tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ferrovial SE

FER
Thêm vào danh sách theo dõi
49.375USD
-0.645-1.29%
Giờ giao dịch 10/22, 11:51(ET)
36.02BVốn hóa
51.26P/E TTM

Tình hình tài chính của FER

Theo dõi tình hình tài chính của Ferrovial SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
36.02B
Cổ tức TTM
0.05
P/E TTM
51.26
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.96
Doanh thu
11.36B
Lợi nhuận ròng
3.24B
ROE
69.30%
ROA
13.60%

Ngày công bố lợi nhuận của Ferrovial SE

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.32
Doanh thu / Dự báo
2.98B/2.71B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2026H1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.44
--0.53
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.59%2.98B
7.36%2.47B
----
-4.41%2.30B
-4.24%2.10B
-4.20%2.11B
----
5.70%1.84B
13.90%2.41B
1.41%2.19B
13.38%2.21B
11.28%4.69B
9.78%3.94B
5.32%1.74B
7.13%2.11B
8.54%2.16B
4.85%1.95B
10.10%4.22B
10.82%1.65B
5.66%3.59B
11.44%1.97B
29.46%1.99B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--258.66M
764.06%2.72B
268.12%382.45M
----
----
----
----
162.01%314.46M
----
111.86%103.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
21.74%14.52%
----
----
----
--14.11%
--38.00%
--11.93%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
0.13%83.28%
----
----
----
----
--82.99%
--83.17%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
-12.62%43.32%
----
----
----
----
--44.18%
--49.58%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.59%2.98B
7.36%2.47B
----
-4.41%2.30B
-4.24%2.10B
-4.20%2.11B
----
5.70%1.84B
13.90%2.41B
1.41%2.19B
13.38%2.21B
11.28%4.69B
9.78%3.94B
5.32%1.74B
7.13%2.11B
8.54%2.16B
4.85%1.95B
10.10%4.22B
10.82%1.65B
5.66%3.59B
11.44%1.97B
29.46%1.99B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
181.65%337.07M
-73.96%230.97M
----
3.57%233.11M
-13.76%224.03M
-247.48%-317.43M
----
403.24%709.05M
23.89%225.06M
42.25%259.79M
122.82%215.24M
35.91%496.30M
101.17%355.66M
63.59%140.90M
50.19%181.67M
37.83%182.63M
-3.44%96.60M
49.22%365.18M
37.54%86.13M
7.30%176.80M
52.09%120.96M
35.75%132.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--258.66M
764.06%2.72B
268.12%382.45M
----
----
----
----
162.01%314.46M
----
111.86%103.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-18.27%4.79B
----
----
----
----
14.48%7.38B
-12.14%5.85B
----
----
----
----
-7.34%6.45B
----
-17.53%6.66B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-19.09%5.07B
----
----
----
----
13.80%6.06B
18.97%6.27B
----
----
----
----
5.59%5.33B
----
-17.76%5.27B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
----
-8.37%22.54B
----
----
----
----
14.92%27.89B
5.00%24.60B
----
----
----
----
-1.75%24.27B
----
-6.54%23.43B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
----
-16.71%16.04B
----
----
----
----
6.54%20.08B
5.84%19.26B
----
----
----
----
0.55%18.85B
----
-5.08%18.20B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
21.75%6.49B
----
----
----
----
44.06%7.81B
2.06%5.33B
----
----
----
----
-8.99%5.42B
----
-11.30%5.23B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
284.68%897.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
11.30%902.18M
-66.49%63.00M
----
----
----
----
21.91%879.00M
----
18900.00%188.00M
----
----
--721.00M
---1.00M
53.86%1.16B
-108.33%-225.00M
-26.42%752.00M
-569.57%-108.00M
10.61%1.02B
122.33%23.00M
40.21%924.00M
-181.10%-103.00M
-33.70%659.00M
-7.30%127.00M
-14.31%994.00M
185.09%137.00M
--1.16B
Đầu tư ròng
----
----
92.59%-106.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
356.68%1.58B
-10060.00%-498.00M
----
----
----
----
-11.00%-666.00M
----
102.79%5.00M
----
----
---600.00M
---179.00M
63.35%-81.00M
-551.35%-241.00M
43.77%-221.00M
66.06%-37.00M
5.98%-393.00M
80.36%-109.00M
3.91%-418.00M
-126.53%-555.00M
34.19%-435.00M
-7.93%-245.00M
-321.02%-661.00M
72.15%-227.00M
---157.00M
Tài chính thuần
----
----
-32.27%-1.26B
----
----
----
----
----
----
----
----
-1313.06%-1.36B
6.63%-718.00M
----
----
----
----
-146.22%-104.00M
----
-262.74%-769.00M
----
----
--225.00M
---212.00M
97.65%-8.00M
264.52%153.00M
-245.11%-341.00M
-125.91%-93.00M
25.00%235.00M
29.14%359.00M
146.42%188.00M
35.61%278.00M
-173.65%-405.00M
18.50%205.00M
-436.36%-148.00M
116.25%173.00M
--44.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tổng doanh thu đạt 11.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51B.

Tài sản ngắn hạn của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tài sản ngắn hạn là 8.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.11.

Tổng tài sản của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ferrovial SE là 32.35B, bao gồm 8.62B tài sản ngắn hạn và 23.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tổng nghĩa vụ của Ferrovial SE là 23.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tổng vốn chủ sở hữu của Ferrovial SE là 9.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ferrovial SE là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.78.

Giá trị đầu tư ròng của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, giá trị đầu tư ròng của Ferrovial SE là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -202.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, giá trị huy động vốn ròng của Ferrovial SE là -1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.41.

Thu nhập ròng của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, lợi nhuận ròng là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.89.

Biên lợi nhuận ròng của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, biên lợi nhuận ròng là 11.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.11.

Biên lợi nhuận gộp của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, biên lợi nhuận gộp là 21.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ferrovial SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ferrovial SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.