tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First BanCorp

FBP
Thêm vào danh sách theo dõi
28.930USD
+0.140+0.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.42BVốn hóa
12.83P/E TTM

Tình hình tài chính của FBP

Theo dõi tình hình tài chính của First BanCorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của First BanCorp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.63/0.54
Doanh thu / Dự báo
246.74M/251.37M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
954.38M
7.03%
EPS(YoY)
2.16
18.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.72%0.63
20.90%0.57
19.70%0.56
39.57%0.63
8.39%0.50
7.61%0.47
-0.39%0.46
-2.78%0.45
16.44%0.46
12.03%0.44
16.92%0.47
--0.47
--0.39
--0.39
--0.40
--1.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.69%246.74M
3.34%245.31M
6.21%243.74M
6.66%237.45M
7.39%235.69M
7.84%237.38M
7.00%229.48M
1.68%222.62M
0.08%219.47M
-1.59%220.13M
-15.65%214.47M
0.74%218.95M
6.03%219.30M
11.09%223.69M
30.05%254.27M
10.73%217.34M
5.86%206.84M
4.43%201.35M
3.45%195.51M
20.01%196.28M
----
Lợi nhuận ròng
19.92%96.15M
15.21%88.78M
15.06%87.10M
36.35%100.53M
5.73%80.18M
4.90%77.06M
-4.77%75.70M
-10.11%73.73M
7.34%75.84M
3.90%73.46M
8.63%79.49M
9.94%82.02M
-5.41%70.66M
-14.41%70.70M
1.69%73.17M
-0.54%74.60M
6.88%74.69M
36.57%82.60M
45.46%71.96M
168.43%75.01M
----
Biên lợi nhuận ròng
14.55%38.97%
11.49%36.19%
4.28%34.40%
6.79%35.36%
-1.55%34.02%
-2.72%32.46%
-10.99%32.99%
-11.59%33.12%
7.25%34.55%
5.58%33.37%
28.79%37.06%
--37.46%
--32.22%
--31.61%
--28.78%
--37.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-38.62%1.04%
-12.33%1.52%
-47.94%1.52%
-53.73%1.50%
-51.68%1.69%
-50.52%1.73%
-16.80%2.91%
-8.85%3.24%
-8.76%3.50%
-48.14%3.50%
-30.18%3.50%
--3.56%
--3.84%
--6.75%
--5.01%
--2.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.69%246.74M
3.34%245.31M
6.21%243.74M
6.66%237.45M
7.39%235.69M
7.84%237.38M
7.00%229.48M
1.68%222.62M
0.08%219.47M
-1.59%220.13M
-15.65%214.47M
0.74%218.95M
6.03%219.30M
11.09%223.69M
30.05%254.27M
10.73%217.34M
5.86%206.84M
4.43%201.35M
3.45%195.51M
20.01%196.28M
----
Lợi nhuận hoạt động
16.69%119.36M
14.27%113.33M
11.09%105.37M
10.36%104.90M
4.46%102.29M
2.33%99.17M
9.45%94.85M
-11.04%95.05M
-3.00%97.92M
-3.71%96.91M
-16.65%86.67M
1.20%106.84M
-5.93%100.95M
-19.43%100.64M
-9.97%103.97M
-6.87%105.57M
-12.51%107.31M
20.63%124.91M
45.19%115.49M
210.26%113.36M
----
Lợi nhuận ròng
19.92%96.15M
15.21%88.78M
15.06%87.10M
36.35%100.53M
5.73%80.18M
4.90%77.06M
-4.77%75.70M
-10.11%73.73M
7.34%75.84M
3.90%73.46M
8.63%79.49M
9.94%82.02M
-5.41%70.66M
-14.41%70.70M
1.69%73.17M
-0.54%74.60M
6.88%74.69M
36.57%82.60M
45.46%71.96M
168.43%75.01M
----
Tổng tài sản
1.82%19.24B
-0.11%19.09B
-0.83%19.13B
2.45%19.32B
0.09%18.90B
1.14%19.11B
2.03%19.29B
1.42%18.86B
-1.42%18.88B
-0.45%18.89B
1.48%18.91B
0.83%18.59B
-1.94%19.15B
-4.78%18.98B
-10.35%18.63B
-13.24%18.44B
-8.60%19.53B
2.65%19.93B
10.60%20.79B
13.91%21.26B
----
Tổng các khoản nợ
1.25%17.26B
-1.20%17.12B
-2.60%17.17B
1.43%17.40B
-1.94%17.05B
-0.48%17.33B
1.22%17.62B
-0.77%17.16B
-2.05%17.39B
-0.91%17.41B
0.60%17.41B
0.67%17.29B
-1.22%17.75B
-3.18%17.57B
-7.36%17.31B
-9.87%17.18B
-6.22%17.97B
5.55%18.15B
13.11%18.68B
15.96%19.06B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.12%1.98B
10.56%1.97B
17.83%1.97B
12.77%1.92B
23.73%1.85B
20.25%1.78B
11.46%1.67B
30.53%1.70B
6.69%1.49B
5.27%1.48B
12.98%1.50B
2.98%1.30B
-10.26%1.40B
-21.08%1.41B
-36.93%1.33B
-42.43%1.27B
-29.34%1.56B
-19.79%1.78B
-7.62%2.10B
-1.23%2.20B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-29.58%41.22M
-114.23%-89.09M
1502.28%393.34M
-2593.79%-154.17M
-3.51%58.53M
128.21%626.20M
90.08%-28.05M
-99.25%6.18M
163.05%60.66M
172.44%274.40M
38.66%-282.82M
1070.37%819.31M
106.76%23.06M
-305.22%-378.77M
-2515.90%-461.05M
-103.89%-84.43M
-142.11%-341.38M
-139.51%-93.47M
-104.86%-17.63M
87.30%2.17B
Đầu tư ròng
----
-115.81%-62.22M
4.78%-73.86M
-160.20%-121.87M
-1199.72%-368.22M
891.89%393.55M
19.19%-77.56M
2799.28%202.45M
-11.08%-28.33M
-21.49%39.68M
44.61%-95.98M
-115.15%-7.50M
88.65%-25.50M
115.18%50.53M
-178.90%-173.28M
204.04%49.51M
66.31%-224.70M
56.65%-332.99M
119.09%219.62M
-105.82%-47.59M
16.61%-666.92M
Tài chính thuần
----
69.39%-86.70M
-4.60%-78.03M
-44.23%-108.61M
9.09%-69.17M
-258.59%-283.23M
25.53%-74.60M
56.29%-75.31M
86.65%-76.09M
-129.31%-78.98M
-120.97%-100.16M
41.98%-172.30M
-361.08%-569.87M
256.29%269.50M
297.94%477.56M
-354.21%-296.99M
47.46%-123.59M
-846.02%-172.44M
-292.22%-241.26M
-453.45%-65.39M
-60.51%-235.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tổng doanh thu đạt 954.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 891.69M.

Tổng nghĩa vụ của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tổng nghĩa vụ của First BanCorp là 17.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tổng vốn chủ sở hữu của First BanCorp là 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.83.

Thu nhập hoạt động thuần của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của First BanCorp là 411.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.02.

Giá trị đầu tư ròng của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, giá trị đầu tư ròng của First BanCorp là -170.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -225.07.

Giá trị huy động vốn ròng của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, giá trị huy động vốn ròng của First BanCorp là -539.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.76.

Thu nhập ròng của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, lợi nhuận ròng là 344.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.45.

Biên lợi nhuận ròng của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, biên lợi nhuận ròng là 34.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của First BanCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First BanCorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 411.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.