tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Galmed Pharmaceuticals Ltd

GLMD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.613USD
+0.014+2.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GLMD

Theo dõi tình hình tài chính của Galmed Pharmaceuticals Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Galmed Pharmaceuticals Ltd

Mới phát hành
Th07 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/-0.38
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.39
70.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2025/12/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.29%-0.29
59.89%-0.80
84.98%-0.35
70.38%-0.63
77.86%-0.62
88.19%-2.00
18.46%-2.31
81.25%-2.13
78.56%-2.80
10.27%-16.91
92.60%-2.83
---11.38
---13.07
---18.85
---38.23
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-73.01%-1.91M
-50.14%-4.82M
1.15%-1.89M
-122.97%-2.50M
13.41%-1.10M
-59.18%-3.21M
-29.94%-1.91M
29.76%-1.12M
30.33%-1.27M
23.61%-2.02M
72.47%-1.47M
57.34%-1.59M
70.21%-1.83M
64.59%-2.64M
30.65%-5.35M
55.53%-3.73M
31.02%-6.14M
27.49%-7.45M
-11.72%-7.71M
-51.94%-8.40M
Lợi nhuận hoạt động
-61.71%-2.04M
-85.04%-3.04M
-4.18%-2.10M
-72.59%-2.11M
9.78%-1.26M
23.57%-1.64M
-36.99%-2.01M
34.69%-1.22M
30.02%-1.40M
12.17%-2.15M
72.71%-1.47M
49.84%-1.87M
67.14%-2.00M
67.31%-2.45M
31.42%-5.38M
55.66%-3.73M
33.29%-6.09M
27.56%-7.49M
-3.36%-7.84M
-44.64%-8.41M
Lợi nhuận ròng
-73.01%-1.91M
-50.14%-4.82M
1.15%-1.89M
-122.97%-2.50M
13.41%-1.10M
-59.18%-3.21M
-29.94%-1.91M
29.76%-1.12M
30.33%-1.27M
23.61%-2.02M
72.47%-1.47M
57.34%-1.59M
70.21%-1.83M
64.59%-2.64M
30.65%-5.35M
55.53%-3.73M
31.02%-6.14M
27.49%-7.45M
-11.72%-7.71M
-51.94%-8.40M
Tài sản ngắn hạn
-1.66%16.03M
15.52%18.63M
11.53%19.72M
109.25%21.08M
45.75%16.30M
21.79%16.12M
24.56%17.68M
2.96%10.08M
-12.87%11.18M
-10.09%13.24M
-30.67%14.20M
-57.69%9.79M
-56.79%12.83M
-59.16%14.72M
-53.13%20.48M
-55.23%23.13M
-50.25%29.70M
-30.41%36.05M
-26.37%43.69M
-19.54%51.66M
Tổng nợ ngắn hạn
15.05%2.08M
30.92%2.85M
-1.67%2.47M
55.79%2.42M
2.38%1.81M
-20.98%2.17M
20.23%2.51M
-42.93%1.55M
-36.99%1.77M
-11.12%2.75M
-58.44%2.09M
-0.22%2.72M
-50.40%2.80M
-47.37%3.09M
-20.75%5.03M
-61.06%2.73M
-20.88%5.65M
-26.62%5.88M
4.93%6.35M
48.66%7.01M
Tổng tài sản
-14.22%16.03M
0.69%18.63M
3.03%21.58M
71.98%22.94M
28.67%18.68M
11.25%18.50M
18.78%20.95M
0.48%13.34M
-1.83%14.52M
0.41%16.63M
-15.48%17.64M
-43.68%13.28M
-51.02%14.79M
-54.76%16.56M
-52.89%20.87M
-54.95%23.57M
-49.99%30.20M
-30.12%36.60M
-26.11%44.30M
-19.31%52.33M
Tổng các khoản nợ
15.05%2.08M
30.92%2.85M
-1.67%2.47M
55.79%2.42M
2.38%1.81M
-20.98%2.17M
20.23%2.51M
-42.93%1.55M
-36.99%1.77M
-12.36%2.75M
-59.16%2.09M
-4.89%2.72M
-51.96%2.80M
-48.62%3.14M
-22.68%5.12M
-60.92%2.86M
-21.43%5.83M
-25.77%6.11M
5.16%6.62M
47.55%7.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.35%13.95M
-3.34%15.78M
3.67%19.11M
74.12%20.52M
32.31%16.88M
17.64%16.33M
18.58%18.44M
11.68%11.79M
6.39%12.76M
3.40%13.88M
-1.28%15.55M
-49.04%10.55M
-50.79%11.99M
-55.99%13.42M
-58.20%15.75M
-53.97%20.71M
-53.99%24.37M
-30.93%30.50M
-29.78%37.68M
-24.86%45.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-117.31%-2.54M
1.22%-1.95M
-81.86%-1.94M
-24.68%-1.27M
36.23%-1.17M
-119.27%-1.97M
51.13%-1.06M
25.60%-1.02M
-7.96%-1.83M
77.68%-898.00K
30.09%-2.18M
76.87%-1.37M
68.91%-1.69M
42.43%-4.02M
65.34%-3.11M
22.54%-5.91M
41.29%-5.45M
10.82%-6.99M
-60.25%-8.98M
-22.02%-7.63M
Đầu tư ròng
165.80%152.00K
140.24%1.43M
-100.49%-3.00K
-428.23%-4.57M
-153.47%-231.00K
-255.73%-3.55M
117.37%614.00K
97.45%1.39M
-68.02%432.00K
15.16%2.28M
-168.98%-3.54M
-83.01%705.00K
-78.59%1.35M
-69.01%1.98M
12.59%5.13M
91.33%4.15M
483.76%6.31M
442.73%6.38M
-71.54%4.55M
243.74%2.17M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
165.18%1.19M
-96.53%289.00K
--6.04M
--1.51M
--448.00K
34.81%8.34M
----
----
--0.00
8735.71%6.18M
----
----
--0.00
--70.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, tài sản ngắn hạn là 18.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.52.

Tổng nghĩa vụ của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, tổng nghĩa vụ của Galmed Pharmaceuticals Ltd là 2.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Galmed Pharmaceuticals Ltd là 15.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Galmed Pharmaceuticals Ltd là -8.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.55.

Giá trị đầu tư ròng của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, giá trị đầu tư ròng của Galmed Pharmaceuticals Ltd là -3.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -203.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Galmed Pharmaceuticals Ltd là 9.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.39.

Thu nhập ròng của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận ròng là -10.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Galmed Pharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galmed Pharmaceuticals Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.