tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GlucoTrack Inc

GCTK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.473USD
-0.307-39.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.19MVốn hóa
0.07P/E TTM

Tình hình tài chính của GCTK

Theo dõi tình hình tài chính của GlucoTrack Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GlucoTrack Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-31.22
99.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.44%-2.65
99.66%-3.97
99.57%-4.64
99.02%-9.62
94.27%-40.35
-85.60%-1.17K
-87.89%-1.09K
-200.62%-983.76
-41.37%-703.62
-26.56%-630.78
---580.68
---327.24
---497.70
---498.42
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
36.57%-4.33M
64.06%-3.63M
18.01%-4.17M
-5.95%-4.76M
-133.45%-6.83M
-318.49%-10.09M
-128.83%-5.09M
-281.72%-4.49M
-127.60%-2.93M
-87.41%-2.41M
-139.55%-2.22M
-4.35%-1.18M
-17.66%-1.29M
14.54%-1.29M
-15.42%-928.00K
-32.12%-1.13M
-20.91%-1.09M
---1.51M
-57.95%-804.00K
-48.56%-853.00K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3642.83%81.77%
1141.85%43.54%
-85.18%39.30%
-93.52%2.16%
-76.40%2.18%
-12.25%3.51%
10267.58%265.13%
1486.73%33.39%
-39.98%9.26%
-50.04%4.00%
--2.56%
--2.10%
--15.43%
--8.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-20.15%-4.20M
9.52%-3.49M
-32.54%-4.31M
-6.79%-4.80M
-18.54%-3.50M
-59.45%-3.85M
-46.18%-3.25M
-280.92%-4.49M
-129.83%-2.95M
-87.80%-2.42M
-139.40%-2.22M
-4.99%-1.18M
-17.47%-1.28M
14.43%-1.29M
-21.12%-929.00K
-28.64%-1.12M
-21.99%-1.09M
---1.50M
13.56%-767.00K
-42.84%-873.00K
Lợi nhuận ròng
36.57%-4.33M
64.06%-3.63M
18.01%-4.17M
-5.95%-4.76M
-133.45%-6.83M
-318.49%-10.09M
-128.83%-5.09M
-281.72%-4.49M
-127.60%-2.93M
-87.41%-2.41M
-139.55%-2.22M
-4.35%-1.18M
-17.66%-1.29M
14.54%-1.29M
-15.42%-928.00K
-32.12%-1.13M
-20.91%-1.09M
---1.51M
-57.95%-804.00K
-48.56%-853.00K
Tài sản ngắn hạn
-55.43%4.21M
32.92%7.67M
1162.62%8.11M
2179.86%10.08M
388.13%9.46M
18.49%5.77M
-91.04%642.00K
-95.06%442.00K
60.61%1.94M
104.62%4.87M
109.13%7.17M
111.77%8.95M
-76.95%1.21M
-61.03%2.38M
-53.79%3.43M
-49.18%4.22M
-43.63%5.23M
-40.32%6.11M
-33.25%7.42M
-30.25%8.31M
Tổng nợ ngắn hạn
155.13%4.97M
274.35%4.77M
14.88%5.30M
-15.71%3.08M
31.58%1.95M
-15.67%1.27M
217.13%4.61M
248.57%3.66M
41.55%1.48M
49.26%1.51M
50.67%1.45M
12.30%1.05M
14.30%1.05M
14.72%1.01M
7.46%965.00K
-13.82%935.00K
-26.60%916.00K
-34.35%883.00K
-31.90%898.00K
-31.03%1.08M
Tổng tài sản
-54.68%4.36M
32.13%7.84M
903.63%8.29M
1579.28%10.21M
356.41%9.61M
20.94%5.93M
-88.52%826.00K
-93.23%608.00K
68.35%2.11M
101.19%4.91M
104.93%7.20M
108.06%8.98M
-76.66%1.25M
-61.09%2.44M
-54.00%3.51M
-49.84%4.32M
-44.34%5.36M
-40.93%6.26M
-33.47%7.63M
-29.53%8.61M
Tổng các khoản nợ
121.20%5.21M
-73.54%5.01M
14.25%5.54M
-14.55%3.33M
36.07%2.35M
1008.43%18.93M
195.97%4.85M
214.53%3.90M
39.52%1.73M
41.39%1.71M
41.70%1.64M
9.94%1.24M
9.93%1.24M
8.83%1.21M
2.12%1.16M
-14.69%1.13M
-23.73%1.13M
-31.65%1.11M
-25.83%1.13M
-26.24%1.32M
Tổng vốn chủ sở hữu
-111.72%-851.00K
121.75%2.83M
168.40%2.75M
309.18%6.88M
1830.32%7.26M
-506.63%-13.00M
-172.38%-4.02M
-142.48%-3.29M
3318.18%376.00K
159.92%3.20M
135.97%5.56M
142.73%7.74M
-99.74%11.00K
-76.14%1.23M
-63.77%2.35M
-56.22%3.19M
-48.08%4.23M
-42.61%5.16M
-34.64%6.50M
-30.09%7.29M
Thu nhập hoạt động ròng
-37.73%-4.05M
-12.49%-3.94M
-11.56%-4.62M
-96.33%-3.74M
0.10%-2.94M
-45.13%-3.50M
-120.32%-4.14M
-99.90%-1.91M
-124.07%-2.94M
-156.49%-2.41M
-209.21%-1.88M
-4.15%-954.00K
-3.79%-1.31M
3.39%-940.00K
31.99%-608.00K
5.47%-916.00K
-35.58%-1.27M
-15.26%-973.00K
-16.89%-894.00K
-7.32%-969.00K
Đầu tư ròng
100.00%0.00
---20.00K
-103.03%-67.00K
100.00%0.00
84.75%-9.00K
--0.00
---33.00K
---12.00K
---59.00K
-100.00%0.00
--0.00
----
----
225.00%5.00K
--0.00
-233.33%-4.00K
----
43.66%-4.00K
100.00%0.00
1421.59%3.00K
Tài chính thuần
-90.76%591.00K
-60.22%3.49M
-31.64%2.99M
617.24%4.16M
--6.39M
--8.78M
--4.38M
-93.36%580.00K
----
--0.00
--0.00
--8.73M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, tài sản ngắn hạn là 7.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.92.

Tổng tài sản của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GlucoTrack Inc là 7.84M, bao gồm 7.67M tài sản ngắn hạn và 171.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, tổng nghĩa vụ của GlucoTrack Inc là 5.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, tổng vốn chủ sở hữu của GlucoTrack Inc là 2.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.75.

Thu nhập hoạt động thuần của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GlucoTrack Inc là -16.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.61.

Giá trị đầu tư ròng của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, giá trị đầu tư ròng của GlucoTrack Inc là -96.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Giá trị huy động vốn ròng của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, giá trị huy động vốn ròng của GlucoTrack Inc là 17.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -31.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.24.

Thu nhập ròng của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, lợi nhuận ròng là -19.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1141.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -281.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GlucoTrack Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GlucoTrack Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.