tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Galectin Therapeutics Inc

GALT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.960USD
-0.090-2.22%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
260.81MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của GALT

Theo dõi tình hình tài chính của Galectin Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
260.81M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-9.66
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.41
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-47.20M
ROE
0.00%
ROA
-207.62%

Ngày công bố lợi nhuận của Galectin Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-16.52%-0.14
49.31%-0.08
55.19%-0.09
29.03%-0.13
40.18%-0.12
18.08%-0.15
-17.90%-0.19
23.27%-0.18
-29.73%-0.20
4.28%-0.19
9.69%-0.16
---0.24
---0.15
---0.19
---0.18
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-20.98%-9.18M
47.25%-5.07M
53.77%-5.56M
26.83%-8.22M
39.01%-7.58M
16.46%-9.61M
-19.58%-12.03M
19.96%-11.24M
-35.50%-12.44M
0.26%-11.50M
5.97%-10.06M
-63.63%-14.04M
5.17%-9.18M
-16.25%-11.53M
-46.80%-10.70M
-0.28%-8.58M
-13.66%-9.68M
-56.40%-9.92M
7.94%-7.29M
-43.69%-8.56M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
20.30%928.79%
155.68%861.16%
12.77%684.70%
163.37%950.45%
128.55%772.07%
5.74%336.81%
138.67%607.18%
30.82%360.88%
12.39%337.81%
28.99%318.51%
35.96%254.40%
--275.87%
--300.58%
--246.93%
--187.12%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
13.90%-3.98M
48.37%-4.08M
72.92%-3.37M
53.70%-4.20M
59.04%-4.63M
18.15%-7.90M
-29.99%-12.43M
1.09%-9.07M
-25.41%-11.29M
6.71%-9.65M
10.08%-9.56M
-12.85%-9.17M
6.82%-9.00M
-4.10%-10.34M
-43.21%-10.63M
1.48%-8.12M
-17.93%-9.66M
-57.27%-9.94M
5.20%-7.42M
-39.12%-8.24M
Lợi nhuận ròng
-20.98%-9.18M
47.25%-5.07M
53.77%-5.56M
26.83%-8.22M
39.01%-7.58M
16.46%-9.61M
-19.58%-12.03M
19.96%-11.24M
-35.50%-12.44M
0.26%-11.50M
5.97%-10.06M
-63.63%-14.04M
5.17%-9.18M
-16.25%-11.53M
-46.80%-10.70M
-0.28%-8.58M
-13.66%-9.68M
-56.40%-9.92M
7.94%-7.29M
-43.69%-8.56M
Tài sản ngắn hạn
-4.98%14.66M
68.99%15.69M
12.66%19.44M
-55.60%12.73M
-43.46%15.43M
-63.53%9.29M
-37.74%17.25M
32.65%28.67M
40.16%27.29M
30.22%25.46M
34.83%27.71M
26.23%21.61M
-24.50%19.47M
-41.65%19.55M
-50.86%20.55M
-54.94%17.12M
-22.65%25.79M
47.00%33.51M
41.93%41.82M
12.14%38.00M
Tổng nợ ngắn hạn
1307.27%151.62M
-93.41%7.31M
-77.32%8.03M
440.21%136.44M
-26.29%10.77M
777.38%110.84M
125.88%35.41M
140.05%25.26M
46.86%14.62M
9.54%12.63M
20.47%15.68M
9.74%10.52M
-8.62%9.95M
20.95%11.53M
44.05%13.01M
15.53%9.59M
79.91%10.89M
104.48%9.54M
67.31%9.03M
233.56%8.30M
Tổng tài sản
-4.97%14.83M
65.40%15.76M
11.64%19.53M
-55.60%12.87M
-43.58%15.60M
-63.20%9.53M
-37.96%17.50M
30.72%28.97M
37.72%27.66M
28.01%25.89M
32.49%28.20M
23.72%22.16M
-22.43%20.08M
-39.83%20.23M
-49.11%21.29M
-52.90%17.91M
-22.51%25.89M
46.81%33.62M
41.31%41.83M
11.72%38.04M
Tổng các khoản nợ
14.24%151.68M
19.88%146.00M
20.87%145.73M
12.34%136.44M
20.92%132.77M
25.59%121.79M
36.32%120.56M
66.29%121.45M
54.20%109.80M
54.25%96.98M
65.38%88.44M
81.46%73.04M
73.22%71.21M
57.94%62.87M
36.39%53.48M
39.81%40.25M
152.37%41.11M
753.70%39.81M
625.19%39.21M
1048.34%28.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.80%-136.85M
-16.01%-130.24M
-22.44%-126.19M
-33.63%-123.58M
-42.63%-117.17M
-57.92%-112.26M
-71.10%-103.07M
-81.79%-92.48M
-60.67%-82.15M
-66.69%-71.09M
-87.12%-60.24M
-127.77%-50.87M
-235.85%-51.13M
-588.62%-42.65M
-1330.66%-32.19M
-341.49%-22.34M
-188.94%-15.22M
-133.96%-6.19M
-89.19%2.62M
-70.68%9.25M
Thu nhập hoạt động ròng
63.06%-2.44M
49.72%-3.87M
52.76%-6.04M
58.51%-3.54M
20.77%-6.60M
36.48%-7.69M
-172.03%-12.79M
-11.80%-8.54M
15.25%-8.33M
-12.16%-12.11M
35.05%-4.70M
8.51%-7.64M
-32.38%-9.83M
-34.21%-10.79M
-4.14%-7.24M
-67.01%-8.35M
-24.28%-7.43M
-26.01%-8.04M
-28.39%-6.95M
39.14%-5.00M
Tài chính thuần
-87.66%1.60M
--257.00K
1337.96%12.24M
-87.04%1.30M
24.73%12.94M
-100.00%0.00
-91.49%851.00K
-0.33%10.00M
3.76%10.38M
0.00%10.00M
0.00%10.00M
--10.03M
--10.00M
--10.00M
0.01%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00M
--10.00M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 19.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.66.

Tổng tài sản của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Galectin Therapeutics Inc là 19.53M, bao gồm 19.44M tài sản ngắn hạn và 96.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Galectin Therapeutics Inc là 145.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Galectin Therapeutics Inc là -126.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Galectin Therapeutics Inc là -20.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Galectin Therapeutics Inc là 26.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.01.

Thu nhập ròng của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -30.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 684.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -166.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Galectin Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Galectin Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -20.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.