tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GoldMining Inc

GLDG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.831USD
-0.025-2.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GLDG

Theo dõi tình hình tài chính của GoldMining Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GoldMining Inc

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.05
49.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-225.77%-0.03
-42.73%-0.02
24.78%-0.02
104.04%0.00
59.25%-0.01
-55.23%-0.02
-16.55%-0.03
13.00%-0.03
28.65%-0.02
61.35%-0.01
-33.24%-0.03
---0.04
---0.03
---0.03
---0.02
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-248.27%-6.02M
-46.36%-4.80M
15.17%-5.08M
104.26%265.64K
56.94%-1.73M
-74.63%-3.28M
-21.71%-5.99M
6.06%-6.23M
24.02%-4.01M
58.72%-1.88M
-53.22%-4.92M
-220.12%-6.64M
-139.27%-5.28M
-85.95%-4.55M
-168.82%-3.21M
63.30%-2.07M
-102.65%-2.21M
-7.33%-2.45M
244.20%4.67M
-130.00%-5.65M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-61.00%0.10%
-63.42%0.11%
-60.73%0.13%
-47.48%0.18%
-13.66%0.26%
8.21%0.30%
10.87%0.32%
-1.15%0.34%
-89.87%0.31%
-94.51%0.27%
-95.32%0.29%
--0.34%
--3.02%
--4.98%
--6.16%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-58.43%-5.60M
-36.48%-5.26M
-13.28%-6.44M
15.40%-4.94M
17.41%-3.53M
-178.87%-3.86M
13.90%-5.68M
-71.02%-5.83M
6.29%-4.28M
50.22%-1.38M
-86.10%-6.60M
-125.03%-3.41M
-77.36%-4.57M
-5.21%-2.78M
-30.78%-3.55M
12.95%-1.52M
11.83%-2.57M
-18.85%-2.64M
16.86%-2.71M
28.86%-1.74M
Lợi nhuận ròng
-248.27%-6.02M
-46.36%-4.80M
15.17%-5.08M
104.26%265.64K
56.94%-1.73M
-74.63%-3.28M
-21.71%-5.99M
6.06%-6.23M
24.02%-4.01M
58.72%-1.88M
-53.22%-4.92M
-220.12%-6.64M
-139.27%-5.28M
-85.95%-4.55M
-168.82%-3.21M
63.30%-2.07M
-102.65%-2.21M
-7.33%-2.45M
244.20%4.67M
-130.00%-5.65M
Tài sản ngắn hạn
1019.37%59.92M
406.37%40.10M
119.24%20.22M
-37.83%6.37M
-64.01%5.35M
-45.18%7.92M
-47.42%9.22M
-42.09%10.24M
-30.67%14.87M
121.87%14.45M
160.21%17.54M
438.65%17.68M
196.42%21.45M
-16.20%6.51M
-30.41%6.74M
93.84%3.28M
133.44%7.24M
23.46%7.77M
21.00%9.69M
-71.07%1.69M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.63%1.51M
-36.76%1.96M
-27.28%2.13M
-13.68%2.11M
-11.38%2.50M
20.93%3.11M
69.27%2.93M
138.04%2.44M
-44.18%2.82M
-60.16%2.57M
-78.48%1.73M
-86.93%1.03M
-52.88%5.06M
-41.60%6.45M
-24.80%8.05M
589.43%7.86M
575.69%10.74M
373.83%11.04M
343.01%10.71M
-23.12%1.14M
Tổng tài sản
81.68%172.67M
105.76%183.71M
108.20%174.43M
47.68%130.41M
-6.75%95.04M
-11.81%89.28M
-17.20%83.78M
-10.17%88.30M
-11.18%101.92M
-0.71%101.24M
-6.28%101.19M
-1.54%98.30M
0.82%114.75M
-25.82%101.96M
-31.63%107.97M
-27.95%99.84M
-17.44%113.82M
162.36%137.45M
187.62%157.91M
172.71%138.57M
Tổng các khoản nợ
163.90%9.61M
71.77%7.28M
52.58%6.13M
-9.70%3.19M
-7.08%3.64M
16.70%4.24M
21.70%4.02M
41.42%3.54M
-35.66%3.92M
-51.34%3.63M
-63.20%3.30M
-71.41%2.50M
-50.95%6.09M
-54.82%7.46M
-53.51%8.97M
7.31%8.75M
39.52%12.42M
449.06%16.51M
522.51%19.29M
281.44%8.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
78.41%163.07M
107.45%176.43M
111.01%168.30M
50.08%127.21M
-6.73%91.40M
-12.87%85.05M
-18.52%79.76M
-11.52%84.76M
-9.81%98.00M
3.29%97.61M
-1.13%97.89M
5.17%95.80M
7.16%108.66M
-21.86%94.50M
-28.58%99.00M
-30.16%91.09M
-21.37%101.40M
144.90%120.94M
167.59%138.62M
167.94%130.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-34.88%-4.39M
-54.24%-4.63M
-47.52%-5.12M
7.76%-5.44M
21.85%-3.25M
-10.88%-3.00M
14.05%-3.47M
-13.04%-5.90M
5.30%-4.16M
16.73%-2.71M
-65.21%-4.03M
-133.95%-5.22M
-93.87%-4.40M
-48.67%-3.25M
-98.35%-2.44M
-34.09%-2.23M
-38.56%-2.27M
-21.38%-2.19M
42.77%-1.23M
-26.52%-1.66M
Đầu tư ròng
-128.94%-40.55K
---945.95K
100.00%0.00
1483.31%1.32M
149.35%140.12K
100.00%0.00
93.01%-3.46K
91.95%-95.19K
21.97%-283.91K
68.29%-378.30K
94.43%-49.53K
-35.76%-1.18M
88.02%-363.87K
-2415.28%-1.19M
-1388.63%-889.53K
-2859.93%-870.54K
-62.95%-3.04M
67.36%-47.43K
122.41%69.03K
288.24%31.54K
Tài chính thuần
23.87%1.13M
546.50%6.53M
410.08%18.66M
185.31%4.48M
-75.93%914.40K
90.25%1.01M
-20.17%3.66M
-43.83%1.57M
-79.79%3.80M
-86.34%530.79K
-28.91%4.58M
831.06%2.79M
274.52%18.80M
1744.16%3.88M
-32.54%6.45M
-599.68%-382.21K
1154.21%5.02M
321.01%210.64K
131.68%9.56M
-94.12%76.49K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tài sản ngắn hạn là 20.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.24.

Tổng tài sản của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GoldMining Inc là 174.43M, bao gồm 20.22M tài sản ngắn hạn và 154.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tổng nghĩa vụ của GoldMining Inc là 6.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GoldMining Inc là 168.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.01.

Thu nhập hoạt động thuần của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GoldMining Inc là -18.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.28.

Giá trị đầu tư ròng của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, giá trị đầu tư ròng của GoldMining Inc là 1.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 306.40.

Giá trị huy động vốn ròng của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, giá trị huy động vốn ròng của GoldMining Inc là 25.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.61.

Thu nhập ròng của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, lợi nhuận ròng là -9.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GoldMining Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoldMining Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.