tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Firstsun Capital Bancorp

FSUN
Thêm vào danh sách theo dõi
38.680USD
-0.310-0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.81BVốn hóa
11.21P/E TTM

FSUN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Firstsun Capital Bancorp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
----
6.07%26.23M
-14.32%24.77M
-23.55%24.77M
-19.68%24.78M
-8.68%24.73M
-24.05%28.92M
-8.48%32.39M
-33.47%30.85M
-42.07%27.08M
-24.18%38.07M
1.49%35.40M
66.54%46.36M
194.49%46.75M
--50.22M
--34.88M
--27.84M
--15.87M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
12.05%118.97M
31.39%108.18M
31.88%108.78M
26.87%104.71M
27.43%106.17M
-2.06%82.33M
-2.78%82.48M
-1.43%82.53M
-1.38%83.32M
-2.74%84.06M
-2.57%84.84M
-5.38%83.73M
-5.79%84.48M
65.58%86.43M
--87.08M
--88.49M
--89.67M
--52.20M
-Tài sản cố định
----
----
--146.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
58.70%292.72M
2.04%186.95M
-0.03%185.12M
2.03%184.83M
0.38%184.45M
0.63%183.22M
2.21%185.18M
-2.78%181.15M
-0.46%183.74M
0.22%182.07M
-1.21%181.17M
0.63%186.33M
3.53%184.59M
79.07%181.67M
--183.39M
--185.16M
--178.29M
--101.45M
Tổng tài sản
86.32%15.72B
4.24%8.57B
4.79%8.49B
4.39%8.50B
5.46%8.44B
5.59%8.22B
2.76%8.10B
4.92%8.14B
2.59%8.00B
2.25%7.78B
6.05%7.88B
9.98%7.76B
10.43%7.80B
32.73%7.61B
--7.43B
--7.05B
--7.06B
--5.73B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
56.40%17.48M
-9.92%7.67M
-24.08%11.16M
-9.98%9.82M
-45.25%11.17M
-58.31%8.52M
-40.47%14.70M
-57.81%10.91M
-37.90%20.41M
-35.46%20.42M
-32.76%24.69M
-49.53%25.87M
-53.61%32.86M
-54.55%31.64M
--36.72M
--51.26M
--70.84M
--69.63M
-Nợ ngắn hạn
56.40%17.48M
-9.92%7.67M
-24.08%11.16M
-9.98%9.82M
-45.25%11.17M
-58.31%8.52M
-40.47%14.70M
-57.81%10.91M
-37.90%20.41M
-35.46%20.42M
-32.76%24.69M
-49.53%25.87M
-53.61%32.86M
-54.55%31.64M
--36.72M
--51.26M
--70.84M
--69.63M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
169.84%205.26M
-51.62%36.75M
-51.64%36.68M
0.60%76.16M
0.65%76.07M
0.69%75.97M
0.70%75.84M
0.70%75.71M
-6.13%75.58M
-6.13%75.44M
-6.13%75.31M
-6.14%75.18M
0.69%80.51M
-8.46%80.37M
--80.23M
--80.10M
--79.96M
--87.80M
-Nợ dài hạn
169.84%205.26M
-51.62%36.75M
-51.64%36.68M
0.60%76.16M
0.65%76.07M
0.69%75.97M
0.70%75.84M
0.70%75.71M
-6.13%75.58M
-6.13%75.44M
-6.13%75.31M
-6.14%75.18M
0.69%80.51M
-8.46%80.37M
--80.23M
--80.10M
--79.96M
--87.80M
Tiền gửi của khách hàng
88.98%13.42B
3.10%7.09B
6.52%7.11B
6.85%7.11B
7.26%7.10B
6.65%6.87B
4.68%6.67B
4.89%6.65B
7.63%6.62B
7.53%6.45B
10.56%6.37B
10.06%6.34B
3.66%6.15B
21.18%5.99B
--5.77B
--5.76B
--5.93B
--4.95B
Tổng các khoản nợ
89.10%13.88B
3.38%7.39B
3.91%7.33B
3.71%7.37B
4.82%7.34B
4.86%7.15B
0.76%7.06B
2.77%7.10B
0.42%7.00B
0.08%6.82B
5.21%7.00B
9.69%6.91B
10.11%6.97B
30.53%6.81B
--6.66B
--6.30B
--6.33B
--5.22B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
125.93%1.24B
0.59%550.71M
0.42%549.62M
0.31%548.96M
0.85%547.95M
0.90%547.49M
18.29%547.33M
18.33%547.27M
17.64%543.34M
17.65%542.59M
0.43%462.68M
0.43%462.51M
0.35%461.86M
75.97%461.18M
--460.72M
--460.53M
--460.26M
--262.07M
Lợi nhuận giữ lại
8.01%629.82M
17.23%652.67M
18.37%631.09M
17.31%606.28M
17.95%583.11M
18.50%556.72M
16.53%533.15M
19.21%516.80M
21.09%494.38M
23.55%469.82M
27.87%457.52M
30.09%433.51M
33.11%408.28M
24.16%380.27M
--357.80M
--333.23M
--306.71M
--306.28M
Vốn dự trữ
125.93%1.24B
0.59%550.71M
0.42%549.62M
0.31%548.95M
0.85%547.95M
0.90%547.48M
18.29%547.33M
18.33%547.27M
17.64%543.34M
17.65%542.58M
0.43%462.68M
0.43%462.51M
0.35%461.86M
75.97%461.17M
--460.72M
--460.53M
--460.26M
--262.07M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--38.15M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
14.65%-30.43M
22.38%-27.87M
30.07%-27.35M
7.56%-27.72M
13.29%-35.66M
24.78%-35.91M
9.06%-39.11M
42.66%-29.99M
11.57%-41.12M
-12.61%-47.74M
2.22%-43.01M
-21.32%-52.30M
-17.91%-46.50M
-189.04%-42.40M
---43.98M
---43.11M
---39.44M
---14.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
67.74%1.84B
10.04%1.18B
10.75%1.15B
9.03%1.13B
9.91%1.10B
10.74%1.07B
18.72%1.04B
22.56%1.03B
21.00%996.60M
20.73%964.66M
13.25%877.20M
12.40%843.72M
13.21%823.63M
54.99%799.05M
--774.54M
--750.65M
--727.54M
--515.54M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FSUN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Firstsun Capital Bancorp là bao nhiêu?

Firstsun Capital Bancorp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.15B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.