tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Beverage Corp

FIZZ
Thêm vào danh sách theo dõi
31.640USD
-0.420-1.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.96BVốn hóa
15.75P/E TTM

FIZZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của National Beverage Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2012Q2
FY2012Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
80.33%349.54M
110.41%313.97M
138.68%269.31M
224.29%249.83M
-40.73%193.84M
--149.22M
--112.84M
--77.04M
--327.05M
--21.94M
--20.52M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
80.33%349.54M
110.41%313.97M
138.68%269.31M
224.29%249.83M
-40.73%193.84M
--149.22M
--112.84M
--77.04M
--327.05M
--21.94M
--20.52M
Các khoản phải thu
0.14%104.30M
7.18%97.43M
-6.47%93.16M
-8.21%106.50M
1.28%104.16M
--90.90M
--99.61M
--116.03M
--102.84M
--51.41M
--57.38M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
0.14%104.30M
7.18%97.43M
-6.47%93.16M
-8.21%106.50M
1.28%104.16M
--90.90M
--99.61M
--116.03M
--102.84M
--51.41M
--57.38M
Hàng tồn kho
12.23%95.52M
13.02%96.10M
5.30%95.87M
3.63%93.92M
0.60%85.11M
--85.03M
--91.05M
--90.63M
--84.60M
--38.30M
--39.74M
Chi phí trả trước
83.38%43.70M
11.37%30.53M
54.65%33.10M
171.91%25.88M
6.44%23.83M
--27.41M
--21.40M
--9.52M
--22.39M
--3.45M
--6.44M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--3.56M
--2.13M
Tổng tài sản ngắn hạn
45.74%593.06M
52.60%538.04M
51.26%491.44M
62.38%476.13M
-24.20%406.93M
--352.57M
--324.89M
--293.21M
--536.87M
--118.66M
--126.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.85%238.86M
7.05%234.90M
13.57%238.07M
15.52%241.53M
15.31%245.87M
--219.42M
--209.62M
--209.07M
--213.23M
--54.77M
--54.97M
-Tài sản cố định
2.84%503.98M
5.35%495.00M
8.26%492.82M
9.12%490.90M
9.10%490.06M
--469.85M
--455.23M
--449.87M
--449.17M
--192.97M
--191.56M
-Khấu hao lũy kế
8.58%265.13M
3.86%260.10M
3.72%254.75M
3.56%249.38M
3.50%244.19M
--250.43M
--245.62M
--240.79M
--235.94M
--138.20M
--136.59M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%14.76M
0.00%14.76M
0.00%14.76M
0.00%14.76M
0.00%14.76M
--14.76M
--14.76M
--14.76M
--14.76M
--14.76M
--14.76M
Tài sản dài hạn khác
-6.23%4.97M
-34.29%4.78M
-42.36%4.71M
-3.24%5.35M
0.13%5.30M
--7.27M
--8.17M
--5.53M
--5.29M
--6.00M
--5.86M
Tổng tài sản dài hạn
-2.76%258.59M
5.38%254.43M
10.75%257.54M
14.07%261.63M
14.00%265.93M
--241.45M
--232.55M
--229.36M
--233.28M
--75.53M
--75.59M
Tổng tài sản
26.57%851.65M
33.41%792.47M
34.36%748.97M
41.18%737.76M
-12.63%672.86M
--594.02M
--557.44M
--522.57M
--770.15M
--194.19M
--201.80M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Chi phí trích trước
-23.47%33.31M
-8.67%39.51M
-21.11%35.43M
-19.81%39.91M
-6.54%43.52M
--43.26M
--44.91M
--49.77M
--46.56M
--22.82M
--23.68M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-3.76%135.21M
2.05%122.07M
-10.48%114.69M
-0.41%146.88M
1.87%140.50M
--119.61M
--128.11M
--147.48M
--137.93M
--66.08M
--82.43M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-22.77%44.48M
12.99%47.74M
36.03%51.17M
40.36%54.90M
38.15%57.59M
--42.26M
--37.61M
--39.11M
--41.69M
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-22.77%44.48M
12.99%47.74M
36.03%51.17M
40.36%54.90M
38.15%57.59M
--42.26M
--37.61M
--39.11M
--41.69M
----
----
Nợ dài hạn khác
-9.10%7.05M
-10.36%7.25M
-8.81%7.28M
-5.81%7.84M
-0.27%7.76M
--8.09M
--7.98M
--8.32M
--7.78M
--12.21M
--12.01M
Tổng nợ dài hạn
-8.65%80.72M
6.97%79.34M
20.00%83.03M
26.65%86.75M
21.52%88.36M
--74.17M
--69.19M
--68.49M
--72.71M
--26.49M
--26.43M
Tổng các khoản nợ
-5.65%215.93M
3.93%201.41M
0.21%197.72M
8.17%233.63M
8.65%228.86M
--193.78M
--197.30M
--215.98M
--210.64M
--92.56M
--108.85M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.54%45.42M
1.65%45.32M
1.92%45.23M
1.70%44.86M
2.57%44.73M
--44.59M
--44.38M
--44.11M
--43.61M
--30.57M
--30.50M
Lợi nhuận giữ lại
43.96%601.40M
50.43%561.08M
55.96%519.87M
64.58%473.51M
-21.93%417.75M
--372.99M
--333.35M
--287.71M
--535.08M
--89.77M
--78.64M
Vốn dự trữ
1.58%44.40M
1.69%44.30M
1.96%44.21M
1.74%43.84M
2.63%43.71M
--43.57M
--43.35M
--43.09M
--42.59M
--30.07M
--30.00M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
3.52%19.81M
3.52%19.81M
3.52%19.81M
0.00%19.13M
0.00%19.13M
--19.13M
--19.13M
--19.13M
--19.13M
--12.90M
--12.90M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
143.65%13.65M
39.61%9.41M
67.77%10.91M
961.91%9.84M
14.11%5.60M
--6.74M
--6.51M
---1.14M
--4.91M
---858.00K
--1.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
43.18%635.71M
47.68%591.06M
53.07%551.26M
64.43%504.13M
-20.65%444.00M
--400.24M
--360.14M
--306.60M
--559.51M
--101.63M
--92.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FIZZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

National Beverage Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, National Beverage Corp có 349.54M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của National Beverage Corp là bao nhiêu?

National Beverage Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 228.86M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 140.50M nợ ngắn hạ và 88.36M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của National Beverage Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của National Beverage Corp là 851.65M, bao gồm 593.06M tài sản ngắn hạn và 258.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của National Beverage Corp là bao nhiêu?

National Beverage Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 635.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.