tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Freight Technologies Inc

FRGT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.930USD
+0.180+6.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
973.13KVốn hóa
LỗP/E TTM

FRGT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Freight Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2016Q4
FY2016Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--346.72K
--291.94K
--586.66K
--416.48K
-86.92%204.03K
-74.94%460.58K
54.01%1.56M
21.63%1.84M
357.72%1.01M
116.19%1.51M
-93.24%221.31K
-81.50%699.00K
24034.20%3.27M
1718.31%3.78M
-99.14%13.57K
-98.72%207.84K
--1.58M
--16.30M
1344.63%27.17M
--23.20M
563.24%5.87M
--1.88M
--885.29K
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--6.33M
--5.59M
--8.10M
--7.61M
-44.83%5.05M
-8.30%8.27M
-3.23%9.15M
-22.84%9.02M
243.41%9.46M
1153.69%11.69M
-20.64%2.75M
-90.15%932.08K
-37.59%3.47M
-18.90%9.46M
-91.42%5.56M
-84.61%11.67M
--64.78M
--75.80M
156.59%75.98M
--63.39M
85.39%38.99M
--29.61M
--21.03M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--12.31K
--12.83K
--9.44K
--10.82K
-27.42%13.24K
-65.54%12.40K
-33.93%18.24K
-41.31%36.00K
149.30%27.61K
443.35%61.34K
-89.79%11.07K
1316.56%11.29K
7116.70%108.47K
-99.60%797.00
-99.40%1.50K
-54.47%200.18K
--250.89K
--439.71K
671.94%222.14K
--131.32K
100.08%69.52K
--28.78K
--34.75K
-Tài sản cố định
--119.59K
--117.64K
--111.75K
--108.80K
1.96%108.11K
--105.10K
--106.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
601.60%316.69K
----
----
--45.14K
--47.22K
-Khấu hao lũy kế
--107.28K
--104.81K
--102.30K
--97.98K
8.06%94.88K
--92.70K
--87.80K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
477.88%94.55K
----
----
--16.36K
--12.47K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--4.99M
--546.22K
--569.56K
--561.98K
-25.45%579.65K
-15.22%690.15K
2.70%777.49K
22.92%814.00K
--757.03K
81251.84%662.20K
-100.00%0.00
-32.50%814.00
-58.45%806.00
-55.23%1.21K
-43.37%1.94K
-99.87%2.69K
--3.43K
--2.08M
78576.44%2.18M
--5.45K
76.75%5.70K
--2.77K
--3.22K
Tổng tài sản
--12.59M
--12.20M
--17.06M
--13.42M
-43.31%5.69M
-11.56%9.03M
-3.63%10.04M
-18.99%10.21M
276.63%10.42M
1230.97%12.61M
-22.82%2.77M
-89.99%947.24K
-35.66%3.58M
-20.29%9.46M
-91.67%5.57M
-85.13%11.87M
--66.85M
--79.88M
165.31%79.20M
--64.04M
85.88%39.57M
--29.85M
--21.29M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--2.88M
--3.26M
--5.35M
--3.81M
18.59%3.34M
246.20%5.61M
-15.77%2.82M
-63.91%1.62M
--3.35M
--4.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--2.88M
--3.26M
--5.35M
--3.81M
18.59%3.34M
246.20%5.61M
-15.77%2.82M
-63.91%1.62M
--3.35M
--4.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
--6.30M
--5.92M
--8.28M
--7.26M
-11.48%6.35M
54.79%9.06M
-1.60%7.17M
-42.11%5.86M
5853.44%7.28M
1236.51%10.12M
-93.29%122.35K
-64.19%756.94K
-12.69%1.82M
-11.34%2.11M
6.37%2.09M
-16.21%2.38M
--1.96M
--2.85M
76.39%7.87M
--5.70M
72.15%5.22M
--4.46M
--3.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--556.16K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--242.44K
--1.32M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--556.16K
----
----
----
----
-100.00%0.00
--242.44K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
--7.26M
--5.92M
--8.28M
--7.26M
-14.38%6.35M
26.28%9.06M
1.73%7.41M
-29.05%7.18M
5853.44%7.28M
1236.51%10.12M
-95.86%122.35K
-75.26%756.94K
-3.19%2.95M
28.33%3.06M
55.24%3.05M
-16.21%2.38M
--1.96M
--2.85M
81.18%8.09M
--5.70M
72.15%5.22M
--4.46M
--3.03M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--58.91M
--56.34M
--55.64M
--53.91M
9.84%45.51M
17.31%43.42M
25.26%41.43M
29.52%37.01M
-9.53%33.08M
-13.32%28.57M
10.92%36.56M
0.00%32.96M
15.81%32.96M
15.81%32.96M
0.00%28.46M
0.00%28.46M
--28.46M
--28.46M
210.48%28.46M
--27.38M
-0.00%9.17M
--9.17M
--9.17M
Lợi nhuận giữ lại
---52.82M
---49.14M
---45.87M
---46.52M
-14.25%-44.92M
-27.23%-43.53M
-31.10%-39.32M
-31.19%-34.21M
10.88%-29.99M
18.24%-26.08M
-6.81%-33.65M
-38.26%-31.90M
-40.46%-31.51M
-41.40%-23.07M
-156.69%-22.43M
-132.48%-16.32M
--39.57M
--50.23M
124.37%43.38M
--32.59M
147.52%27.58M
--19.34M
--11.14M
Vốn dự trữ
--58.91M
--56.34M
--55.64M
--53.91M
16.62%45.51M
8.63%39.53M
18.62%39.02M
27.74%36.39M
-9.93%32.90M
-13.49%28.49M
10.91%36.52M
-0.01%32.93M
15.79%32.93M
15.80%32.93M
0.00%28.44M
0.00%28.44M
--28.44M
--28.44M
210.92%28.44M
--27.36M
-0.00%9.15M
--9.15M
--9.15M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---768.41K
---920.32K
---986.05K
---1.23M
-353.85%-1.25M
-66.85%76.59K
1162.19%491.89K
4103.47%231.00K
114.49%38.97K
99.34%-5.77K
67.48%-268.91K
74.89%-875.70K
76.46%-826.89K
-31.26%-3.49M
-11.60%-3.51M
-59.43%-2.66M
---3.15M
---1.67M
76.49%-732.11K
---1.63M
-16.47%-2.39M
---3.11M
---2.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
--5.33M
--6.28M
--8.78M
--6.16M
-124.92%-654.76K
-101.07%-32.36K
-16.11%2.63M
21.84%3.04M
18.48%3.13M
1208.91%2.49M
318.78%2.64M
-97.03%190.30K
-74.96%631.14K
-32.51%6.40M
-96.12%2.52M
-87.68%9.49M
--64.88M
--77.03M
180.10%71.12M
--58.35M
88.16%34.36M
--25.39M
--18.26M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FRGT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Freight Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Freight Technologies Inc có 346.72K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Freight Technologies Inc là bao nhiêu?

Freight Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.