tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FIRST BANK (Hamilton)

FRBA
Thêm vào danh sách theo dõi
18.070USD
+0.580+3.32%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
452.86MVốn hóa
10.74P/E TTM

Tình hình tài chính của FRBA

Theo dõi tình hình tài chính của FIRST BANK (Hamilton) thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FIRST BANK (Hamilton)

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/0.40
Doanh thu / Dự báo
--/37.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
143.47M
13.11%
EPS(YoY)
1.75
4.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-17.94%0.31
19.08%0.50
45.44%0.47
-7.16%0.41
-25.26%0.37
24.37%0.42
709.78%0.32
25.30%0.44
39.44%0.50
-28.32%0.34
---0.05
--0.35
--0.36
--0.47
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.13%35.43M
14.38%37.76M
15.63%36.80M
16.61%35.52M
5.86%33.38M
21.80%33.01M
13.40%31.83M
33.92%30.46M
35.68%31.53M
10.59%27.10M
12.49%28.07M
-3.98%22.75M
6.17%23.24M
12.02%24.51M
13.77%24.95M
11.54%23.69M
1.29%21.89M
8.05%21.88M
17.41%21.93M
20.67%21.24M
----
----
Lợi nhuận ròng
-18.49%7.65M
17.40%12.32M
43.53%11.71M
-7.53%10.24M
-25.02%9.38M
25.26%10.50M
742.17%8.16M
62.86%11.07M
79.02%12.51M
-7.91%8.38M
-112.45%-1.27M
-22.94%6.80M
-14.33%6.99M
16.09%9.10M
12.95%10.21M
-0.79%8.82M
-15.56%8.16M
26.54%7.84M
53.07%9.04M
116.01%8.89M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-23.20%21.58%
2.65%32.64%
24.13%31.83%
-20.70%28.82%
-29.17%28.10%
2.84%31.80%
666.29%25.64%
21.61%36.35%
31.95%39.68%
-16.73%30.92%
---4.53%
--29.89%
--30.07%
--37.13%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.76%6.45%
-6.50%6.85%
17.32%8.33%
62.18%9.73%
43.24%8.04%
12.78%7.32%
34.16%7.10%
12.61%6.00%
-37.58%5.61%
47.09%6.49%
--5.29%
--5.33%
--8.99%
--4.42%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.13%35.43M
14.38%37.76M
15.63%36.80M
16.61%35.52M
5.86%33.38M
21.80%33.01M
13.40%31.83M
33.92%30.46M
35.68%31.53M
10.59%27.10M
12.49%28.07M
-3.98%22.75M
6.17%23.24M
12.02%24.51M
13.77%24.95M
11.54%23.69M
1.29%21.89M
8.05%21.88M
17.41%21.93M
20.67%21.24M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-24.19%9.90M
0.67%14.65M
17.56%15.30M
-2.88%12.96M
-14.44%13.05M
36.44%14.55M
129.12%13.01M
44.61%13.34M
58.21%15.26M
-14.64%10.66M
-58.32%5.68M
-21.68%9.23M
-10.16%9.64M
16.03%12.49M
12.03%13.63M
-0.17%11.78M
-16.14%10.73M
7.07%10.77M
25.44%12.16M
38.25%11.80M
----
----
Lợi nhuận ròng
-18.49%7.65M
17.40%12.32M
43.53%11.71M
-7.53%10.24M
-25.02%9.38M
25.26%10.50M
742.17%8.16M
62.86%11.07M
79.02%12.51M
-7.91%8.38M
-112.45%-1.27M
-22.94%6.80M
-14.33%6.99M
16.09%9.10M
12.95%10.21M
-0.79%8.82M
-15.56%8.16M
26.54%7.84M
53.07%9.04M
116.01%8.89M
----
----
Tổng tài sản
2.32%3.97B
4.70%3.96B
7.32%4.03B
11.16%4.02B
8.06%3.88B
4.74%3.78B
5.60%3.76B
25.79%3.62B
27.49%3.59B
32.07%3.61B
34.89%3.56B
11.93%2.87B
9.44%2.82B
8.29%2.73B
8.21%2.64B
5.12%2.57B
6.99%2.57B
7.56%2.52B
5.55%2.44B
6.19%2.44B
----
----
Tổng các khoản nợ
1.60%3.52B
4.25%3.51B
7.31%3.60B
11.59%3.60B
8.00%3.47B
4.10%3.37B
4.95%3.36B
24.92%3.22B
27.21%3.21B
32.54%3.24B
35.64%3.20B
12.51%2.58B
9.55%2.52B
8.25%2.44B
8.24%2.36B
4.80%2.29B
6.63%2.30B
7.06%2.26B
4.82%2.18B
5.51%2.19B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
8.31%449.38M
8.39%443.50M
7.41%431.88M
7.62%422.38M
8.54%414.92M
10.31%409.16M
11.37%402.07M
33.43%392.49M
29.92%382.25M
28.09%370.90M
28.60%361.04M
7.08%294.16M
8.54%294.22M
8.59%289.56M
7.91%280.75M
7.91%274.70M
10.19%271.07M
11.99%266.67M
12.00%260.18M
12.42%254.57M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-57.04%36.07M
18.02%-4.50M
----
----
558.57%83.97M
-114.19%-5.50M
611.82%80.86M
-83.61%27.02M
129.74%12.75M
-64.38%38.72M
-138.55%-15.80M
4142.18%164.84M
-160.64%-42.88M
515.08%108.70M
176.31%40.98M
-105.65%-4.08M
-8.44%70.72M
-133.95%-26.19M
118.01%14.83M
--72.24M
--77.24M
--77.14M
Đầu tư ròng
89.47%-10.27M
245.63%61.27M
----
----
-537.86%-97.59M
-17.84%-42.08M
-139.78%-58.13M
20.44%-29.27M
141.80%22.29M
53.24%-35.71M
506.55%146.15M
57.28%-36.79M
-54.01%-53.33M
-909.65%-76.37M
-202.82%-35.95M
-132.60%-86.13M
-307.71%-34.62M
74.94%-7.56M
171.94%34.96M
---37.03M
--16.67M
---30.18M
Tài chính thuần
-156.54%-16.84M
-1024.34%-66.43M
----
----
187.54%29.79M
-83.93%7.19M
136.84%48.81M
113.16%14.05M
-125.91%-34.03M
421.12%44.73M
-1052.61%-132.50M
-2975.91%-106.73M
1673.98%131.33M
-118.48%-13.93M
160.82%13.91M
90.30%-3.47M
60.49%-8.34M
82.16%-6.38M
-125.12%-22.87M
---35.77M
---21.12M
---35.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tổng doanh thu đạt 143.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.84M.

Tổng nghĩa vụ của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tổng nghĩa vụ của FIRST BANK (Hamilton) là 3.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tổng vốn chủ sở hữu của FIRST BANK (Hamilton) là 443.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.39.

Thu nhập hoạt động thuần của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FIRST BANK (Hamilton) là 55.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Giá trị đầu tư ròng của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), giá trị đầu tư ròng của FIRST BANK (Hamilton) là -155.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.69.

Giá trị huy động vốn ròng của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), giá trị huy động vốn ròng của FIRST BANK (Hamilton) là -19.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -153.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08.

Thu nhập ròng của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), lợi nhuận ròng là 43.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.35.

Biên lợi nhuận ròng của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), biên lợi nhuận ròng là 30.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FIRST BANK (Hamilton) là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FIRST BANK (Hamilton), lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.