tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Genenta Science SPA

GNTA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.334USD
+0.034+2.65%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
31.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

GNTA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Genenta Science SPA tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
141.20%33.06M
-32.79%11.69M
-25.47%15.63M
-35.85%17.40M
-39.74%20.97M
--27.12M
--34.80M
--35.45M
--9.35M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
30.87%6.49M
23.73%4.23M
-50.39%5.72M
-87.39%3.42M
-66.87%11.53M
--27.12M
--34.80M
--35.45M
--9.35M
-Đầu tư ngắn hạn
203.78%26.57M
-46.62%7.46M
4.97%9.91M
--13.98M
--9.44M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-4.85%1.53M
-27.38%1.37M
-39.23%1.13M
29.36%1.89M
-2.94%1.86M
--1.46M
--1.91M
--1.41M
--973.70K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-50.65%19.23K
5.19%33.24K
2.66%31.83K
-15.62%31.60K
-12.72%31.01K
--37.45K
--35.53K
--55.23K
--0.00
Chi phí trả trước
75.52%224.24K
-68.89%108.98K
-43.40%179.21K
271.78%350.36K
-51.39%316.61K
--94.24K
--651.34K
--38.30K
--68.58K
Tài sản ngắn hạn khác
73.62%396.32K
225.02%194.73K
34934.50%229.20K
-70.00%59.91K
-99.64%654.21
--199.69K
--181.36K
--0.00
--331.01K
Tổng tài sản ngắn hạn
124.70%35.21M
-32.13%13.37M
-25.83%17.17M
-31.79%19.69M
-38.36%23.14M
--28.87M
--37.54M
--36.90M
--10.73M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-43.22%26.39K
-48.43%39.64K
-40.34%57.97K
-24.34%76.88K
46.86%97.17K
--101.61K
--66.17K
--21.98K
--18.26K
-Tài sản cố định
14.33%174.85K
2.94%130.46K
-0.34%128.16K
12.48%126.73K
59.94%128.59K
--112.66K
--80.40K
--28.45K
--21.80K
-Khấu hao lũy kế
39.46%148.46K
82.19%90.81K
123.37%70.19K
350.97%49.85K
120.73%31.42K
--11.05K
--14.24K
--6.46K
--3.53K
Tài sản dài hạn khác
-72.75%5.29K
-91.51%16.57K
-88.99%22.51K
405.20%195.10K
5981.47%204.47K
--38.62K
--3.36K
--3.19K
--3.70K
Tổng tài sản dài hạn
490.20%2.24M
-67.92%324.20K
-80.16%413.88K
-35.30%1.01M
139.14%2.09M
--1.56M
--872.42K
--1.21M
--1.05M
Tổng tài sản
133.36%37.45M
-33.87%13.69M
-30.32%17.58M
-31.97%20.71M
-34.32%25.23M
--30.43M
--38.42M
--38.11M
--11.78M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-12.16%492.50K
21.20%478.32K
80.95%583.34K
-3.61%394.65K
-19.27%322.38K
--409.45K
--399.34K
--119.73K
--149.93K
Chi phí trích trước
-83.75%222.32K
24.14%1.17M
-13.12%886.41K
49.36%940.16K
83.09%1.02M
--629.47K
--557.23K
--803.94K
--1.09M
Nợ ngắn hạn khác
-12.16%492.50K
21.20%478.32K
80.95%583.34K
-3.61%394.65K
-19.27%322.38K
--409.45K
--399.34K
--119.73K
--149.93K
Tổng nợ ngắn hạn
9.44%2.49M
20.58%1.94M
10.32%1.84M
-19.08%1.61M
38.74%1.67M
--1.99M
--1.21M
--1.08M
--1.48M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
56.11%384.98K
37.90%210.37K
48.54%181.52K
88.41%152.56K
120.62%122.20K
--80.97K
--55.39K
--29.15K
--19.18K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--8.93M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--8.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
Phúc lợi nhân viên
56.11%384.98K
37.90%210.37K
48.54%181.52K
88.41%152.56K
120.62%122.20K
--80.97K
--55.39K
--29.15K
--19.18K
Nợ dài hạn khác
55.32%384.98K
27.31%211.44K
33.00%188.90K
57.06%166.08K
61.55%142.03K
--105.74K
--87.92K
--29.15K
--19.18K
Tổng nợ dài hạn
3658.10%9.31M
27.31%211.44K
33.00%188.90K
57.06%166.08K
61.55%142.03K
--105.74K
--87.92K
--29.15K
--19.18K
Tổng các khoản nợ
368.18%11.80M
21.21%2.15M
12.09%2.03M
-15.24%1.77M
40.29%1.81M
--2.09M
--1.29M
--1.11M
--1.50M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
33.51%98.96M
1.34%63.23M
-0.87%62.72M
2.93%62.40M
-4.66%63.27M
--60.62M
--66.36M
--62.72M
--32.91M
Lợi nhuận giữ lại
-21.12%-73.51M
-18.53%-51.77M
-18.72%-47.31M
-35.32%-43.68M
-36.30%-39.85M
---32.28M
---29.24M
---25.72M
---22.63M
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
103.08%195.57K
-61.64%82.15K
--139.37K
--214.16K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
89.60%25.65M
-39.04%11.54M
-33.61%15.55M
-33.20%18.93M
-36.92%23.42M
--28.34M
--37.12M
--37.00M
--10.28M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GNTA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Genenta Science SPA có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Genenta Science SPA có 6.49M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Genenta Science SPA là bao nhiêu?

Genenta Science SPA báo cáo tổng nợ phải trả là 11.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.45M nợ ngắn hạ và 9.19M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Genenta Science SPA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Genenta Science SPA là 36.95M, bao gồm 34.74M tài sản ngắn hạn và 2.21M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Genenta Science SPA là bao nhiêu?

Genenta Science SPA báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 25.31M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.