tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Five Star Bancorp

FSBC
Thêm vào danh sách theo dõi
47.190USD
-0.050-0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.14BVốn hóa
14.93P/E TTM

Tình hình tài chính của FSBC

Theo dõi tình hình tài chính của Five Star Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Five Star Bancorp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.91/0.86
Doanh thu / Dự báo
47.65M/47.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
157.02M
25.66%
EPS(YoY)
2.90
28.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.41%0.91
41.74%0.88
32.22%0.83
49.04%0.77
33.38%0.68
-0.04%0.62
-0.04%0.63
-19.68%0.52
-30.89%0.51
-19.41%0.62
-18.84%0.63
--0.64
--0.74
--0.77
--0.77
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%47.65M
28.09%44.85M
23.73%43.10M
30.25%41.00M
24.81%37.90M
23.82%35.02M
22.89%34.83M
10.38%31.48M
0.98%30.37M
-6.56%28.28M
-6.69%28.35M
-0.62%28.52M
15.23%30.07M
27.33%30.26M
32.01%30.38M
33.62%28.69M
30.99%26.10M
22.30%23.77M
6.98%23.01M
15.60%21.48M
----
Lợi nhuận ròng
33.71%19.40M
42.03%18.62M
32.48%17.64M
49.38%16.34M
34.56%14.51M
23.33%13.11M
23.32%13.32M
-0.94%10.94M
-15.30%10.78M
-19.22%10.63M
-18.69%10.80M
-5.63%11.04M
27.89%12.73M
33.45%13.16M
17.45%13.28M
6.15%11.70M
1.27%9.95M
-4.05%9.86M
19.52%11.31M
18.09%11.03M
----
Biên lợi nhuận ròng
6.36%40.71%
10.88%41.52%
7.07%40.93%
14.69%39.87%
7.81%38.28%
-0.40%37.44%
0.35%38.23%
-10.26%34.76%
-16.12%35.50%
-13.56%37.59%
-12.87%38.10%
--38.73%
--42.33%
--43.49%
--43.72%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.76%1.38%
-15.47%1.47%
-14.59%1.56%
-16.10%1.59%
-17.49%1.68%
-68.76%1.74%
-73.13%1.82%
-59.32%1.90%
-60.20%2.03%
-2.20%5.57%
26.10%6.78%
--4.67%
--5.10%
--5.70%
--5.38%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%47.65M
28.09%44.85M
23.73%43.10M
30.25%41.00M
24.81%37.90M
23.82%35.02M
22.89%34.83M
10.38%31.48M
0.98%30.37M
-6.56%28.28M
-6.69%28.35M
-0.62%28.52M
15.23%30.07M
27.33%30.26M
32.01%30.38M
33.62%28.69M
30.99%26.10M
22.30%23.77M
6.98%23.01M
15.60%21.48M
----
Lợi nhuận hoạt động
29.80%26.09M
36.10%25.03M
18.80%23.01M
45.88%22.23M
32.65%20.10M
22.93%18.39M
27.83%19.37M
-3.51%15.24M
-11.75%15.15M
-19.13%14.96M
-19.28%15.15M
-4.47%15.79M
22.35%17.17M
36.82%18.50M
48.61%18.77M
24.35%16.53M
32.86%14.03M
26.85%13.52M
28.60%12.63M
37.38%13.30M
----
Lợi nhuận ròng
33.71%19.40M
42.03%18.62M
32.48%17.64M
49.38%16.34M
34.56%14.51M
23.33%13.11M
23.32%13.32M
-0.94%10.94M
-15.30%10.78M
-19.22%10.63M
-18.69%10.80M
-5.63%11.04M
27.89%12.73M
33.45%13.16M
17.45%13.28M
6.15%11.70M
1.27%9.95M
-4.05%9.86M
19.52%11.31M
18.09%11.03M
----
Tổng tài sản
21.83%5.38B
18.53%5.03B
17.31%4.75B
19.42%4.64B
21.44%4.41B
22.11%4.25B
12.81%4.05B
10.90%3.89B
6.80%3.63B
2.33%3.48B
11.34%3.59B
14.00%3.51B
19.98%3.40B
22.28%3.40B
26.22%3.23B
26.29%3.07B
21.83%2.84B
29.18%2.78B
--2.56B
--2.43B
----
Tổng các khoản nợ
22.68%4.90B
19.14%4.57B
17.84%4.31B
20.40%4.21B
22.83%4.00B
20.57%3.84B
10.56%3.66B
8.23%3.50B
3.84%3.25B
1.50%3.18B
11.20%3.31B
13.96%3.23B
20.39%3.13B
23.14%3.14B
28.11%2.97B
28.42%2.84B
23.38%2.60B
26.14%2.55B
--2.32B
--2.21B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.68%473.77M
12.81%458.52M
12.41%445.83M
10.61%431.31M
9.53%416.74M
38.92%406.45M
38.79%396.62M
42.30%389.93M
41.37%380.47M
12.25%292.58M
13.03%285.77M
14.53%274.02M
15.41%269.14M
12.81%260.66M
7.56%252.82M
5.57%239.26M
6.82%233.20M
75.88%231.06M
--235.05M
--226.64M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
48.17%287.20M
-32.84%118.20M
-15.03%227.61M
-16.12%176.06M
373.48%193.83M
2633.60%176.01M
128.17%267.87M
512.62%209.88M
-150.96%-70.88M
-103.73%-6.95M
-9.13%117.40M
464.88%34.26M
-36.97%139.10M
53.25%186.14M
23.01%129.19M
-93.70%6.07M
6.25%220.69M
257.26%121.46M
252.41%105.03M
-84.29%96.34M
Đầu tư ròng
----
-61.57%-144.35M
-166.93%-187.53M
37.62%-126.70M
12.95%-140.55M
-649.29%-89.34M
1.84%-70.25M
-152.25%-203.11M
-175.40%-161.46M
82.61%-11.92M
65.50%-71.57M
59.38%-80.52M
80.31%-58.63M
48.65%-68.56M
7.53%-207.48M
-83.19%-198.24M
-326.47%-297.68M
-153.79%-133.51M
-763.52%-224.38M
-33.79%-108.22M
73.44%-69.80M
Tài chính thuần
----
-25.27%-5.34M
-0.21%-4.27M
-0.23%-4.27M
90.16%-4.27M
92.02%-4.27M
-105.57%-4.26M
68.30%-4.26M
-85.04%-43.39M
-407.00%-53.45M
310.66%76.55M
-111.60%-13.45M
-140.85%-23.45M
330.92%17.41M
-1306.81%-36.34M
4587.62%115.96M
-23.93%57.41M
31.47%-7.54M
65.46%-2.58M
-142.19%-2.58M
251.42%75.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tổng doanh thu đạt 157.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.96M.

Tổng nghĩa vụ của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tổng nghĩa vụ của Five Star Bancorp là 4.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Five Star Bancorp là 445.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Five Star Bancorp là 83.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.37.

Giá trị đầu tư ròng của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Five Star Bancorp là -544.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.79.

Giá trị huy động vốn ròng của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Five Star Bancorp là -17.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.09.

Thu nhập ròng của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, lợi nhuận ròng là 61.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89.

Biên lợi nhuận ròng của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 39.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Five Star Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.