tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gerdau SA

GGB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.795USD
-0.035-0.72%
Đóng cửa 08-12 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.98BVốn hóa
30.49P/E TTM

Tình hình tài chính của GGB

Theo dõi tình hình tài chính của Gerdau SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Gerdau SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.49B
0.43%
EPS(YoY)
0.12
-69.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/13
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.63%0.15
53.39%0.10
-561.68%-0.12
-14.08%0.10
-4.00%0.08
-61.65%0.06
-52.72%0.03
-25.00%0.12
-61.90%0.08
-44.33%0.16
-49.13%0.06
--0.15
--0.21
--0.29
--0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.35%3.54B
7.09%3.17B
9.11%3.14B
5.35%3.30B
-2.92%3.09B
-9.58%2.96B
-3.04%2.88B
-10.34%3.13B
-13.64%3.19B
-9.82%3.28B
-12.94%2.97B
-13.39%3.50B
-21.10%3.69B
-6.31%3.63B
-11.65%3.41B
-1.06%4.04B
29.85%4.68B
29.61%3.88B
53.25%3.86B
79.51%4.08B
Lợi nhuận ròng
90.40%287.76M
48.83%190.11M
-544.21%-240.34M
-18.45%198.15M
-8.27%151.14M
-69.07%127.74M
-53.62%54.11M
-25.01%242.97M
-61.82%164.75M
-33.07%412.93M
-49.14%116.67M
-43.60%324.01M
-50.51%431.48M
10.63%616.96M
-63.92%229.39M
-46.17%574.51M
18.24%871.90M
24.32%557.70M
227.77%635.85M
630.79%1.07B
Biên lợi nhuận ròng
66.31%8.20%
39.00%6.06%
-497.00%-7.62%
-22.34%6.06%
-5.46%4.93%
-65.56%4.36%
-51.86%1.92%
-16.36%7.80%
-55.52%5.22%
-25.67%12.66%
-41.21%3.99%
--9.33%
--11.73%
--17.04%
--6.78%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
36.64%15.83%
22.49%13.72%
-9.32%10.89%
-19.66%11.91%
-11.97%11.59%
-24.95%11.20%
8.22%12.01%
-9.41%14.83%
-26.67%13.16%
-22.37%14.93%
-31.93%11.10%
--16.37%
--17.95%
--19.23%
--16.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.65%18.51%
1.50%18.97%
10.94%19.06%
35.60%22.91%
32.94%22.47%
16.48%18.69%
5.72%17.18%
0.51%16.89%
4.78%16.91%
-9.04%16.05%
-12.05%16.25%
--16.81%
--16.13%
--17.64%
--18.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.35%3.54B
7.09%3.17B
9.11%3.14B
5.35%3.30B
-2.92%3.09B
-9.58%2.96B
-3.04%2.88B
-10.34%3.13B
-13.64%3.19B
-9.82%3.28B
-12.94%2.97B
-13.39%3.50B
-21.10%3.69B
-6.31%3.63B
-11.65%3.41B
-1.06%4.04B
29.85%4.68B
29.61%3.88B
53.25%3.86B
79.51%4.08B
Lợi nhuận hoạt động
75.09%450.85M
41.66%332.38M
42.10%222.62M
-16.87%288.21M
-16.64%257.50M
-37.73%234.63M
-6.87%156.66M
-23.14%346.68M
-42.33%308.90M
-50.29%376.77M
-61.66%168.21M
-43.46%451.07M
-51.32%535.60M
-15.51%757.94M
-51.03%438.76M
-27.19%797.79M
18.49%1.10B
43.80%897.11M
94.41%896.06M
350.49%1.10B
Lợi nhuận ròng
90.40%287.76M
48.83%190.11M
-544.21%-240.34M
-18.45%198.15M
-8.27%151.14M
-69.07%127.74M
-53.62%54.11M
-25.01%242.97M
-61.82%164.75M
-33.07%412.93M
-49.14%116.67M
-43.60%324.01M
-50.51%431.48M
10.63%616.96M
-63.92%229.39M
-46.17%574.51M
18.24%871.90M
24.32%557.70M
227.77%635.85M
630.79%1.07B
Tài sản ngắn hạn
-6.97%5.70B
-2.28%5.51B
-1.24%5.22B
4.18%6.28B
7.74%6.13B
-4.84%5.64B
-12.12%5.29B
-1.88%6.02B
-10.15%5.69B
-7.38%5.93B
1.76%6.02B
-11.48%6.14B
-9.37%6.33B
-10.54%6.40B
0.91%5.91B
6.46%6.94B
22.64%6.99B
53.74%7.16B
30.01%5.86B
65.16%6.51B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.30%1.99B
-6.45%2.00B
2.78%1.81B
14.69%2.32B
5.47%2.12B
0.73%2.14B
-24.47%1.76B
-3.33%2.02B
-6.65%2.01B
-17.55%2.12B
-8.68%2.33B
-31.98%2.09B
-31.49%2.15B
-12.54%2.57B
1.07%2.55B
27.34%3.08B
42.34%3.14B
45.69%2.94B
13.98%2.52B
47.87%2.42B
Tổng tài sản
-0.66%15.88B
4.28%15.64B
6.13%14.91B
9.12%16.39B
8.52%15.99B
-2.24%15.00B
-8.95%14.05B
-1.06%15.02B
-4.44%14.73B
2.57%15.35B
10.55%15.43B
3.08%15.18B
4.36%15.42B
-0.90%14.96B
5.36%13.96B
6.39%14.73B
9.74%14.77B
24.98%15.10B
9.03%13.25B
22.49%13.85B
Tổng các khoản nợ
-6.33%5.47B
5.30%5.42B
9.84%5.09B
26.39%6.11B
20.73%5.84B
3.86%5.15B
-12.29%4.64B
-5.07%4.83B
-6.02%4.84B
-6.89%4.95B
1.60%5.29B
-9.27%5.09B
-10.22%5.15B
-13.05%5.32B
-6.51%5.20B
-10.32%5.61B
-7.36%5.73B
3.42%6.12B
-9.78%5.57B
9.97%6.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.60%10.41B
3.74%10.22B
4.31%9.82B
0.93%10.28B
2.55%10.15B
-5.15%9.85B
-7.21%9.42B
0.96%10.19B
-3.65%9.90B
7.80%10.39B
15.86%10.15B
10.69%10.09B
13.61%10.27B
7.39%9.64B
13.95%8.76B
20.17%9.12B
24.29%9.04B
45.69%8.98B
28.42%7.69B
35.19%7.59B
Thu nhập hoạt động ròng
69.69%303.84M
86.50%286.35M
22.12%582.66M
-48.90%536.96M
-51.76%179.06M
-8.58%153.54M
-34.59%477.10M
118.79%1.05B
-42.88%371.18M
-55.56%167.96M
122.69%729.42M
-22.51%480.32M
-17.26%649.84M
-14.58%377.90M
-76.63%327.54M
25.75%619.82M
658.01%785.43M
54.10%442.40M
191.91%1.40B
6.67%492.90M
Đầu tư ròng
36.05%-217.20M
44.81%-223.91M
31.34%-284.95M
-2.67%-317.59M
-40.84%-339.63M
-653.71%-405.69M
-4.16%-415.03M
0.23%-309.32M
1.53%-241.16M
135.48%73.27M
-21.00%-398.44M
-43.14%-310.04M
-23.34%-244.91M
-75.89%-206.53M
-67.13%-329.28M
-36.79%-216.61M
-76.52%-198.56M
-36.05%-117.42M
-0.83%-197.02M
-147.17%-158.35M
Tài chính thuần
-119.06%-106.69M
-233.13%-134.87M
-310.20%-995.87M
87.45%-18.96M
3332.22%559.81M
197.16%101.31M
-29.58%-242.78M
-38.74%-151.15M
104.15%16.31M
24.69%-104.27M
71.19%-187.35M
70.40%-108.94M
25.43%-393.13M
-130.86%-138.44M
44.49%-650.33M
-114.92%-368.09M
-191.85%-527.17M
79.39%-59.97M
-617.02%-1.17B
54.41%-171.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tổng doanh thu đạt 12.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43B.

Tài sản ngắn hạn của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tài sản ngắn hạn là 5.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.24.

Tổng tài sản của Gerdau SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gerdau SA là 14.91B, bao gồm 5.22B tài sản ngắn hạn và 9.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tổng nghĩa vụ của Gerdau SA là 5.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tổng vốn chủ sở hữu của Gerdau SA là 9.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gerdau SA là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.41.

Giá trị đầu tư ròng của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, giá trị đầu tư ròng của Gerdau SA là -1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, giá trị huy động vốn ròng của Gerdau SA là -306.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.47.

Thu nhập ròng của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, lợi nhuận ròng là 247.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.73.

Biên lợi nhuận ròng của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, biên lợi nhuận ròng là 2.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.41.

Biên lợi nhuận gộp của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, biên lợi nhuận gộp là 11.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gerdau SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gerdau SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.