20%48.20%
2.19%57.06%
9.41%56.96%
3.67%49.16%
3.29%46.26%
--55.84%
--52.06%
--47.42%
--44.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.05%84.87M
19.07%330.42M
19.23%506.56M
-0.05%193.11M
22.55%77.82M
5.56%277.51M
-6.76%424.87M
-4.77%193.20M
-0.03%63.50M
21.04%262.89M
5.21%455.69M
0.34%202.87M
15.96%63.52M
24.85%217.19M
-6.01%433.12M
8.12%202.19M
21.68%54.78M
1.31%173.96M
24.68%460.81M
25.25%187.01M
Lợi nhuận hoạt động
-12.46%-72.09M
11.54%54.89M
17.38%151.93M
-188.65%-4.60M
9.71%-64.11M
17.16%49.21M
-10.93%129.44M
323.38%5.19M
4.16%-71.00M
98.27%42.00M
1.89%145.32M
160.07%1.23M
-8.17%-74.08M
235.43%21.19M
-11.30%142.62M
-151.91%-2.04M
-23.07%-68.49M
-47.40%6.32M
24.75%160.78M
46.67%3.93M
Lợi nhuận ròng
28.29%-64.81M
4.75%20.48M
0.70%98.32M
-376.40%-10.77M
-62.00%-90.38M
432.57%19.55M
0.06%97.64M
38.41%3.90M
8.16%-55.79M
259.89%3.67M
-3.69%97.58M
16.94%2.81M
-24.23%-60.75M
69.32%-2.30M
-14.83%101.31M
-69.72%2.41M
-6.35%-48.90M
-413.87%-7.49M
42.58%118.96M
-0.28%7.95M
Tài sản ngắn hạn
5.75%598.29M
11.78%705.88M
15.16%755.29M
3.82%577.64M
14.58%565.77M
16.09%631.50M
3.72%655.86M
-4.05%556.38M
-6.43%493.76M
-14.92%543.99M
-16.73%632.32M
-4.50%579.89M
-2.67%527.72M
3.72%639.41M
4.72%759.37M
10.37%607.22M
-14.23%542.20M
-16.42%616.45M
-2.78%725.14M
-2.48%550.18M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.48%256.75M
13.36%268.61M
9.17%355.94M
1.59%305.47M
21.77%280.54M
4.13%236.96M
-3.76%326.04M
5.16%300.70M
-6.29%230.38M
-12.82%227.57M
-1.81%338.76M
4.35%285.94M
9.81%245.84M
43.13%261.04M
12.49%345.02M
9.14%274.03M
19.71%223.89M
-15.39%182.38M
21.03%306.71M
31.51%251.08M
Tổng tài sản
9.32%1.21B
9.55%1.28B
8.74%1.31B
0.71%1.14B
5.66%1.10B
7.22%1.17B
0.68%1.21B
-1.46%1.13B
-4.28%1.05B
-7.63%1.09B
-6.42%1.20B
1.88%1.15B
3.52%1.09B
8.30%1.18B
5.81%1.28B
3.50%1.13B
-7.34%1.06B
-10.56%1.09B
-1.67%1.21B
3.02%1.09B
Tổng các khoản nợ
4.81%820.13M
7.24%820.32M
4.49%887.16M
-4.04%829.20M
-0.89%782.49M
-1.55%764.92M
-5.38%849.04M
-2.94%864.15M
-1.76%789.52M
-5.71%776.99M
-0.84%897.34M
3.70%890.30M
3.09%803.67M
21.13%824.07M
11.14%904.92M
9.24%858.50M
10.91%779.56M
-8.17%680.31M
7.02%814.21M
15.47%785.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
20.28%387.79M
13.94%457.61M
18.89%423.27M
16.13%309.08M
25.85%322.41M
29.14%401.62M
18.86%356.02M
3.67%266.14M
-11.31%256.18M
-12.08%310.99M
-19.93%299.54M
-3.97%256.71M
4.74%288.84M
-13.13%353.70M
-5.20%374.09M
-11.46%267.32M
-36.77%275.76M
-14.28%407.17M
-15.78%394.61M
-19.56%301.91M
Thu nhập hoạt động ròng
-32.04%-136.12M
-16.51%82.95M
0.82%245.22M
-124.64%-81.68M
-0.08%-103.09M
63.41%99.36M
-6.54%243.22M
11.92%-36.36M
34.30%-103.01M
1072.61%60.80M
-1.28%260.24M
-49.73%-41.28M
-1.61%-156.78M
123.09%5.19M
-6.47%263.61M
-18.81%-27.57M
-24.17%-154.30M
-169.48%-22.46M
8.69%281.86M
-124.27%-23.21M
Đầu tư ròng
-257.46%-3.35M
-681.23%-16.91M
-66.56%-11.52M
-212.99%-7.23M
43.39%-938.49K
76.79%-2.16M
66.45%-6.92M
87.88%-2.31M
61.17%-1.66M
47.32%-9.33M
-114.51%-20.62M
-77.70%-19.05M
-505.39%-4.27M
-272.21%-17.70M
-35.86%-9.61M
-40.56%-10.72M
86.22%-705.27K
-5.16%-4.76M
27.98%-7.08M
-148.81%-7.63M
Tài chính thuần
13.49%-7.49M
59.36%-25.80M
48.74%-44.42M
-36.10%27.06M
-120.13%-8.66M
-8.77%-63.50M
43.25%-86.66M
-18.61%42.35M
373.57%43.03M
-73.59%-58.38M
-113.60%-152.72M
7.76%52.04M
-218.63%-15.73M
46.42%-33.63M
-102.09%-71.50M
135.52%48.29M
-81.59%-4.94M
-341.19%-62.77M
-1275.00%-35.38M
-1357.88%-135.94M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 972.94M.

Tài sản ngắn hạn của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 705.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.78.

Tổng tài sản của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Canada Goose Holdings Inc là 1.28B, bao gồm 705.88M tài sản ngắn hạn và 572.05M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Canada Goose Holdings Inc là 820.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.24.

Tổng vốn chủ sở hữu của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Canada Goose Holdings Inc là 457.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Canada Goose Holdings Inc là 124.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.26.

Giá trị đầu tư ròng của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Canada Goose Holdings Inc là -36.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -177.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Canada Goose Holdings Inc là -51.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.62.

Thu nhập ròng của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 16.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.02.

Biên lợi nhuận ròng của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.32.

Biên lợi nhuận gộp của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 69.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Canada Goose Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Canada Goose Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 124.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.