tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fomento Economico Mexicano SAB de CV

FMX
Thêm vào danh sách theo dõi
120.410USD
-0.670-0.55%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
24.01BVốn hóa
26.19P/E TTM

Tình hình tài chính của FMX

Theo dõi tình hình tài chính của Fomento Economico Mexicano SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fomento Economico Mexicano SAB de CV

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
43.80B
2.56%
EPS(YoY)
2.92
-28.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
132.65%0.93
211.00%2.47
79.25%1.34
-57.09%0.37
-80.37%0.40
64.48%0.79
172.23%0.75
-45.42%0.87
109.51%2.04
-93.29%0.48
-50.76%0.27
--1.60
--0.97
--7.20
--0.56
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.53%13.28B
23.23%11.82B
15.61%12.03B
10.90%11.53B
-6.02%10.84B
-8.74%9.59B
11.53%10.41B
-5.71%10.40B
15.08%11.54B
22.54%10.51B
26.08%9.33B
41.37%11.03B
19.72%10.02B
19.01%8.58B
1.23%7.40B
9.58%7.80B
22.32%8.37B
17.63%7.21B
15.20%7.31B
24.20%7.12B
Lợi nhuận ròng
128.83%318.30M
196.61%843.34M
73.79%465.25M
-58.39%129.69M
-80.97%139.10M
64.50%284.33M
172.28%267.70M
-45.42%311.71M
109.51%730.77M
-93.29%172.85M
-50.76%98.32M
7.42%571.13M
33.94%348.80M
1223.33%2.58B
-38.38%199.69M
-24.63%531.70M
69.20%260.41M
-13.40%194.59M
634.51%324.07M
383.04%705.46M
Biên lợi nhuận ròng
46.73%3.99%
157.57%8.49%
57.73%4.68%
-36.63%4.19%
-64.56%2.72%
0.65%3.30%
-38.66%2.97%
-10.86%6.60%
9.91%7.68%
-49.43%3.27%
-49.80%4.84%
--7.41%
--6.98%
--6.48%
--9.64%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.38%40.09%
0.42%40.47%
-4.88%41.54%
-1.00%39.93%
-2.00%40.65%
4.23%40.30%
-3.04%43.67%
5.25%40.34%
6.19%41.48%
-2.25%38.66%
-8.68%45.04%
--38.32%
--39.06%
--39.55%
--49.32%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.32%31.52%
-2.56%32.17%
7.52%32.36%
-5.85%31.87%
-7.19%31.95%
-5.71%33.01%
4.14%30.10%
-7.26%29.87%
4.29%34.42%
-0.84%35.01%
-19.01%28.90%
--32.21%
--33.00%
--35.31%
--35.69%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.53%13.28B
23.23%11.82B
15.61%12.03B
10.90%11.53B
-6.02%10.84B
-8.74%9.59B
11.53%10.41B
-5.71%10.40B
15.08%11.54B
22.54%10.51B
26.08%9.33B
41.37%11.03B
19.72%10.02B
19.01%8.58B
1.23%7.40B
9.58%7.80B
22.32%8.37B
17.63%7.21B
15.20%7.31B
24.20%7.12B
Lợi nhuận hoạt động
17.93%1.06B
139.89%1.49B
13.15%1.23B
3.45%945.25M
-10.86%900.79M
-14.52%619.87M
49.26%1.09B
-3.26%913.72M
-27.64%1.01B
6.96%725.15M
-38.89%728.00M
35.79%944.48M
85.85%1.40B
15.74%677.96M
63.03%1.19B
-6.78%695.54M
3.69%751.44M
19.24%585.75M
-1.57%730.76M
86.48%746.10M
Lợi nhuận ròng
128.83%318.30M
196.61%843.34M
73.79%465.25M
-58.39%129.69M
-80.97%139.10M
64.50%284.33M
172.28%267.70M
-45.42%311.71M
109.51%730.77M
-93.29%172.85M
-50.76%98.32M
7.42%571.13M
33.94%348.80M
1223.33%2.58B
-38.38%199.69M
-24.63%531.70M
69.20%260.41M
-13.40%194.59M
634.51%324.07M
383.04%705.46M
Tài sản ngắn hạn
-9.78%15.56B
-7.85%15.03B
-4.36%15.72B
-6.20%16.19B
-9.98%17.25B
-22.42%16.30B
-21.73%16.44B
-20.65%17.26B
4.41%19.16B
13.29%21.02B
80.66%21.01B
89.83%21.75B
59.74%18.35B
60.10%18.55B
3.26%11.63B
5.46%11.46B
8.28%11.49B
15.51%11.59B
11.19%11.26B
5.57%10.87B
Tổng nợ ngắn hạn
6.34%13.70B
30.73%13.00B
18.31%11.66B
13.42%12.07B
15.50%12.88B
-20.50%9.94B
-8.35%9.86B
-4.06%10.64B
9.14%11.15B
18.38%12.51B
18.41%10.76B
33.25%11.09B
25.23%10.22B
46.63%10.56B
36.13%9.09B
29.40%8.32B
28.09%8.16B
15.49%7.20B
11.99%6.67B
5.21%6.43B
Tổng tài sản
3.51%45.91B
6.86%44.70B
7.99%44.20B
2.18%44.13B
-0.92%44.35B
-13.29%41.84B
-13.88%40.93B
-8.16%43.19B
-1.92%44.76B
7.18%48.25B
15.88%47.53B
27.60%47.03B
24.96%45.64B
19.99%45.01B
13.95%41.02B
5.30%36.86B
4.92%36.52B
11.18%37.51B
4.45%36.00B
6.09%35.00B
Tổng các khoản nợ
6.26%28.69B
24.69%28.29B
14.87%25.91B
9.28%26.25B
8.74%27.00B
-16.70%22.69B
-10.54%22.56B
-5.52%24.02B
1.35%24.83B
9.10%27.23B
6.51%25.21B
24.32%25.42B
19.23%24.50B
20.86%24.96B
20.44%23.67B
6.28%20.45B
5.56%20.55B
8.37%20.65B
3.42%19.66B
3.76%19.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.77%17.21B
-14.26%16.42B
-0.45%18.29B
-6.71%17.89B
-12.95%17.35B
-8.87%19.15B
-17.66%18.38B
-11.27%19.17B
-5.72%19.93B
4.80%21.01B
28.66%22.32B
31.68%21.61B
32.34%21.14B
18.93%20.05B
6.14%17.35B
4.11%16.41B
4.12%15.97B
14.84%16.86B
5.72%16.34B
9.07%15.76B
Thu nhập hoạt động ròng
76.93%2.32B
396.99%1.23B
24.91%1.13B
65.44%995.14M
15.95%1.31B
-66.47%248.27M
24.49%906.41M
-56.32%601.51M
15.87%1.13B
160.88%740.53M
-35.16%728.11M
70.46%1.38B
-15.15%977.23M
-33.15%283.85M
14.00%1.12B
-4.48%807.79M
8.84%1.15B
-23.29%424.63M
2.26%984.97M
47.68%845.71M
Đầu tư ròng
-239.29%-1.23B
128.41%348.44M
74.79%-411.77M
-77.21%315.88M
196.95%879.73M
9.17%-1.23B
-1385.05%-1.63B
241.36%1.39B
-122.23%-907.38M
-163.21%-1.35B
106.02%127.10M
-82.58%-980.36M
767.64%4.08B
526.22%2.14B
-61.60%-2.11B
-45.55%-536.96M
163.03%470.44M
-242.25%-501.25M
-49.01%-1.31B
-39.40%-368.93M
Tài chính thuần
-36.87%-1.10B
-166.25%-1.73B
-224.24%-1.45B
-92.27%-1.49B
52.61%-803.62M
27.74%-650.92M
21.89%-447.15M
-148.96%-775.01M
-30.20%-1.70B
23.20%-900.84M
-476.93%-572.46M
47.60%-311.30M
-83.68%-1.30B
-490.64%-1.17B
129.78%151.87M
-176.51%-594.10M
-50.32%-708.98M
-25.82%-198.60M
43.97%-509.98M
57.00%-214.86M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tổng doanh thu đạt 43.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.71B.

Tài sản ngắn hạn của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 15.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.36.

Tổng tài sản của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là 44.20B, bao gồm 15.72B tài sản ngắn hạn và 28.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là 25.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là 18.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.17.

Giá trị đầu tư ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là -497.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là -3.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.55.

Thu nhập ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, lợi nhuận ròng là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.72.

Biên lợi nhuận ròng của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 3.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.08.

Biên lợi nhuận gộp của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 40.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fomento Economico Mexicano SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fomento Economico Mexicano SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.