tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Firstsun Capital Bancorp

FSUN
Thêm vào danh sách theo dõi
38.680USD
-0.310-0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.81BVốn hóa
11.21P/E TTM

FSUN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Firstsun Capital Bancorp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-146.93%-12.37M
318.18%20.75M
2.57%49.37M
-28.30%15.01M
-2.72%26.35M
-87.89%4.96M
157.76%48.14M
-48.59%20.93M
9.26%27.09M
-24.96%40.99M
109.08%18.68M
123.83%40.72M
63.49%24.79M
--54.63M
--8.93M
--18.19M
--15.16M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.43%21.58M
51.72%24.81M
3.35%23.17M
7.43%26.39M
91.68%23.57M
-31.91%16.35M
-11.14%22.42M
-12.30%24.56M
-53.21%12.30M
-2.26%24.01M
-4.83%25.23M
6413.02%28.01M
242.69%26.28M
--24.57M
--26.51M
--430.00K
--7.67M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-0.64%2.65M
1.55%3.42M
6.18%2.65M
7.30%2.65M
2.34%2.66M
5.09%3.37M
-1.27%2.49M
-34.47%2.47M
-5.52%2.60M
-16.42%3.20M
-11.63%2.52M
3.78%3.76M
58.18%2.75M
--3.83M
--2.85M
--3.63M
--1.74M
Các mục phi tiền mặt khác
51.56%382.98M
-38.03%365.19M
13758.80%382.09M
28.14%362.88M
28.03%252.69M
374.35%589.28M
-98.84%2.76M
17.56%283.19M
5.96%197.37M
-40.87%124.23M
-11.75%237.32M
-14.91%240.89M
-48.34%186.27M
--210.10M
--268.91M
--283.08M
--360.56M
Thay đổi trong vốn lưu động
-66.92%-429.18M
37.72%-379.81M
-2585.90%-369.95M
-31.33%-382.49M
-27.18%-257.12M
-421.40%-609.85M
105.91%14.88M
-22.87%-291.24M
-4.05%-202.17M
38.38%-116.96M
14.25%-251.61M
13.62%-237.03M
45.84%-194.30M
---189.82M
---293.41M
---274.42M
---358.74M
-Thay đổi chi phí trả trước
-295.22%-5.39M
97.62%-546.00K
39.91%12.09M
707.39%9.29M
1355.91%2.76M
-354.40%-22.98M
184.57%8.64M
86.23%-1.53M
-124.50%-220.00K
-4.76%9.03M
26.88%-10.21M
-1240.76%-11.11M
104.61%898.00K
--9.48M
---13.97M
--974.00K
---19.48M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
46.87%-832.00K
111.72%7.64M
-140.90%-892.00K
-163.64%-5.34M
-227.21%-1.57M
297.75%3.61M
126.76%2.18M
-226.34%-2.02M
776.37%1.23M
49.02%-1.82M
-52.96%-8.15M
492.65%1.60M
64.86%-182.00K
---3.58M
---5.33M
---408.00K
---518.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
157.97%2.60M
74.66%-1.09M
-156.32%-6.47M
-108.39%-1.05M
44.72%-4.49M
-189.04%-4.30M
295.05%11.49M
0.56%12.54M
-727.19%-8.12M
81.94%-1.49M
-71.65%2.91M
-1.69%12.47M
91.80%-982.00K
---8.23M
--10.26M
--12.68M
---11.98M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-146.93%-12.37M
318.18%20.75M
2.57%49.37M
-28.30%15.01M
-2.72%26.35M
-87.89%4.96M
157.76%48.14M
-48.59%20.93M
9.26%27.09M
-24.96%40.99M
109.08%18.68M
123.83%40.72M
63.49%24.79M
--54.63M
--8.93M
--18.19M
--15.16M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-12.79%1.75M
-24.15%1.72M
64.20%1.75M
85.73%1.99M
98.62%2.01M
-22.06%2.26M
583.97%1.07M
911.32%1.07M
-4.53%1.01M
623.44%2.90M
-78.83%156.00K
-79.22%106.00K
94.14%1.06M
--401.00K
--737.00K
--510.00K
--546.00K
Chi phí vốn
-12.79%1.75M
-22.34%1.76M
64.20%1.75M
85.73%1.99M
98.62%2.01M
-22.06%2.26M
583.97%1.07M
609.93%1.07M
-4.53%1.01M
623.44%2.90M
-78.83%156.00K
-70.39%151.00K
93.43%1.06M
--401.00K
--737.00K
--510.00K
--548.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-12.79%1.75M
-24.15%1.72M
64.20%1.75M
85.73%1.99M
98.62%2.01M
-22.06%2.26M
583.97%1.07M
911.32%1.07M
-4.53%1.01M
623.44%2.90M
-78.83%156.00K
-79.22%106.00K
94.14%1.06M
--401.00K
--737.00K
--510.00K
--546.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
207.15%4.60M
-77.55%5.51M
111.01%9.01M
-49.01%2.67M
-123.66%-4.29M
363.56%24.55M
-79.81%4.27M
-50.43%5.24M
58.85%18.16M
-334.98%-9.31M
50.58%21.14M
-86.00%10.56M
361.23%11.43M
---2.14M
--14.04M
--75.44M
---4.38M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-155.47%-280.85M
-93.10%4.78M
-72.20%-185.51M
5.00%-44.96M
-162.32%-109.93M
180.73%69.30M
-328.86%-107.73M
51.58%-47.32M
71.72%-41.91M
75.95%-85.84M
84.93%-25.12M
-153.55%-97.74M
46.66%-148.18M
---356.85M
---166.73M
--182.50M
---277.80M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-139.16%-278.00M
-90.63%8.58M
-70.54%-178.26M
-2.59%-44.28M
-369.35%-116.24M
193.40%91.58M
-2425.44%-104.53M
50.55%-43.16M
82.03%-24.77M
72.72%-98.05M
97.30%-4.14M
-133.91%-87.28M
51.26%-137.81M
---359.39M
---153.43M
--257.43M
---282.72M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-45.98%51.51M
32.53%-36.63M
-96.11%3.67M
10.68%193.01M
197.21%95.35M
-158.68%-54.30M
248.78%94.30M
15.53%174.39M
-162.14%-98.08M
-71.37%92.54M
-53.99%-63.38M
159.76%150.95M
81.87%157.84M
--323.25M
---41.16M
---252.61M
--86.78M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
167.35%71.51M
49.27%-38.66M
-102.23%-1.35M
-18581.14%-32.34M
57.34%-106.18M
-230.74%-76.21M
123.91%60.51M
103.19%175.00K
-247.29%-248.93M
-81.70%58.29M
-292.71%-253.03M
88.40%-5.48M
-1408.99%-71.68M
--318.47M
--131.30M
---47.26M
---4.75M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
65.83%-163.00K
112.60%64.00K
-107.12%-241.00K
-3833.33%-590.00K
-100.60%-477.00K
-140.76%-508.00K
37688.89%3.38M
-157.69%-15.00K
294014.81%79.41M
-27.88%-211.00K
95.63%-9.00K
112.50%26.00K
--27.00K
---165.00K
---206.00K
---208.00K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-109.82%-19.84M
-91.24%1.97M
-82.70%5.26M
29.68%225.94M
182.78%202.01M
-34.93%22.42M
-83.96%30.41M
11.39%174.23M
-68.87%71.44M
595.46%34.45M
210.10%189.66M
176.24%156.41M
150.71%229.49M
--4.95M
---172.26M
---205.15M
--91.53M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-45.98%51.51M
32.53%-36.63M
-96.11%3.67M
10.68%193.01M
197.21%95.35M
-158.68%-54.30M
248.78%94.30M
15.53%174.39M
-162.14%-98.08M
-71.37%92.54M
-53.99%-63.38M
159.76%150.95M
81.87%157.84M
--323.25M
---41.16M
---252.61M
--86.78M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
5.95%652.59M
15.03%659.90M
46.54%785.12M
61.98%621.38M
28.49%615.92M
29.24%573.67M
8.73%535.77M
-1.22%383.61M
39.54%479.36M
36.56%443.89M
-3.52%492.74M
-20.37%388.35M
-48.61%343.53M
--325.04M
--510.70M
--487.69M
--668.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-4474.73%-238.86M
-117.30%-7.31M
-430.32%-125.22M
7.61%163.74M
105.70%5.46M
19.08%42.24M
177.60%37.91M
45.77%152.16M
-313.63%-95.76M
91.89%35.48M
73.69%-48.85M
353.62%104.39M
124.80%44.82M
--18.49M
---185.66M
--23.01M
---180.77M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-33.42%413.73M
5.95%652.59M
15.03%659.90M
46.54%785.12M
61.98%621.38M
28.49%615.92M
29.24%573.67M
8.73%535.77M
-1.22%383.61M
39.54%479.36M
36.56%443.89M
-3.52%492.74M
-20.37%388.35M
--343.53M
--325.04M
--510.70M
--487.69M
Dòng tiền tự do
-158.01%-14.12M
603.22%18.99M
1.17%47.62M
-34.45%13.02M
-6.66%24.34M
-92.91%2.70M
154.17%47.07M
-51.05%19.86M
9.88%26.08M
-29.76%38.09M
125.98%18.52M
129.43%40.57M
62.37%23.73M
--54.23M
--8.20M
--17.68M
--14.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Firstsun Capital Bancorp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Firstsun Capital Bancorp đã tạo ra 111.48M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Firstsun Capital Bancorp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Firstsun Capital Bancorp đã tăng 10.25% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Firstsun Capital Bancorp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Firstsun Capital Bancorp đã chi 7.51M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Firstsun Capital Bancorp đã thay đổi như thế nào?

Firstsun Capital Bancorp đã sử dụng 255.39M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FSUN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Firstsun Capital Bancorp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 103.97M, phản ánh sự thay đổi 8.64% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.