tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Greenlane Holdings Inc

GNLN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.790USD
+0.110+6.55%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.08MVốn hóa
0.00P/E TTM

Tình hình tài chính của GNLN

Theo dõi tình hình tài chính của Greenlane Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Greenlane Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-35.94/--
Doanh thu / Dự báo
448.00K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.36M
-67.19%
EPS(YoY)
-141.76
99.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.91%-35.94
98.67%-32.93
99.62%-6.44
99.68%-3.18
96.62%-238.16
50.17%-2.47K
89.12%-1.71K
97.86%-998.38
84.30%-7.04K
98.83%-4.95K
---15.72K
---46.60K
---44.86K
---423.47K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-69.50%448.00K
-17.96%1.36M
-81.75%737.00K
-70.29%788.00K
-70.18%1.47M
-83.39%1.66M
-65.78%4.04M
-86.49%2.65M
-79.44%4.93M
-54.50%9.99M
-58.86%11.80M
-50.83%19.63M
-48.51%23.96M
-60.81%21.95M
-30.58%28.68M
14.98%39.92M
36.83%46.53M
54.45%56.02M
15.52%41.31M
7.15%34.72M
Lợi nhuận ròng
-374.79%-18.36M
-692.76%-69.56M
-137.77%-8.93M
-422.76%-3.21M
13.89%-3.87M
-102.52%-8.78M
64.24%-3.76M
93.19%-615.00K
48.34%-4.49M
93.53%-4.33M
91.95%-10.51M
25.50%-9.03M
43.30%-8.69M
-855.93%-66.94M
-701.57%-130.50M
-298.42%-12.12M
-260.24%-15.33M
-99.40%-7.00M
-262.36%-16.28M
-48.37%-3.04M
Biên lợi nhuận ròng
-1444.20%-4064.96%
-866.34%-5111.32%
-1202.73%-1212.08%
-1612.03%-407.99%
-188.74%-263.24%
-1085.71%-528.93%
-8.72%-93.04%
48.17%-23.83%
-149.72%-91.17%
85.96%-44.61%
---85.58%
---45.98%
---36.51%
---317.84%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-51.48%20.31%
-1859.43%-601.32%
-1100.56%-704.21%
-182.18%-25.25%
63.93%41.87%
-11.39%34.18%
218.81%70.38%
47.21%30.73%
21.69%25.54%
56.30%38.57%
--22.08%
--20.88%
--20.99%
--24.68%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
-100.00%0.00%
40.06%26.80%
73.90%25.51%
80.17%14.90%
83.87%20.54%
4.77%19.14%
--14.67%
--8.27%
--11.17%
--18.27%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-69.50%448.00K
-17.96%1.36M
-81.75%737.00K
-70.29%788.00K
-70.18%1.47M
-83.39%1.66M
-65.78%4.04M
-86.49%2.65M
-79.44%4.93M
-54.50%9.99M
-58.86%11.80M
-50.83%19.63M
-48.51%23.96M
-60.81%21.95M
-30.58%28.68M
14.98%39.92M
36.83%46.53M
54.45%56.02M
15.52%41.31M
7.15%34.72M
Lợi nhuận hoạt động
-60.35%-5.57M
-912.67%-36.93M
-1500.00%-8.61M
6.84%-3.26M
12.69%-3.48M
-20.80%-3.65M
92.19%-538.00K
56.46%-3.50M
50.37%-3.98M
78.63%-3.02M
45.78%-6.89M
41.29%-8.03M
51.14%-8.02M
-22.83%-14.13M
44.77%-12.70M
-211.98%-13.67M
-106.69%-16.41M
-39.66%-11.50M
-157.95%-23.00M
11.99%-4.38M
Lợi nhuận ròng
-374.79%-18.36M
-692.76%-69.56M
-137.77%-8.93M
-422.76%-3.21M
13.89%-3.87M
-102.52%-8.78M
64.24%-3.76M
93.19%-615.00K
48.34%-4.49M
93.53%-4.33M
91.95%-10.51M
25.50%-9.03M
43.30%-8.69M
-855.93%-66.94M
-701.57%-130.50M
-298.42%-12.12M
-260.24%-15.33M
-99.40%-7.00M
-262.36%-16.28M
-48.37%-3.04M
Tài sản ngắn hạn
-40.51%19.97M
51.80%36.09M
-46.16%14.34M
10.88%28.12M
24.63%33.57M
-20.15%23.77M
-28.98%26.64M
-48.76%25.36M
-57.11%26.93M
-61.19%29.77M
-56.62%37.51M
-56.52%49.49M
-47.15%62.79M
-38.51%76.70M
-27.95%86.47M
70.20%113.81M
58.70%118.82M
29.82%124.74M
17.41%120.02M
-33.52%66.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-58.95%6.14M
-67.63%7.21M
-72.60%6.62M
-55.24%11.83M
-46.03%14.95M
-14.66%22.27M
-23.79%24.17M
-25.13%26.42M
-25.38%27.69M
-26.83%26.09M
-32.68%31.72M
-48.87%35.29M
-51.85%37.11M
-49.75%35.66M
-4.20%47.12M
126.42%69.02M
141.82%77.07M
69.55%70.97M
31.35%49.18M
34.07%30.48M
Tổng tài sản
47.53%56.22M
161.71%74.93M
-47.85%17.64M
-3.50%31.78M
8.67%38.10M
-24.84%28.63M
-30.20%33.82M
-46.12%32.93M
-53.32%35.06M
-57.53%38.09M
-70.70%48.45M
-76.90%61.12M
-73.28%75.11M
-68.62%89.69M
-38.03%165.33M
158.86%264.56M
157.81%281.12M
133.04%285.83M
107.12%266.80M
-20.71%102.20M
Tổng các khoản nợ
-58.95%6.14M
-67.75%7.21M
-72.96%6.63M
-56.14%11.83M
-47.51%14.95M
-17.53%22.35M
-25.84%24.50M
-31.59%26.98M
-35.99%28.47M
-46.54%27.10M
-48.20%33.04M
-52.01%39.43M
-51.58%44.49M
-43.34%50.69M
-4.24%63.78M
89.42%82.17M
104.44%91.87M
67.56%89.46M
34.96%66.61M
23.73%43.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
116.25%50.08M
978.06%67.72M
18.17%11.01M
235.00%19.95M
251.46%23.16M
-42.85%6.28M
-39.52%9.32M
-72.54%5.95M
-78.49%6.59M
-71.81%10.99M
-84.82%15.41M
-88.11%21.68M
-83.82%30.63M
-80.14%38.99M
-49.28%101.54M
210.06%182.40M
195.23%189.25M
183.53%196.36M
151.94%200.19M
-37.31%58.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-40.20%-4.83M
-193.68%-4.46M
19.49%-3.91M
-1393.29%-4.45M
-4153.09%-3.44M
49.15%-1.52M
-40.10%-4.85M
-110.75%-298.00K
-104.30%-81.00K
24.20%-2.98M
60.45%-3.46M
262.45%2.77M
115.66%1.88M
25.73%-3.94M
48.09%-8.76M
-1824.24%-1.71M
21.20%-12.02M
37.96%-5.30M
-1156.14%-16.87M
107.52%99.00K
Đầu tư ròng
-89668.75%-14.36M
-11428.17%-8.19M
68.18%-7.00K
-225.00%-52.00K
88.15%-16.00K
-111.64%-71.00K
93.27%-22.00K
79.22%-16.00K
23.30%-135.00K
228.42%610.00K
-102.39%-327.00K
84.22%-77.00K
75.18%-176.00K
91.26%-475.00K
228.42%13.70M
36.46%-488.00K
74.88%-709.00K
-861.95%-5.43M
-2072.30%-10.67M
7.02%-768.00K
Tài chính thuần
-100.00%0.00
24115.64%43.35M
-100.00%0.00
419.76%1.71M
12141.30%11.08M
-53.87%179.00K
336.82%7.01M
108.34%329.00K
98.88%-92.00K
-93.93%388.00K
144.83%1.60M
-172.49%-3.94M
-244.32%-8.19M
-36.63%6.39M
-112.28%-3.58M
2994.15%5.44M
5555.77%5.67M
1440.24%10.09M
52176.79%29.16M
-79.05%-188.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.27M.

Tài sản ngắn hạn của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 36.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.80.

Tổng tài sản của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Greenlane Holdings Inc là 74.93M, bao gồm 36.09M tài sản ngắn hạn và 38.84M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Greenlane Holdings Inc là 7.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Greenlane Holdings Inc là 67.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 978.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Greenlane Holdings Inc là -52.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.78.

Giá trị đầu tư ròng của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Greenlane Holdings Inc là -8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3285.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Greenlane Holdings Inc là 56.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 655.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -141.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.84.

Thu nhập ròng của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -85.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -385.15.

Biên lợi nhuận ròng của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -1965.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1377.41.

Biên lợi nhuận gộp của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là -297.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -820.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -230.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -165.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Greenlane Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Greenlane Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -52.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.