tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Grid Dynamics Holdings Inc

GDYN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.145USD
-0.005-0.08%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
513.53MVốn hóa
98.56P/E TTM

GDYN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Grid Dynamics Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Grid Dynamics Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
3.67%104.10M
5.86%106.15M
19.13%104.16M
21.75%101.09M
25.81%100.42M
28.45%100.28M
12.94%87.44M
7.36%83.04M
-0.33%79.82M
-3.11%78.07M
-4.61%77.42M
0.01%77.34M
12.14%80.08M
21.10%80.58M
40.09%81.16M
62.21%77.33M
82.48%71.41M
120.86%66.54M
120.01%57.93M
113.14%47.68M
20.57%39.13M
--30.13M
--26.33M
--22.37M
--32.46M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.67%104.10M
5.86%106.15M
19.13%104.16M
21.75%101.09M
25.81%100.42M
28.45%100.28M
12.94%87.44M
7.36%83.04M
-0.33%79.82M
-3.11%78.07M
-4.61%77.42M
0.01%77.34M
12.14%80.08M
21.10%80.58M
40.09%81.16M
62.21%77.33M
82.48%71.41M
120.86%66.54M
120.01%57.93M
113.14%47.68M
20.57%39.13M
--30.13M
--26.33M
--22.37M
--32.46M
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
7.02%67.87M
10.73%70.02M
26.95%69.45M
24.53%66.59M
21.60%63.42M
26.58%63.23M
11.04%54.71M
9.05%53.47M
1.26%52.15M
3.44%49.95M
1.60%49.27M
1.16%49.04M
15.40%51.51M
23.18%48.30M
48.44%48.49M
73.87%48.47M
87.55%44.63M
119.50%39.21M
115.23%32.67M
99.39%27.88M
5.12%23.80M
--17.86M
--15.18M
--13.98M
--22.64M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
3.99%106.13M
5.92%104.61M
21.65%103.49M
21.84%100.76M
20.44%102.05M
24.81%98.77M
10.09%85.07M
8.80%82.69M
-1.56%84.73M
-8.18%79.13M
-10.05%77.28M
-13.81%76.01M
20.88%86.07M
26.63%86.19M
53.51%85.91M
90.50%88.18M
74.05%71.21M
102.08%68.06M
99.85%55.96M
81.15%46.29M
3.60%40.91M
475.24%33.68M
3939.90%28.00M
9092.05%25.55M
12349.44%39.49M
1697.62%5.86M
--693.16K
--278.01K
--317.21K
--325.73K
----
Chi phí R&D
-6.28%6.08M
-13.44%4.68M
29.53%5.76M
63.41%6.74M
48.35%6.49M
39.84%5.40M
30.69%4.45M
26.09%4.13M
4.02%4.37M
-17.76%3.86M
-17.81%3.40M
-14.77%3.27M
35.76%4.20M
69.44%4.70M
94.14%4.14M
116.70%3.84M
73.64%3.10M
30.88%2.77M
2.70%2.13M
-31.24%1.77M
-29.80%1.78M
--2.12M
--2.08M
--2.58M
--2.54M
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
10.26%5.20M
9.18%5.08M
46.32%5.01M
51.19%4.90M
61.94%4.72M
74.05%4.65M
38.18%3.42M
52.02%3.24M
77.14%2.91M
55.38%2.67M
52.30%2.48M
26.08%2.13M
3.52%1.65M
12.43%1.72M
14.58%1.63M
46.53%1.69M
67.97%1.59M
97.04%1.53M
114.50%1.42M
96.26%1.15M
46.44%946.00K
--776.00K
--662.00K
--588.00K
--646.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-23.91%-2.03M
1.65%1.54M
-71.56%672.00K
-1.74%338.00K
66.74%-1.64M
242.44%1.52M
1552.45%2.36M
-74.21%344.00K
17.96%-4.92M
81.02%-1.06M
103.01%143.00K
112.30%1.33M
-3051.72%-5.99M
-267.76%-5.61M
-341.12%-4.75M
-883.89%-10.85M
111.42%203.00K
57.09%-1.53M
217.89%1.97M
143.43%1.38M
74.72%-1.78M
39.27%-3.56M
-141.07%-1.67M
-1046.35%-3.19M
-2117.45%-7.03M
-1697.62%-5.86M
---693.16K
---278.01K
---317.21K
---325.73K
----
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-19.66%930.71K
--1.12M
--1.32M
--1.30M
--1.16M
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-114.70%-2.54M
-6.94%-1.63M
25.69%-1.57M
-30.04%-1.25M
25.11%-1.18M
-22.06%-1.53M
-150.18%-2.11M
29.58%-962.00K
17.74%-1.58M
37.26%-1.25M
68.21%-845.00K
77.43%-1.37M
-108.46%-1.92M
---1.99M
---2.66M
-1068.53%-6.05M
-117.45%-922.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-262.24%-518.00K
90.84%-424.00K
---491.00K
---56.00K
---143.00K
---4.63M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-21.94%4.13M
-49.80%2.90M
-24.86%4.02M
147.19%8.21M
51.95%5.29M
51.18%5.78M
33.69%5.35M
-24.03%3.32M
-3.44%3.48M
57.53%3.82M
-2.53%4.00M
-19.40%4.37M
1523.42%3.60M
263.08%2.42M
3503.51%4.11M
1136.22%5.43M
135.46%222.00K
-582.79%-1.49M
-77.69%114.00K
25.07%439.00K
-114.28%-626.00K
--308.00K
--511.00K
--351.00K
--4.38M
----
----
----
----
--1.61K
---33.00
Thu nhập trước thuế
-117.82%-440.00K
-51.29%2.81M
-44.25%3.12M
169.91%7.30M
181.84%2.47M
283.31%5.76M
69.65%5.60M
-37.70%2.71M
30.00%-3.02M
129.03%1.50M
200.06%3.30M
137.84%4.34M
-767.20%-4.31M
-71.95%-5.18M
-258.35%-3.30M
-979.31%-11.47M
82.43%-497.00K
19.42%-3.01M
271.38%2.08M
143.81%1.30M
61.14%-2.83M
24.08%-3.74M
-387.30%-1.22M
-386.48%-2.98M
-840.60%-7.28M
-690.23%-4.92M
1282693.94%423.26K
--1.04M
--982.72K
--834.35K
---33.00
Thuế thu nhập
333.18%1.03M
101.61%2.50M
47.42%1.95M
-42.42%2.03M
-147.58%-443.00K
188.77%1.24M
-49.73%1.32M
105.36%3.52M
-74.56%931.00K
-191.91%-1.40M
-21.82%2.63M
0.23%1.71M
68.66%3.66M
156.49%1.52M
27.57%3.36M
-38.63%1.71M
383.29%2.17M
-39.55%593.00K
2759.60%2.63M
442.93%2.79M
71.44%-766.00K
512.98%981.00K
-164.08%-99.00K
-405.47%-813.00K
-1121.77%-2.68M
-26.38%160.04K
--154.49K
--266.14K
--262.49K
--217.38K
----
Doanh thu sau thuế
-150.58%-1.47M
-93.24%306.00K
-72.51%1.18M
745.41%5.27M
173.76%2.91M
55.89%4.52M
533.43%4.28M
-131.10%-817.00K
50.46%-3.95M
143.30%2.90M
110.15%676.00K
119.92%2.63M
-198.84%-7.97M
-85.86%-6.70M
-1112.93%-6.66M
-789.14%-13.19M
-29.34%-2.67M
23.60%-3.61M
50.85%-549.00K
31.53%-1.48M
55.13%-2.06M
7.17%-4.72M
-515.60%-1.12M
-379.95%-2.17M
-738.13%-4.60M
-924.13%-5.08M
814545.45%268.77K
--773.71K
--720.23K
--616.97K
---33.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-150.58%-1.47M
-93.24%306.00K
-72.51%1.18M
745.41%5.27M
173.76%2.91M
55.89%4.52M
533.43%4.28M
-131.10%-817.00K
50.46%-3.95M
143.30%2.90M
110.15%676.00K
119.92%2.63M
-198.84%-7.97M
-85.86%-6.70M
-1112.93%-6.66M
-789.14%-13.19M
-29.34%-2.67M
23.60%-3.61M
50.85%-549.00K
31.53%-1.48M
55.13%-2.06M
7.17%-4.72M
-515.60%-1.12M
-379.95%-2.17M
-738.13%-4.60M
-924.13%-5.08M
814545.45%268.77K
--773.71K
--720.23K
--616.97K
---33.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-150.58%-1.47M
-93.24%306.00K
-72.51%1.18M
745.41%5.27M
173.76%2.91M
55.89%4.52M
533.43%4.28M
-131.10%-817.00K
50.46%-3.95M
143.30%2.90M
110.15%676.00K
119.92%2.63M
-198.84%-7.97M
-85.86%-6.70M
-1112.93%-6.66M
-789.14%-13.19M
-29.34%-2.67M
23.60%-3.61M
50.85%-549.00K
31.53%-1.48M
55.13%-2.06M
7.17%-4.72M
-515.60%-1.12M
-379.95%-2.17M
-738.13%-4.60M
-924.13%-5.08M
814545.45%268.77K
--773.71K
--720.23K
--616.97K
---33.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-150.58%-1.47M
-93.24%306.00K
-72.51%1.18M
745.41%5.27M
173.76%2.91M
55.89%4.52M
533.43%4.28M
-131.10%-817.00K
50.46%-3.95M
143.30%2.90M
110.15%676.00K
119.92%2.63M
-198.84%-7.97M
-85.86%-6.70M
-1112.93%-6.66M
-789.14%-13.19M
-29.34%-2.67M
23.60%-3.61M
50.85%-549.00K
31.53%-1.48M
55.13%-2.06M
7.17%-4.72M
-515.60%-1.12M
-379.95%-2.17M
-738.13%-4.60M
-924.13%-5.08M
814545.45%268.77K
--773.71K
--720.23K
--616.97K
---33.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-150.23%-0.02
-93.58%0.00
-75.10%0.01
684.25%0.06
166.78%0.03
46.77%0.06
523.10%0.06
-130.52%-0.01
51.57%-0.05
142.38%0.04
109.23%0.01
117.80%0.03
-168.61%-0.11
-65.07%-0.09
-1006.50%-0.10
-620.77%-0.20
0.23%-0.04
42.27%-0.05
61.02%-0.01
37.57%-0.03
57.52%-0.04
47.47%-0.09
-284.12%-0.02
-224.11%-0.04
-467.41%-0.09
-923.94%-0.18
122300.00%0.01
--0.04
--0.03
--0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-152.43%-0.02
-93.00%0.00
-74.76%0.01
671.70%0.06
163.99%0.03
30.46%0.05
521.40%0.05
-131.22%-0.01
51.57%-0.05
142.38%0.04
109.01%0.01
117.40%0.03
-168.61%-0.11
-65.07%-0.09
-1006.50%-0.10
-620.77%-0.20
0.23%-0.04
42.27%-0.05
61.02%-0.01
37.57%-0.03
57.52%-0.04
47.47%-0.09
-284.12%-0.02
-224.11%-0.04
-467.41%-0.09
-923.94%-0.18
122300.00%0.01
--0.04
--0.03
--0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Grid Dynamics Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GDYN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Grid Dynamics Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Grid Dynamics Holdings Inc báo cáo doanh thu là 411.83M cho năm tài chính 2025, tăng từ 350.57M của năm trước.

Doanh thu mà Grid Dynamics Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Grid Dynamics Holdings Inc báo cáo doanh thu là 104.10M cho quý gần nhất, tăng 3.67% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Grid Dynamics Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Grid Dynamics Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 9.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Grid Dynamics Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Grid Dynamics Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.47M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Grid Dynamics Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Grid Dynamics Holdings Inc là 917.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.