tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Five Star Bancorp

FSBC
Thêm vào danh sách theo dõi
47.190USD
-0.050-0.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.14BVốn hóa
14.93P/E TTM

FSBC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Five Star Bancorp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
43.34%12.47M
67.62%12.52M
64.91%12.91M
38.32%11.41M
5.58%8.70M
-12.15%7.47M
13.35%7.83M
29.61%8.25M
24.26%8.24M
24.07%8.50M
23.65%6.91M
7.46%6.36M
6.27%6.63M
4.55%6.85M
215.06%5.59M
263.25%5.92M
278.41%6.24M
298.42%6.55M
--1.77M
--1.63M
--1.65M
--1.65M
Tổng tài sản
21.83%5.38B
18.53%5.03B
17.31%4.75B
19.42%4.64B
21.44%4.41B
22.11%4.25B
12.81%4.05B
10.90%3.89B
6.80%3.63B
2.33%3.48B
11.34%3.59B
14.00%3.51B
19.98%3.40B
22.28%3.40B
26.22%3.23B
26.29%3.07B
21.83%2.84B
29.18%2.78B
--2.56B
--2.43B
--2.33B
--2.15B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%120.00M
70.00%170.00M
-14.29%90.00M
66.67%100.00M
--120.00M
--100.00M
--105.00M
--60.00M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.20%74.11M
0.20%74.08M
0.20%74.04M
0.20%74.00M
0.20%73.97M
0.20%73.93M
0.20%73.89M
0.20%73.86M
0.20%73.82M
0.20%73.79M
0.19%73.75M
-27.75%73.71M
159.24%73.68M
159.27%73.64M
159.30%73.61M
259.63%102.03M
0.24%28.42M
0.24%28.40M
--28.39M
--28.37M
--28.35M
--28.34M
-Nợ dài hạn
0.20%74.11M
0.20%74.08M
0.20%74.04M
0.20%74.00M
0.20%73.97M
0.20%73.93M
0.20%73.89M
0.20%73.86M
0.20%73.82M
0.20%73.79M
0.19%73.75M
-27.75%73.71M
159.24%73.68M
159.27%73.64M
159.30%73.61M
259.63%102.03M
0.24%28.42M
0.24%28.40M
--28.39M
--28.37M
--28.35M
--28.34M
Tiền gửi của khách hàng
23.23%4.80B
19.62%4.47B
18.07%4.20B
20.69%4.10B
23.65%3.89B
26.41%3.74B
17.55%3.56B
12.13%3.40B
7.51%3.15B
1.21%2.96B
8.80%3.03B
15.98%3.03B
17.13%2.93B
16.67%2.92B
21.70%2.78B
20.57%2.61B
21.05%2.50B
26.22%2.50B
--2.29B
--2.17B
--2.07B
--1.98B
Tổng các khoản nợ
22.68%4.90B
19.14%4.57B
17.84%4.31B
20.40%4.21B
22.83%4.00B
20.57%3.84B
10.56%3.66B
8.23%3.50B
3.84%3.25B
1.50%3.18B
11.20%3.31B
13.96%3.23B
20.39%3.13B
23.14%3.14B
28.11%2.97B
28.42%2.84B
23.38%2.60B
26.14%2.55B
--2.32B
--2.21B
--2.11B
--2.02B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.57%304.87M
0.52%304.37M
0.48%303.99M
0.44%303.57M
0.39%303.15M
37.13%302.79M
37.20%302.53M
37.22%302.25M
37.25%301.97M
0.46%220.80M
0.44%220.50M
0.45%220.27M
0.46%220.02M
0.49%219.78M
0.50%219.54M
0.49%219.29M
0.46%219.02M
98.58%218.72M
--218.44M
--218.22M
--218.03M
--110.14M
Lợi nhuận giữ lại
42.04%178.32M
42.45%164.26M
41.82%150.99M
41.27%137.62M
38.37%125.55M
36.92%115.31M
38.20%106.46M
39.78%97.41M
46.12%90.73M
59.45%84.22M
64.83%77.04M
93.35%69.69M
130.63%62.09M
170.05%52.82M
172.23%46.74M
326.94%36.04M
--26.92M
-9.55%19.56M
--17.17M
--8.44M
--0.00
--21.62M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
21.27%-9.41M
13.15%-10.12M
26.09%-9.14M
-1.50%-9.88M
2.24%-11.96M
6.38%-11.65M
-5.13%-12.37M
38.91%-9.73M
5.73%-12.23M
-4.14%-12.44M
12.54%-11.77M
0.86%-15.93M
-1.80%-12.98M
-65.50%-11.95M
-2277.03%-13.45M
-80250.00%-16.07M
-4526.04%-12.75M
-1750.77%-7.22M
---566.00K
---20.00K
--288.00K
---390.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
13.68%473.77M
12.81%458.52M
12.41%445.83M
10.61%431.31M
9.53%416.74M
38.92%406.45M
38.79%396.62M
42.30%389.93M
41.37%380.47M
12.25%292.58M
13.03%285.77M
14.53%274.02M
15.41%269.14M
12.81%260.66M
7.56%252.82M
5.57%239.26M
6.82%233.20M
75.88%231.06M
--235.05M
--226.64M
--218.31M
--131.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FSBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Five Star Bancorp là bao nhiêu?

Five Star Bancorp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 445.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.