tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fold Holdings Inc

FLD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.450USD
+0.007+1.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

FLD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Fold Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-1.48%11.53M
744.57%7.65M
32501.71%6.66M
5952.52%6.61M
8442.69%11.70M
2935.93%906.04K
-20.23%20.44K
-25.15%109.21K
104.17%136.95K
-58.98%29.84K
-93.45%25.62K
-78.44%145.90K
-92.45%67.08K
-94.08%72.75K
1463.78%390.95K
2606.98%676.75K
--887.94K
--1.23M
--25.00K
--25.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-1.48%11.53M
744.57%7.65M
32501.71%6.66M
5952.52%6.61M
8442.69%11.70M
2935.93%906.04K
-20.23%20.44K
-25.15%109.21K
104.17%136.95K
-58.98%29.84K
-93.45%25.62K
-78.44%145.90K
-92.45%67.08K
-94.08%72.75K
1463.78%390.95K
2606.98%676.75K
--887.94K
--1.23M
--25.00K
--25.00K
Các khoản phải thu
-42.82%539.15K
--728.00K
--514.89K
--888.91K
--942.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-42.82%539.15K
--728.00K
--289.94K
--697.56K
--942.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
--206.40K
--224.95K
--191.35K
--215.81K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
14.15%460.70K
--478.05K
--366.05K
--330.30K
--403.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
----
11584.47%2.38M
1503.08%2.24M
2347.12%3.45M
1706.97%4.00M
-92.61%20.41K
67.11%139.45K
92.68%141.11K
17.75%221.58K
49.13%276.21K
-73.11%83.45K
-82.54%73.24K
-59.29%188.17K
-54.98%185.21K
--310.38K
--419.35K
--462.28K
--411.36K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
-28.67%5.25M
--6.87M
--9.30M
--9.37M
--7.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-27.18%17.78M
1855.40%18.12M
11830.71%19.08M
8150.10%20.65M
6709.78%24.42M
202.70%926.45K
46.59%159.88K
14.23%250.32K
40.46%358.54K
18.64%306.06K
-84.45%109.07K
-80.01%219.13K
-81.10%255.25K
-84.26%257.97K
2705.30%701.33K
4284.39%1.10M
--1.35M
--1.64M
--25.00K
--25.00K
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
45.05%1.70M
--1.39M
--1.19M
--1.24M
--1.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--56.65M
--133.96M
--170.70M
--160.21M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--105.16K
--0.00
Tổng tài sản dài hạn
-52.99%58.35M
163.90%135.35M
230.58%171.89M
213.43%161.45M
142.58%124.13M
-69.04%51.29M
-68.52%52.00M
-80.15%51.51M
-80.16%51.17M
-35.14%165.65M
-34.88%165.15M
2.73%259.46M
2.20%257.98M
14.26%255.41M
241052.42%253.60M
--252.56M
--252.44M
--223.53M
--105.16K
--0.00
Tổng tài sản
-47.27%78.33M
193.91%153.47M
266.14%190.97M
251.81%182.10M
188.28%148.55M
-68.54%52.22M
-68.44%52.16M
-80.07%51.76M
-80.05%51.53M
-35.09%165.96M
-35.01%165.26M
2.37%259.67M
1.75%258.24M
13.54%255.66M
195272.78%254.30M
1014519.63%253.65M
--253.79M
--225.17M
--130.16K
--25.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-28.67%5.25M
--6.87M
--9.30M
--9.37M
--7.37M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
37.44%2.61M
171.25%3.17M
4.63%2.22M
-9.44%1.92M
-10.55%1.90M
20.59%1.17M
119.32%2.12M
--2.12M
--2.12M
--967.92K
--967.92K
----
----
----
----
----
----
--77.13K
--37.23K
--208.00
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--32.15M
56.54%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
176.37%6.39M
162.56%3.99M
166.24%3.45M
281.50%2.94M
10633.46%2.31M
9148.89%1.52M
7781.19%1.30M
4589.90%771.53K
30.90%21.54K
-75.85%16.45K
--16.45K
--16.45K
--16.45K
--68.13K
----
-Nợ ngắn hạn
--32.15M
56.54%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
176.37%6.39M
162.56%3.99M
166.24%3.45M
281.50%2.94M
10633.46%2.31M
9148.89%1.52M
7781.19%1.30M
4589.90%771.53K
30.90%21.54K
-75.85%16.45K
--16.45K
--16.45K
--16.45K
--68.13K
----
Nợ phải trả hoãn lại
-13.96%308.63K
-68.29%366.25K
--382.98K
--290.52K
--358.72K
--1.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
1450.68%5.56M
526.76%7.24M
--9.68M
--9.66M
--358.72K
--1.16M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
277.83%41.98M
127.17%21.11M
102.14%12.95M
129.56%12.89M
108.93%11.11M
173.79%9.29M
118.18%6.41M
272.77%5.62M
195.83%5.32M
589.83%3.39M
801.36%2.94M
897.65%1.51M
807.49%1.80M
425.75%492.01K
209.19%325.78K
72494.71%151.00K
--198.07K
--93.58K
--105.37K
--208.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--68.68M
--82.39M
--79.94M
--65.09M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
--68.68M
--82.39M
--79.94M
--65.09M
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
--0.00
-61.90%440.01K
-60.88%451.79K
-59.29%470.18K
----
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
0.00%1.16M
--1.16M
--1.16M
--1.16M
--1.16M
----
----
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
--689.68K
-19.36%931.41K
-35.51%744.91K
-59.29%470.18K
----
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
0.00%9.86M
0.00%9.86M
0.00%9.86M
11.34%9.86M
--9.86M
--9.86M
--9.86M
--8.86M
----
----
Tổng nợ dài hạn
-100.00%0.00
--69.37M
7114.35%83.33M
6885.87%80.69M
5576.42%65.56M
----
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
-88.29%1.16M
0.00%9.86M
0.00%9.86M
0.00%9.86M
11.34%9.86M
--9.86M
--9.86M
--9.86M
--8.86M
----
----
Tổng các khoản nợ
-45.25%41.98M
873.64%90.48M
1173.19%96.28M
1282.15%93.58M
1084.59%76.67M
104.28%9.29M
-40.90%7.56M
-40.43%6.77M
-44.47%6.47M
-56.05%4.55M
25.63%12.80M
13.54%11.37M
15.90%11.66M
15.68%10.35M
9566.17%10.19M
4812528.37%10.01M
--10.06M
--8.95M
--105.37K
--208.00
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.46%236.46M
308.57%233.93M
294.83%230.94M
285.23%225.33M
280.75%222.10M
-66.85%57.26M
-64.34%58.49M
-77.35%58.49M
-77.20%58.33M
-31.96%172.71M
-34.96%164.00M
2.76%258.24M
1.86%255.86M
14.23%253.82M
1008597.74%252.17M
1005144.57%251.31M
--251.18M
--222.20M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-33.20%-200.11M
-1092.65%-170.94M
-880.44%-136.25M
-913.38%-136.80M
-1031.59%-150.23M
-26.87%-14.33M
-20.44%-13.90M
-35.99%-13.50M
-43.02%-13.28M
-32.88%-11.30M
-43.12%-11.54M
-29.48%-9.93M
-24.63%-9.28M
-42.18%-8.50M
-3875995.67%-8.06M
-3685717.79%-7.67M
---7.45M
---5.98M
---208.00
---208.00
Vốn dự trữ
6.46%236.45M
3793.05%233.92M
3456.25%230.93M
3113.64%225.32M
2939.51%222.10M
-13.97%6.01M
--6.49M
--7.01M
--7.31M
--6.98M
----
----
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--24.12K
--24.12K
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.42%36.35M
46.75%62.99M
112.33%94.69M
96.76%88.53M
59.52%71.88M
-73.41%42.92M
-70.75%44.59M
-81.88%44.99M
-81.73%45.06M
-34.20%161.41M
-37.54%152.46M
1.91%248.31M
1.17%246.58M
13.45%245.31M
984540.84%244.11M
982655.09%243.64M
--243.73M
--216.22M
--24.79K
--24.79K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FLD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Fold Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Fold Holdings Inc có 11.53M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Fold Holdings Inc là bao nhiêu?

Fold Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 90.48M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 21.11M nợ ngắn hạ và 69.37M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Fold Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fold Holdings Inc là 153.47M, bao gồm 18.12M tài sản ngắn hạn và 135.35M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Fold Holdings Inc là bao nhiêu?

Fold Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 62.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.