tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Globant SA

GLOB
Thêm vào danh sách theo dõi
36.600USD
+0.215+0.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.58BVốn hóa
14.70P/E TTM

GLOB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Globant SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2014Q1
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q2
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
246.94%54.44M
28.45%171.07M
1.72%92.09M
115.19%21.88M
46.64%15.69M
-18.11%133.18M
3.58%90.54M
-72.06%10.17M
-68.37%10.70M
71.19%162.62M
14.98%87.41M
-19.10%36.39M
--33.83M
--94.99M
--76.02M
--44.98M
3653.61%22.14M
25.85%-5.05M
79.55%-623.00K
-165.49%-6.81M
---3.05M
--10.39M
651.62%4.59M
-212256.86%-541.00K
---833.00K
--255.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
27.14%38.77M
8.83%43.00M
-24.93%34.19M
-109.30%-3.72M
-30.58%30.50M
-4.56%39.51M
3.92%45.54M
8.45%40.02M
20.73%43.93M
5.01%41.39M
21.39%43.82M
-0.67%36.91M
--36.38M
--39.42M
--36.10M
--37.15M
587.56%14.43M
14.51%10.14M
-76.53%2.10M
11.87%8.86M
--8.94M
--7.92M
43.32%3.42M
87993.99%5.61M
--2.39M
---6.38K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
24.99%4.98M
21.82%4.50M
62.66%3.98M
64.50%3.70M
--2.45M
--2.25M
10.07%1.79M
172870.20%1.68M
--1.63M
--973.00
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
129.10%697.00K
-741.53%-1.99M
-509.41%-2.40M
-90.32%-236.00K
---393.00K
---124.00K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-92.82%4.07M
-72.05%46.89M
-93.62%7.51M
565.90%161.64M
377.35%56.65M
25.18%167.75M
91.17%117.86M
-50.13%24.27M
-200.82%-20.42M
302.36%134.01M
80.09%61.65M
72.93%48.67M
--20.26M
--33.30M
--34.24M
--28.15M
-151.43%-986.00K
531.18%1.20M
52.26%1.92M
-111.70%-279.00K
--1.26M
--2.38M
108.27%222.00K
-3416243.50%-7.62M
---2.68M
--223.00
Thay đổi trong vốn lưu động
31.85%-60.26M
111.11%3.12M
28.05%-22.90M
54.94%-32.28M
-0.34%-88.43M
-144.32%-28.09M
-213.81%-31.82M
-14.74%-71.65M
-80.69%-88.13M
1056.24%63.39M
-78.10%-10.14M
-107.63%-62.44M
---48.78M
---6.63M
---5.69M
---30.07M
142.15%4.56M
-34.58%-24.21M
2.08%-10.81M
-264.93%-17.99M
---11.04M
---4.93M
94.13%-142.00K
-51863.30%-1.42M
---2.42M
---2.73K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-203.03%-19.09M
-15.41%-19.59M
35.45%-6.30M
-191.22%-16.98M
---9.76M
---5.83M
60.57%-1.07M
-88408.23%-3.28M
---2.72M
---3.71K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
946.15%110.00K
100.00%0.00
-1200.00%-13.00K
-50100.00%-1.00M
---1.00K
--2.00K
-141.25%-106.00K
778148.78%319.00K
--257.00K
---41.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
246.94%54.44M
28.45%171.07M
1.72%92.09M
115.19%21.88M
46.64%15.69M
-18.11%133.18M
3.58%90.54M
-72.06%10.17M
-68.37%10.70M
71.19%162.62M
14.98%87.41M
-19.10%36.39M
--33.83M
--94.99M
--76.02M
--44.98M
3653.61%22.14M
25.85%-5.05M
79.55%-623.00K
-165.49%-6.81M
---3.05M
--10.39M
651.62%4.59M
-212256.86%-541.00K
---833.00K
--255.00
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-14.17%18.37M
-10.18%-51.53M
18.27%24.61M
-35.17%24.73M
37.77%21.41M
-3.75%-46.77M
-22.23%20.81M
37.14%38.16M
-56.37%15.54M
-402.49%-45.08M
-11.02%26.76M
0.14%27.82M
--35.61M
--14.90M
--30.07M
--27.78M
78.05%8.35M
9.78%6.83M
-36.34%4.69M
17.60%6.23M
--7.36M
--5.29M
694.85%6.03M
40091.39%924.00K
--758.00K
--2.30K
Chi phí vốn
-14.17%18.37M
--18.73M
18.27%24.61M
-35.17%24.73M
37.77%21.41M
----
-22.23%20.81M
37.14%38.16M
-56.37%15.54M
----
-11.02%26.76M
0.14%27.82M
--35.61M
--14.90M
--30.07M
--27.78M
78.09%8.35M
11.82%6.96M
-36.33%4.69M
17.60%6.23M
--7.36M
--5.29M
694.85%6.03M
40091.39%924.00K
--758.00K
--2.30K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-14.17%18.37M
-10.18%-51.53M
18.27%24.61M
-35.17%24.73M
37.77%21.41M
-3.75%-46.77M
-22.23%20.81M
37.14%38.16M
-56.37%15.54M
-402.49%-45.08M
-11.02%26.76M
0.14%27.82M
--35.61M
--14.90M
--30.07M
--27.78M
90.41%4.98M
-13.01%4.30M
-52.51%2.62M
25.53%4.94M
--5.51M
--3.94M
2280.74%5.81M
24116.38%479.00K
--244.00K
--1.98K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
62.43%3.36M
97.43%2.54M
11.70%2.07M
-5.38%1.28M
--1.85M
--1.36M
-57.98%216.00K
138529.28%445.00K
--514.00K
--321.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-16.83%-9.04M
-114.22%-13.37M
-4061.29%-7.74M
---6.24M
---186.00K
54.87%-366.00K
---150.00K
---811.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-153.15%-2.39M
45.71%-1.09M
524.88%4.49M
82.88%-2.01M
---1.06M
---11.72M
48.44%-513.00K
8336785.25%10.17M
---995.00K
--122.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-148.66%-12.64M
77.58%-63.55M
96.19%-2.62M
-95.67%-44.03M
-267.61%-5.08M
-64.46%-283.50M
39.61%-68.79M
-192.68%-22.50M
87.73%-1.38M
-205.82%-172.39M
-74.31%-113.91M
67.54%-7.69M
---11.27M
---56.37M
---65.35M
---23.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-17.08%-31.01M
94.92%-12.02M
69.60%-27.24M
-13.37%-68.76M
-56.55%-26.49M
-85.95%-236.73M
36.30%-89.60M
-70.81%-60.66M
63.91%-16.92M
-78.62%-127.31M
-47.42%-140.66M
31.00%-35.51M
---46.88M
---71.27M
---95.42M
---51.47M
28.61%-9.69M
-4.37%-16.67M
7.45%-13.57M
-4.00%-15.97M
---14.66M
---15.36M
-169.27%-6.90M
417968.63%9.10M
---2.56M
---2.18K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-323.22%-71.86M
-269.75%-78.06M
-278.56%-73.29M
692.42%103.76M
77.46%-16.98M
-39.62%45.99M
417.51%41.04M
-32.12%-17.51M
-190.16%-75.33M
363.56%76.17M
169.72%7.93M
-35.92%-13.26M
---25.96M
---28.90M
---11.38M
---9.75M
-92.18%1.13M
190.58%4.63M
427.70%14.46M
53000.00%1.59M
--2.74M
--3.00K
-109.00%-445.00K
---6.43M
--4.94M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
93.55%-4.00K
9350.89%10.36M
11.43%-62.00K
---112.00K
---70.00K
71.95%-99.00K
-1528382.83%-1.51M
---353.00K
--99.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-26.85%730.00K
659.19%3.76M
230.46%998.00K
578.08%495.00K
--302.00K
--73.00K
-100.00%0.00
---4.16M
--7.07M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-87.10%400.00K
-24.57%875.00K
21.57%3.10M
--1.16M
--2.55M
--0.00
80.51%-346.00K
-772627.27%-765.00K
---1.77M
---99.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-323.22%-71.86M
-269.75%-78.06M
-278.56%-73.29M
692.42%103.76M
77.46%-16.98M
-39.62%45.99M
417.51%41.04M
-32.12%-17.51M
-190.16%-75.33M
363.56%76.17M
169.72%7.93M
-35.92%-13.26M
---25.96M
---28.90M
---11.38M
---9.75M
-92.18%1.13M
190.58%4.63M
427.70%14.46M
53000.00%1.59M
--2.74M
--3.00K
-109.00%-445.00K
---6.43M
--4.94M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
20.89%35.59M
3.12%52.52M
-10.04%29.44M
123.77%50.93M
--32.72M
--22.76M
121.87%17.05M
103615.24%8.99M
--7.69M
--8.67K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-74.38%-48.44M
240.69%80.99M
-120.08%-8.43M
183.63%56.87M
65.94%-27.78M
-151.64%-57.57M
192.63%41.98M
-449.47%-68.00M
-109.02%-81.55M
2252.99%111.48M
-47.28%-45.33M
23.79%-12.38M
---39.01M
---5.18M
---30.78M
---16.24M
3292.79%13.64M
19.71%-16.94M
102.88%402.00K
-427.72%-21.09M
---13.96M
---4.00M
-396.01%-3.86M
97015.84%1.85M
--1.30M
---1.91K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-58.09%57.00K
62.77%153.00K
-86.55%136.00K
-90.23%94.00K
--1.01M
--962.00K
-358.92%-1.11M
-2988988.89%-269.00K
---241.00K
--9.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
64.97%49.23M
19.26%35.59M
59.02%29.84M
59.02%29.84M
--18.77M
--18.77M
46.75%13.19M
160441.90%10.84M
--8.99M
--6.75K
Dòng tiền tự do
731.19%36.07M
11.26%152.78M
-3.23%67.48M
89.79%-2.86M
-18.13%-5.71M
--137.32M
14.97%69.73M
-426.66%-27.99M
-171.28%-4.84M
----
31.99%60.65M
-50.17%8.57M
---1.78M
--80.09M
--45.95M
--17.20M
359.65%13.79M
7.86%-12.01M
48.98%-5.31M
-355.52%-13.03M
---10.41M
--5.10M
10.12%-1.43M
-71573.19%-1.47M
---1.59M
---2.04K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Globant SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Globant SA đã tạo ra 273.59M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Globant SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Globant SA đã tăng 19.17% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Globant SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Globant SA đã chi 89.48M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Globant SA đã thay đổi như thế nào?

Globant SA đã sử dụng -36.98M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GLOB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Globant SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 184.11M, phản ánh sự thay đổi 58.76% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.