tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Flag Ship Acquisition Corp

FSHP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.800USD
+0.510+4.52%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.30MVốn hóa
45.14P/E TTM

FSHP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Flag Ship Acquisition Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-94.93%1.81K
-91.46%6.55K
8621.40%18.75K
-81.28%19.77K
-12.28%35.70K
-33.96%76.75K
--215.00
-40.07%105.63K
--40.70K
-36.29%116.21K
--176.25K
187.47%182.41K
-99.68%270.00
--30.50K
--63.45K
--84.64K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-94.93%1.81K
-91.46%6.55K
8621.40%18.75K
-81.28%19.77K
-12.28%35.70K
-33.96%76.75K
--215.00
-40.07%105.63K
--40.70K
-36.29%116.21K
--176.25K
187.47%182.41K
-99.68%270.00
--30.50K
--63.45K
--84.64K
Chi phí trả trước
-88.46%13.97K
-80.65%18.52K
-70.19%35.94K
-50.87%64.87K
3980.58%121.03K
2106.94%95.74K
--120.55K
5295.83%132.04K
--2.97K
-2.97%4.34K
--2.45K
-58.47%4.47K
-8.00%15.07K
--16.47K
--10.77K
--16.38K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-89.93%15.78K
-85.46%25.07K
-54.71%54.69K
-64.39%84.64K
258.91%156.74K
43.08%172.48K
--120.76K
32.99%237.66K
--43.67K
-35.49%120.55K
--178.70K
151.80%186.88K
-84.81%15.34K
--46.97K
--74.22K
--101.02K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
--35.00K
-74.47%30.00K
--117.50K
95.83%117.50K
106.73%107.50K
--82.50K
--60.00K
--52.00K
Tổng tài sản dài hạn
-53.27%33.43M
-53.28%33.08M
-53.44%32.58M
4.61%72.28M
204296.87%71.54M
235897.12%70.80M
--69.99M
58706.76%69.10M
--35.00K
-74.47%30.00K
--117.50K
95.83%117.50K
106.73%107.50K
--82.50K
--60.00K
--52.00K
Tổng tài sản
-53.35%33.45M
-53.35%33.11M
-53.45%32.64M
4.37%72.37M
91034.66%71.70M
47042.19%70.97M
--70.11M
23308.22%69.34M
--78.67K
-50.54%150.55K
--296.20K
126.78%304.38K
-19.72%122.84K
--129.47K
--134.22K
--153.02K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
1181.67%104.99K
-50.18%17.12K
239.88%35.39K
-72.60%8.74K
109.51%8.19K
--34.37K
--10.41K
--31.91K
--3.91K
-100.00%0.00
--0.00
--4.51K
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
81.13%1.54M
113.43%1.45M
268.54%1.17M
--930.35K
96.13%850.35K
56.35%677.85K
--317.57K
-100.00%0.00
--433.55K
0.13%433.55K
--429.30K
103.63%432.97K
14.28%233.86K
--213.95K
--212.63K
--204.63K
-Nợ ngắn hạn
81.13%1.54M
113.43%1.45M
268.54%1.17M
--930.35K
96.13%850.35K
56.35%677.85K
--317.57K
-100.00%0.00
--433.55K
0.13%433.55K
--429.30K
103.63%432.97K
14.28%233.86K
--213.95K
--212.63K
--204.63K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
91.63%1.65M
105.54%1.46M
267.63%1.21M
2140.74%939.09K
96.25%858.54K
64.28%712.22K
--327.98K
-90.24%41.91K
--437.46K
-0.90%433.55K
--429.30K
105.75%437.49K
14.28%233.86K
--213.95K
--212.63K
--204.63K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
0.00%1.73M
0.00%1.73M
0.00%1.73M
0.00%1.73M
--1.73M
--1.73M
--1.73M
--1.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%1.73M
0.00%1.73M
0.00%1.73M
0.00%1.73M
--1.73M
--1.73M
--1.73M
--1.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
30.45%3.37M
30.84%3.19M
42.76%2.93M
50.78%2.66M
490.57%2.58M
462.15%2.44M
--2.05M
311.58%1.77M
--437.46K
-0.90%433.55K
--429.30K
105.75%437.49K
14.28%233.86K
--213.95K
--212.63K
--204.63K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-53.27%33.43M
-53.27%33.08M
-53.44%32.59M
4.61%72.28M
286063.47%71.54M
283104.40%70.80M
--69.99M
276299.63%69.10M
--25.00K
0.00%25.00K
--25.00K
0.00%25.00K
0.00%25.00K
--25.00K
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-38.19%-3.36M
-39.66%-3.17M
-48.80%-2.88M
-68.59%-2.58M
-532.83%-2.43M
-635.93%-2.27M
---1.93M
-868.50%-1.53M
---383.79K
-94.81%-308.01K
---158.10K
-52.89%-158.11K
-77.54%-136.02K
---109.48K
---103.42K
---76.61K
Vốn dự trữ
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--23.27K
0.00%23.27K
--23.27K
5.20%23.27K
5.20%23.27K
--22.13K
--22.13K
--22.13K
Tổng vốn chủ sở hữu
-56.48%30.08M
-56.35%29.92M
-56.35%29.71M
3.16%69.70M
19362.33%69.11M
24316.59%68.53M
--68.06M
50864.60%67.57M
---358.79K
-112.62%-283.01K
---133.10K
-69.75%-133.11K
-115.10%-111.02K
---84.48K
---78.42K
---51.61K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FSHP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Flag Ship Acquisition Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Flag Ship Acquisition Corp có 1.81K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Flag Ship Acquisition Corp là bao nhiêu?

Flag Ship Acquisition Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 3.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.46M nợ ngắn hạ và 1.73M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Flag Ship Acquisition Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Flag Ship Acquisition Corp là 33.11M, bao gồm 25.07K tài sản ngắn hạn và 33.08M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Flag Ship Acquisition Corp là bao nhiêu?

Flag Ship Acquisition Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 29.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.