tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Gauzy Ltd

GAUZ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.275USD
-0.025-8.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

GAUZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Gauzy Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-98.06%1.24M
-51.38%1.18M
22.73%5.62M
521.78%9.36M
3010.35%63.70M
--2.42M
--4.58M
--1.51M
--2.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-98.06%1.24M
-51.38%1.18M
22.73%5.62M
521.78%9.36M
3010.35%63.70M
--2.42M
--4.58M
--1.51M
--2.05M
Các khoản phải thu
-18.04%16.99M
10.38%22.09M
23.83%24.36M
28.17%20.19M
48.93%20.73M
--20.01M
--19.67M
--15.75M
--13.92M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-18.04%16.99M
10.38%22.09M
23.83%24.36M
28.17%20.19M
48.93%20.73M
--20.01M
--19.67M
--15.75M
--13.92M
Hàng tồn kho
16.77%17.40M
22.25%17.41M
20.51%15.88M
26.39%16.09M
26.74%14.90M
--14.24M
--13.17M
--12.73M
--11.76M
Tài sản ngắn hạn khác
-16.46%10.83M
2.29%9.53M
-3.76%8.76M
85.59%13.59M
50.76%12.96M
--9.31M
--9.10M
--7.32M
--8.60M
Tổng tài sản ngắn hạn
-58.63%46.45M
9.17%50.20M
17.38%54.61M
58.75%59.24M
209.16%112.29M
--45.99M
--46.52M
--37.32M
--36.32M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
23.33%41.83M
20.01%39.12M
15.40%37.98M
35.59%36.83M
23.37%33.92M
--32.60M
--32.91M
--27.16M
--27.49M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.16%42.28M
-8.04%40.14M
-12.88%39.60M
-3.09%43.22M
-4.59%42.35M
--43.64M
--45.46M
--44.60M
--44.39M
Tài sản dài hạn khác
37.47%6.24M
43.46%5.10M
98.14%6.06M
115.55%5.28M
14.26%4.54M
--3.56M
--3.06M
--2.45M
--3.98M
Tổng tài sản dài hạn
11.81%90.35M
5.71%84.36M
2.72%83.64M
14.98%85.33M
6.53%80.81M
--79.80M
--81.42M
--74.21M
--75.85M
Tổng tài sản
-29.15%136.81M
6.98%134.56M
8.05%138.25M
29.63%144.57M
72.14%193.10M
--125.78M
--127.94M
--111.52M
--112.17M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
6.12%16.00M
14.69%13.38M
6.75%13.01M
9.58%14.20M
48.97%15.08M
--11.66M
--12.19M
--12.96M
--10.12M
Chi phí trích trước
26.35%8.71M
-31.44%4.45M
-14.22%5.80M
-8.77%5.88M
51.39%6.90M
--6.49M
--6.77M
--6.44M
--4.55M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-65.48%17.87M
11.46%15.89M
-42.23%16.58M
-51.93%13.66M
117.07%51.77M
--14.26M
--28.70M
--28.42M
--23.85M
-Nợ ngắn hạn
4.04%9.24M
-66.32%3.33M
-66.58%3.35M
21.26%9.30M
32.84%8.88M
--9.88M
--10.03M
--7.67M
--6.68M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-75.49%25.00K
-78.38%32.00K
-81.25%45.00K
-76.74%60.00K
-61.07%102.00K
--148.00K
--240.00K
--258.00K
--262.00K
Nợ phải trả hoãn lại
94.69%1.25M
46.48%1.23M
19.00%883.00K
-46.56%816.00K
-54.67%640.00K
--837.00K
--742.00K
--1.53M
--1.41M
Nợ ngắn hạn khác
9.73%17.25M
16.82%14.60M
7.45%13.90M
3.66%15.01M
36.28%15.72M
--12.50M
--12.93M
--14.48M
--11.54M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.70%70.87M
18.88%61.89M
-12.57%56.73M
-23.73%50.88M
70.96%94.12M
--52.06M
--64.89M
--66.70M
--55.05M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-43.25%1.53M
-4.31%2.57M
-10.18%2.76M
-1.78%2.87M
-19.33%2.71M
--2.69M
--3.08M
--2.92M
--3.35M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
32.96%42.77M
-77.03%28.84M
-71.63%29.43M
-56.62%31.53M
-48.85%32.17M
--125.55M
--103.74M
--72.69M
--62.89M
-Nợ dài hạn
46.74%35.18M
-81.66%21.45M
-76.85%21.91M
-65.44%23.28M
-57.97%23.97M
--116.98M
--94.63M
--67.36M
--57.03M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-7.35%7.59M
-13.78%7.39M
-17.38%7.53M
54.75%8.25M
39.87%8.20M
--8.58M
--9.11M
--5.33M
--5.86M
Phúc lợi nhân viên
-43.25%1.53M
-4.31%2.57M
-10.18%2.76M
-1.78%2.87M
-19.33%2.71M
--2.69M
--3.08M
--2.92M
--3.35M
Nợ dài hạn khác
53.75%5.26M
-84.53%4.88M
-85.49%3.71M
-80.37%3.79M
-83.19%3.42M
--31.54M
--25.57M
--19.29M
--20.36M
Tổng nợ dài hạn
34.96%48.07M
-78.51%33.77M
-74.36%33.19M
-61.61%35.34M
-57.30%35.62M
--157.14M
--129.41M
--92.07M
--83.41M
Tổng các khoản nợ
-8.32%118.95M
-54.28%95.66M
-53.72%89.92M
-45.69%86.22M
-6.30%129.74M
--209.20M
--194.30M
--158.77M
--138.47M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.42%277.79M
636.83%277.15M
679.19%276.25M
688.67%274.92M
712.52%273.90M
--37.61M
--35.45M
--34.86M
--33.71M
Lợi nhuận giữ lại
-18.43%-246.53M
-27.40%-235.79M
-30.95%-225.01M
-41.35%-213.66M
-60.27%-208.16M
---185.08M
---171.83M
---151.15M
---129.88M
Vốn dự trữ
1.43%276.93M
640.84%276.29M
683.83%275.39M
693.45%274.06M
717.69%273.04M
--37.29M
--35.13M
--34.54M
--33.39M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-465.18%-13.41M
62.10%-2.46M
-465.63%-2.91M
-95.51%-2.92M
-262.14%-2.37M
---6.49M
---515.00K
---1.49M
---655.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-71.81%17.86M
146.64%38.90M
172.84%48.33M
223.48%58.34M
341.00%63.36M
---83.41M
---66.35M
---47.25M
---26.29M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GAUZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Gauzy Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Gauzy Ltd có 1.24M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Gauzy Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Gauzy Ltd là 138.25M, bao gồm 54.61M tài sản ngắn hạn và 83.64M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Gauzy Ltd là bao nhiêu?

Gauzy Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 48.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.