tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GoodRx Holdings Inc

GDRX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.390USD
+0.040+1.19%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
1.15BVốn hóa
56.78P/E TTM

Tình hình tài chính của GDRX

Theo dõi tình hình tài chính của GoodRx Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.15B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
56.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.06
Doanh thu
796.85M
Lợi nhuận ròng
16.39M
ROE
3.22%
ROA
1.24%

Ngày công bố lợi nhuận của GoodRx Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.03/0.08
Doanh thu / Dự báo
200.41M/193.16M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-30.13%0.03
-88.23%0.00
-9.40%0.02
-69.06%0.00
102.42%0.04
1225.48%0.03
127.20%0.02
111.21%0.01
-87.53%0.02
67.54%0.00
-1239.46%-0.06
---0.09
--0.14
---0.01
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.31%200.41M
-4.42%194.01M
-1.91%194.78M
0.40%196.03M
1.23%203.07M
2.57%202.97M
0.99%198.58M
8.50%195.25M
5.76%200.61M
7.55%197.88M
6.81%196.64M
-3.93%179.96M
-1.11%189.68M
-9.51%183.99M
-13.67%184.11M
-3.99%187.32M
8.58%191.80M
26.74%203.33M
38.89%213.26M
38.91%195.10M
Lợi nhuận ròng
-33.54%8.54M
-89.42%1.17M
-19.51%5.42M
-71.78%1.12M
91.86%12.84M
1195.34%11.05M
126.05%6.74M
110.30%3.96M
-88.61%6.69M
69.33%-1.01M
-1211.82%-25.87M
7.76%-38.49M
4254.49%58.79M
-126.76%-3.29M
95.06%-1.97M
-130.97%-41.73M
-104.56%-1.42M
636.99%12.29M
86.62%-39.91M
63.89%-18.07M
Biên lợi nhuận ròng
-32.65%4.26%
-88.93%0.60%
-17.94%2.79%
-71.89%0.57%
89.53%6.32%
1167.88%5.45%
125.80%3.39%
109.49%2.03%
-89.23%3.34%
71.48%-0.51%
-1128.20%-13.16%
---21.39%
--30.99%
---1.79%
---1.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.33%78.41%
-5.70%78.38%
-6.04%79.15%
-3.31%82.22%
-2.24%83.71%
-2.95%83.11%
20.16%84.24%
19.35%85.04%
3.29%85.63%
3.43%85.64%
-14.64%70.11%
--71.25%
--82.90%
--82.81%
--82.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-44.10%20.77%
-36.36%24.11%
-1.83%34.78%
1.75%36.90%
-16.01%37.16%
-15.72%37.89%
-14.27%35.42%
-5.54%36.27%
13.97%44.24%
10.14%44.96%
0.64%41.32%
--38.39%
--38.81%
--40.82%
--41.06%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.31%200.41M
-4.42%194.01M
-1.91%194.78M
0.40%196.03M
1.23%203.07M
2.57%202.97M
0.99%198.58M
8.50%195.25M
5.76%200.61M
7.55%197.88M
6.81%196.64M
-3.93%179.96M
-1.11%189.68M
-9.51%183.99M
-13.67%184.11M
-3.99%187.32M
8.58%191.80M
26.74%203.33M
38.89%213.26M
38.91%195.10M
Lợi nhuận hoạt động
-11.66%24.48M
-20.62%19.55M
-11.13%23.80M
29.07%26.42M
34.40%27.71M
20.53%24.63M
273.92%26.79M
836.63%20.47M
8.13%20.62M
65.30%20.43M
-90.75%-15.40M
-131.50%-2.78M
959.87%19.07M
-43.94%12.36M
-147.95%-8.07M
-5.77%8.82M
-47.87%1.80M
1230.51%22.05M
105.62%16.84M
115.18%9.36M
Lợi nhuận ròng
-33.54%8.54M
-89.42%1.17M
-19.51%5.42M
-71.78%1.12M
91.86%12.84M
1195.34%11.05M
126.05%6.74M
110.30%3.96M
-88.61%6.69M
69.33%-1.01M
-1211.82%-25.87M
7.76%-38.49M
4254.49%58.79M
-126.76%-3.29M
95.06%-1.97M
-130.97%-41.73M
-104.56%-1.42M
636.99%12.29M
86.62%-39.91M
63.89%-18.07M
Tài sản ngắn hạn
190.46%1.60B
134.44%1.27B
-2.45%643.10M
-9.78%565.51M
-26.64%550.61M
-26.28%540.21M
-24.47%659.25M
-35.32%626.80M
-18.35%750.55M
-19.21%732.80M
-5.10%872.79M
10.33%969.10M
2.83%919.25M
-8.82%907.02M
-15.53%919.69M
-16.47%878.39M
-16.90%893.96M
-11.45%994.72M
0.23%1.09B
-10.97%1.05B
Tổng nợ ngắn hạn
784.48%1.16B
731.08%859.20M
98.54%246.00M
59.02%181.86M
27.75%130.91M
-11.28%103.38M
1.10%123.90M
-2.94%114.36M
24.13%102.47M
68.92%116.52M
60.59%122.56M
38.67%117.82M
3.69%82.55M
16.20%68.98M
-5.91%76.32M
16.90%84.97M
21.57%79.62M
-5.84%59.36M
36.21%81.11M
20.80%72.68M
Tổng tài sản
77.67%2.34B
56.05%2.02B
1.15%1.40B
-2.17%1.33B
-10.62%1.32B
-10.91%1.30B
-12.63%1.39B
-20.68%1.35B
-12.81%1.48B
-9.78%1.45B
-0.99%1.59B
8.99%1.71B
6.29%1.69B
4.76%1.61B
-0.19%1.60B
-2.93%1.57B
0.32%1.59B
1.81%1.54B
9.35%1.61B
4.37%1.61B
Tổng các khoản nợ
150.91%1.70B
118.32%1.40B
18.75%787.80M
10.08%724.79M
-16.17%675.67M
-22.11%640.92M
-19.77%663.41M
-20.36%658.41M
1.16%805.99M
4.96%822.89M
4.69%826.84M
6.17%826.70M
2.93%796.73M
4.28%784.03M
1.79%789.80M
1.39%778.66M
1.51%774.06M
-1.32%751.82M
2.27%775.95M
-2.84%767.97M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.71%647.60M
-4.95%621.99M
-14.96%616.26M
-13.74%600.71M
-3.94%643.03M
3.69%654.35M
-4.90%724.66M
-20.97%696.43M
-25.24%669.40M
-23.73%631.07M
-6.49%761.96M
11.78%881.27M
9.47%895.37M
5.21%827.47M
-2.03%814.83M
-6.85%788.40M
-0.78%817.94M
5.00%786.51M
16.91%831.68M
11.90%846.40M
Thu nhập hoạt động ròng
63.03%80.83M
25.76%11.84M
-26.50%32.89M
-12.48%76.02M
411.08%49.58M
-77.90%9.41M
181.97%44.74M
44.12%86.86M
-67.52%9.70M
31.89%42.59M
-50.22%15.87M
78.67%60.27M
-41.50%29.87M
7.20%32.29M
-36.00%31.88M
-30.53%33.73M
46.16%51.05M
-33.78%30.12M
235.42%49.81M
48.65%48.56M
Đầu tư ròng
21.33%-14.41M
58.28%-21.64M
-90.88%-31.77M
-13.49%-18.00M
-6.30%-18.32M
-151.64%-51.88M
-29.30%-16.64M
-16.21%-15.86M
-15.17%-17.23M
-44.28%-20.61M
-1100.93%-12.87M
0.93%-13.65M
90.86%-14.96M
26.33%-14.29M
113.89%1.29M
40.24%-13.78M
-23.27%-163.61M
-100.04%-19.39M
5.62%-9.26M
68.63%-23.05M
Tài chính thuần
88.18%-6.02M
84.46%-16.30M
-263.37%-12.83M
61.77%-65.81M
-5794.44%-50.93M
34.83%-104.90M
97.19%-3.53M
-1155.87%-172.13M
93.83%-864.00K
-1042.46%-160.97M
-2524.43%-125.61M
36.87%-13.71M
-501.12%-13.99M
86.76%-14.09M
58.26%-4.79M
-165.16%-21.71M
-169.13%-2.33M
-659.08%-106.41M
89.71%-11.46M
-100.83%-8.19M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 796.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 792.32M.

Tài sản ngắn hạn của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 643.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.45.

Tổng tài sản của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GoodRx Holdings Inc là 1.40B, bao gồm 643.10M tài sản ngắn hạn và 760.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của GoodRx Holdings Inc là 787.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GoodRx Holdings Inc là 616.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.96.

Thu nhập hoạt động thuần của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GoodRx Holdings Inc là 106.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.14.

Giá trị đầu tư ròng của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của GoodRx Holdings Inc là -119.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.53.

Giá trị huy động vốn ròng của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của GoodRx Holdings Inc là -234.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.04.

Thu nhập ròng của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 30.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.72.

Biên lợi nhuận ròng của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.66.

Biên lợi nhuận gộp của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 82.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GoodRx Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GoodRx Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 106.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.