tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gevo Inc

GEVO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.565USD
+0.025+1.62%
Giờ giao dịch 09/22, 11:22ET
386.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GEVO

Theo dõi tình hình tài chính của Gevo Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
386.93M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-10.98
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.14
Doanh thu
160.58M
Lợi nhuận ròng
-78.64M
ROE
-7.37%
ROA
-4.84%

Ngày công bố lợi nhuận của Gevo Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.75/-0.02
Doanh thu / Dự báo
46.50M/46.07M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8213.15%-0.75
2.17%-0.09
68.57%-0.03
61.31%-0.03
110.47%0.01
-19.48%-0.09
-10.48%-0.08
-34.80%-0.09
-44.67%-0.09
-5.53%-0.08
28.15%-0.08
---0.07
---0.06
---0.07
---0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.11%46.50M
47.54%42.95M
702.60%45.75M
2073.54%42.71M
725.34%43.41M
629.55%29.11M
30.32%5.70M
-56.60%1.96M
24.12%5.26M
-1.72%3.99M
702.57%4.37M
1365.37%4.53M
4661.80%4.24M
1650.00%4.06M
909.26%545.00K
157.50%309.00K
-74.28%89.00K
149.46%232.00K
-89.83%54.00K
-37.50%120.00K
Lợi nhuận ròng
-8352.85%-176.94M
0.14%-21.70M
64.23%-6.30M
62.40%-7.95M
110.21%2.14M
-15.12%-21.73M
4.71%-17.61M
-34.75%-21.16M
-45.64%-21.00M
-7.13%-18.88M
27.22%-18.48M
64.14%-15.70M
-9.57%-14.42M
-12.41%-17.62M
-53.74%-25.39M
-204.49%-43.79M
27.90%-13.16M
-55.84%-15.67M
8.54%-16.51M
-110.36%-14.38M
Biên lợi nhuận ròng
-6129.90%-379.05%
33.54%-49.71%
95.75%-13.13%
98.35%-17.74%
101.57%6.29%
84.19%-74.80%
26.88%-308.89%
-210.51%-1076.64%
-17.35%-399.28%
-9.01%-473.06%
90.93%-422.43%
---346.73%
---340.25%
---433.94%
---4658.17%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.76%42.58%
647.86%36.92%
146.34%36.31%
112.49%29.38%
170.81%42.25%
104.78%4.94%
25.21%-78.35%
-176.20%-235.27%
26.90%-59.68%
29.34%-103.36%
93.28%-104.76%
---85.18%
---81.64%
---146.28%
---1558.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
42.24%34.22%
2.76%25.60%
93.83%23.01%
110.10%24.16%
114.57%24.06%
130.44%24.91%
12.94%11.87%
12.91%11.50%
11.16%11.21%
9.59%10.81%
8.62%10.51%
--10.19%
--10.09%
--9.86%
--9.68%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.11%46.50M
47.54%42.95M
702.60%45.75M
2073.54%42.71M
725.34%43.41M
629.55%29.11M
30.32%5.70M
-56.60%1.96M
24.12%5.26M
-1.72%3.99M
702.57%4.37M
1365.37%4.53M
4661.80%4.24M
1650.00%4.06M
909.26%545.00K
157.50%309.00K
-74.28%89.00K
149.46%232.00K
-89.83%54.00K
-37.50%120.00K
Lợi nhuận hoạt động
-716.08%-35.71M
68.80%-4.90M
63.57%-5.36M
85.00%-3.60M
124.12%5.80M
32.15%-15.70M
31.04%-14.71M
-15.84%-24.01M
-27.04%-24.03M
-10.95%-23.14M
19.32%-21.34M
-9.55%-20.73M
-17.38%-18.91M
-30.72%-20.86M
-60.50%-26.45M
-30.03%-18.92M
-13.94%-16.11M
-61.52%-15.96M
-135.40%-16.48M
-136.49%-14.55M
Lợi nhuận ròng
-8352.85%-176.94M
0.14%-21.70M
64.23%-6.30M
62.40%-7.95M
110.21%2.14M
-15.12%-21.73M
4.71%-17.61M
-34.75%-21.16M
-45.64%-21.00M
-7.13%-18.88M
27.22%-18.48M
64.14%-15.70M
-9.57%-14.42M
-12.41%-17.62M
-53.74%-25.39M
-204.49%-43.79M
27.90%-13.16M
-55.84%-15.67M
8.54%-16.51M
-110.36%-14.38M
Tài sản ngắn hạn
-40.39%101.60M
11.57%115.87M
-29.60%143.40M
-42.23%136.71M
-33.96%170.44M
-63.21%103.86M
-47.28%203.71M
-42.46%236.63M
-39.79%258.11M
-26.94%282.30M
-6.99%386.38M
-4.75%411.23M
-11.54%428.69M
15.20%386.41M
19.19%415.42M
19.48%431.72M
47.22%484.62M
-37.13%335.42M
318.57%348.54M
309.88%361.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-48.60%37.64M
-47.27%26.89M
222.59%78.58M
149.92%71.66M
190.02%73.23M
131.14%51.00M
-73.35%24.36M
-70.24%28.67M
-71.81%25.25M
-13.69%22.06M
259.44%91.43M
446.61%96.36M
249.61%89.58M
42.46%25.56M
-12.56%25.44M
-35.83%17.63M
19.43%25.62M
67.29%17.94M
489.84%29.09M
51.43%27.47M
Tổng tài sản
-30.11%490.71M
-3.58%653.50M
23.12%718.93M
13.48%685.21M
13.63%702.12M
6.98%677.80M
-10.21%583.94M
-9.82%603.79M
-8.40%617.91M
-8.00%633.57M
-7.20%650.32M
-8.21%669.52M
-12.92%674.56M
7.83%688.69M
8.58%700.75M
8.00%729.41M
12.97%774.61M
4.92%638.66M
324.32%645.38M
340.01%675.36M
Tổng các khoản nợ
-4.59%217.55M
-1.06%205.76M
167.43%252.59M
118.37%216.34M
139.58%228.01M
126.97%207.96M
1.64%94.45M
1.10%99.07M
4.06%95.17M
-3.79%91.63M
-2.45%92.93M
-6.20%97.99M
-17.49%91.46M
-8.63%95.23M
-2.91%95.27M
-9.59%104.47M
1.18%110.84M
699.46%104.22M
1615.49%98.13M
511.47%115.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.38%273.16M
-4.70%447.75M
-4.73%466.34M
-7.10%468.87M
-9.30%474.10M
-13.31%469.84M
-12.18%489.49M
-11.69%504.72M
-10.35%522.74M
-8.68%541.95M
-7.94%557.39M
-8.55%571.53M
-12.15%583.10M
11.04%593.46M
10.64%605.48M
11.64%624.94M
15.21%663.77M
-10.28%534.43M
273.86%547.25M
315.93%559.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-228.11%-8.28M
12.09%-21.14M
205.90%19.95M
38.42%-6.79M
77.96%-2.52M
-49.57%-24.05M
42.18%-18.84M
-233.56%-11.02M
-24.36%-11.44M
-83.29%-16.08M
-332.18%-32.59M
141.98%8.25M
-95.47%-9.20M
29.79%-8.77M
61.48%-7.54M
-113.07%-19.66M
61.74%-4.71M
-74.38%-12.49M
-311.56%-19.58M
-144.31%-9.22M
Đầu tư ròng
-138.30%-12.49M
95.53%-9.13M
37.06%-9.21M
25.32%-7.83M
42.99%-5.24M
-1066.60%-204.29M
-310.20%-14.63M
67.59%-10.48M
-162.95%-9.20M
-115.43%-17.51M
-82.70%6.96M
-160.79%-32.35M
190.12%14.61M
1344.14%113.52M
141.91%40.22M
522.89%53.22M
96.25%-16.21M
269.78%7.86M
500.75%16.63M
6382.35%8.54M
Tài chính thuần
105.26%14.00K
-107.46%-7.77M
-491.87%-2.18M
-314.30%-3.91M
94.21%-266.00K
7279.20%104.24M
-846.15%-369.00K
-1866.67%-944.00K
-11392.50%-4.60M
-2241.94%-1.45M
-100.91%-39.00K
98.88%-48.00K
-100.03%-40.00K
80.63%-62.00K
51.73%4.26M
48.82%-4.27M
116.90%138.97M
-100.07%-320.00K
-57.56%2.81M
-110.67%-8.34M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tổng doanh thu đạt 160.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.91M.

Tài sản ngắn hạn của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tài sản ngắn hạn là 143.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.60.

Tổng tài sản của Gevo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gevo Inc là 718.93M, bao gồm 143.40M tài sản ngắn hạn và 575.52M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tổng nghĩa vụ của Gevo Inc là 252.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Gevo Inc là 466.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.73.

Thu nhập hoạt động thuần của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Gevo Inc là -18.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.04.

Giá trị đầu tư ròng của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, giá trị đầu tư ròng của Gevo Inc là -226.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -337.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, giá trị huy động vốn ròng của Gevo Inc là 97.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1429.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.40.

Thu nhập ròng của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, lợi nhuận ròng là -33.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.97.

Biên lợi nhuận ròng của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, biên lợi nhuận ròng là -20.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.63.

Biên lợi nhuận gộp của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Gevo Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Gevo Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.