tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Forte Biosciences Inc

FBRX
Thêm vào danh sách theo dõi
76.600USD
-0.380-0.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của FBRX

Theo dõi tình hình tài chính của Forte Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Forte Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-1.24/-1.20
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.71
61.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.64%-1.24
-18.84%-1.39
78.12%-0.99
85.87%-0.96
65.88%-1.37
74.89%-1.17
30.90%-4.54
35.84%-6.78
49.91%-4.03
19.76%-4.65
---6.57
---10.57
---8.04
---5.79
---13.92
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-41.39%-22.14M
-246.44%-24.79M
-110.70%-17.68M
10.09%-11.25M
-111.00%-15.66M
-21.85%-7.16M
15.70%-8.39M
-40.64%-12.51M
-9.88%-7.42M
-20.40%-5.87M
-192.79%-9.96M
-193.11%-8.90M
-163.07%-6.75M
-45.97%-4.88M
56.13%-3.40M
47.78%-3.04M
46.57%-2.57M
26.99%-3.34M
-51.98%-7.75M
83.28%-5.81M
Lợi nhuận hoạt động
-39.17%-22.44M
-234.25%-24.57M
-113.04%-18.38M
9.67%-11.58M
-106.61%-16.12M
-15.20%-7.35M
15.53%-8.63M
-41.89%-12.82M
-13.84%-7.80M
-29.20%-6.38M
-198.45%-10.22M
-199.14%-9.03M
-172.67%-6.86M
-49.71%-4.94M
55.54%-3.42M
47.45%-3.02M
46.97%-2.51M
26.57%-3.30M
-53.73%-7.70M
-113.09%-5.75M
Lợi nhuận ròng
-41.39%-22.14M
-246.44%-24.79M
-110.70%-17.68M
10.09%-11.25M
-111.00%-15.66M
-21.85%-7.16M
15.70%-8.39M
-40.64%-12.51M
-9.88%-7.42M
-20.40%-5.87M
-192.79%-9.96M
-193.11%-8.90M
-163.07%-6.75M
-45.97%-4.88M
56.13%-3.40M
47.78%-3.04M
46.57%-2.57M
26.99%-3.34M
-51.98%-7.75M
83.28%-5.81M
Tài sản ngắn hạn
38.07%65.11M
31.37%80.59M
440.03%95.41M
318.56%107.62M
49.70%47.16M
60.06%61.35M
-62.49%17.67M
-16.38%25.71M
-13.15%31.50M
-7.67%38.33M
5.62%47.10M
-20.85%30.75M
-10.24%36.27M
-2.37%41.51M
-4.21%44.59M
-25.12%38.85M
-27.67%40.41M
-29.01%42.52M
115.37%46.56M
84.34%51.88M
Tổng nợ ngắn hạn
161.81%23.65M
128.51%20.75M
51.42%12.99M
0.58%9.17M
171.07%9.03M
147.71%9.08M
14.84%8.58M
44.71%9.12M
-11.38%3.33M
15.32%3.67M
225.82%7.47M
316.39%6.30M
199.36%3.76M
80.83%3.18M
-38.69%2.29M
-49.19%1.51M
-47.00%1.26M
-22.18%1.76M
55.12%3.74M
-13.25%2.98M
Tổng tài sản
41.64%67.22M
34.47%82.78M
441.01%97.09M
313.31%107.78M
48.23%47.46M
57.93%61.56M
-62.52%17.95M
-16.37%26.08M
-12.78%32.02M
-7.18%38.98M
6.10%47.88M
-21.49%31.18M
-11.13%36.71M
-3.02%42.00M
-4.77%45.13M
-24.90%39.72M
-27.62%41.30M
-29.28%43.31M
108.49%47.39M
86.81%52.89M
Tổng các khoản nợ
178.16%25.12M
139.93%21.79M
51.42%12.99M
0.58%9.17M
171.07%9.03M
147.71%9.08M
14.84%8.58M
44.71%9.12M
-11.38%3.33M
15.32%3.67M
225.82%7.47M
316.39%6.30M
199.36%3.76M
80.83%3.18M
-38.69%2.29M
-49.19%1.51M
-47.00%1.26M
-22.18%1.76M
55.12%3.74M
-13.25%2.98M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.56%42.10M
16.22%60.99M
797.90%84.10M
481.41%98.61M
33.96%38.43M
48.61%52.48M
-76.82%9.37M
-31.84%16.96M
-12.94%28.68M
-9.03%35.31M
-5.67%40.41M
-34.87%24.88M
-17.73%32.95M
-6.57%38.82M
-1.87%42.84M
-23.45%38.21M
-26.78%40.05M
-29.56%41.55M
114.82%43.65M
100.62%49.91M
Thu nhập hoạt động ròng
-81.63%-18.81M
-64.51%-16.47M
-72.14%-14.00M
-69.49%-10.06M
-55.32%-10.36M
-11.60%-10.01M
10.21%-8.13M
-8.42%-5.94M
-28.11%-6.67M
-210.02%-8.97M
-366.91%-9.06M
-297.60%-5.47M
-163.49%-5.20M
19.24%-2.89M
62.16%-1.94M
65.03%-1.38M
50.99%-1.98M
5.81%-3.58M
33.75%-5.13M
-2194.68%-3.94M
Đầu tư ròng
-100.00%0.00
100.00%0.00
---55.00K
--0.00
604916.67%36.29M
-224818.75%-35.99M
-100.00%0.00
100.00%0.00
---6.00K
---16.00K
--10.03M
---9.96M
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
Tài chính thuần
103.19%74.00K
-99.98%9.00K
66350.00%1.32M
703590.00%70.35M
-28925.00%-2.32M
69269.33%51.88M
-100.01%-2.00K
58.33%-10.00K
-233.33%-8.00K
-36.36%-75.00K
233.02%24.78M
78.18%-24.00K
117.65%6.00K
-41.03%-55.00K
248100.00%7.44M
-279.31%-110.00K
-225.93%-34.00K
-100.09%-39.00K
-101.81%-3.00K
-100.12%-29.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 80.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.37.

Tổng tài sản của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Forte Biosciences Inc là 82.78M, bao gồm 80.59M tài sản ngắn hạn và 2.19M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Forte Biosciences Inc là 21.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Forte Biosciences Inc là 60.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Forte Biosciences Inc là -70.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.04.

Giá trị đầu tư ròng của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Forte Biosciences Inc là 36.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 200.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Forte Biosciences Inc là 69.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.29.

Thu nhập ròng của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -69.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -122.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -96.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Forte Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Forte Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -70.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.