tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fibrobiologics Inc

FBLG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.700USD
-0.019-2.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

FBLG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Fibrobiologics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-60.26%3.52M
-82.90%1.48M
-65.01%4.89M
-37.82%4.87M
48.08%8.85M
6.24%8.67M
52.62%13.98M
-27.30%7.83M
-47.50%5.97M
--8.16M
--9.16M
--10.77M
--11.38M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-60.26%3.52M
-82.90%1.48M
-65.01%4.89M
-37.82%4.87M
48.08%8.85M
6.24%8.67M
52.62%13.98M
-27.30%7.83M
-47.50%5.97M
--8.16M
--9.16M
--10.77M
--11.38M
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí trả trước
-60.39%528.00K
58.88%1.02M
546.67%1.46M
5.67%373.00K
157.34%1.33M
-13.94%642.00K
525.00%225.00K
1207.41%353.00K
661.76%518.00K
--746.00K
--36.00K
--27.00K
--68.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
2138.89%403.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%18.00K
12.50%18.00K
-85.12%18.00K
-94.27%18.00K
--18.00K
--16.00K
--121.00K
--314.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-42.52%5.85M
-68.85%2.90M
-55.38%6.35M
-36.08%5.24M
56.37%10.18M
4.54%9.33M
54.40%14.23M
-24.89%8.20M
-44.65%6.51M
--8.92M
--9.21M
--10.91M
--11.76M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-44.82%2.03M
42.21%2.98M
45.33%3.22M
52.18%3.46M
53.18%3.68M
-15.26%2.10M
-14.93%2.22M
-4.78%2.27M
15.31%2.40M
--2.48M
--2.61M
--2.38M
--2.08M
-Tài sản cố định
-34.69%2.61M
48.51%3.50M
51.59%3.67M
58.07%3.84M
58.52%4.00M
-7.93%2.36M
--2.42M
--2.43M
--2.52M
--2.56M
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
82.97%580.00K
100.00%514.00K
119.61%448.00K
143.31%382.00K
166.39%317.00K
213.41%257.00K
--204.00K
--157.00K
--119.00K
--82.00K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
0.00%48.00K
--48.00K
--48.00K
--48.00K
--48.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
----
44.50%3.03M
47.50%3.27M
54.29%3.50M
55.18%3.73M
-15.26%2.10M
-14.93%2.22M
-4.78%2.27M
15.31%2.40M
--2.48M
--2.61M
--2.38M
--2.08M
Tổng tài sản
-42.99%7.93M
-48.03%5.94M
-41.51%9.62M
-16.48%8.74M
56.05%13.91M
0.24%11.43M
39.12%16.45M
-21.28%10.47M
-35.63%8.91M
--11.40M
--11.82M
--13.30M
--13.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
----
----
--4.75M
--6.75M
--12.34M
--7.24M
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-98.46%124.00K
-95.79%246.00K
-100.00%0.00
3876.52%4.57M
2710.45%8.07M
1172.11%5.84M
6402.13%9.17M
-18.44%115.00K
--287.00K
--459.00K
--141.00K
--141.00K
--0.00
-Nợ ngắn hạn
-98.46%124.00K
-95.79%246.00K
-100.00%0.00
3876.52%4.57M
2710.45%8.07M
1172.11%5.84M
6402.13%9.17M
-18.44%115.00K
--287.00K
--459.00K
--141.00K
--141.00K
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
--241.00K
--1.50M
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
----
----
--4.99M
--8.26M
--12.34M
--7.24M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-79.82%2.21M
-77.73%1.83M
-86.18%1.76M
0.67%6.72M
8.21%10.96M
-41.29%8.21M
38.58%12.73M
408.14%6.68M
975.58%10.13M
--13.98M
--9.18M
--1.31M
--942.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-48.15%1.08M
74.45%1.51M
73.17%1.70M
79.81%1.90M
78.49%2.08M
-32.26%865.00K
-28.95%984.00K
-27.09%1.05M
-24.66%1.17M
--1.28M
--1.39M
--1.45M
--1.55M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-48.15%1.08M
74.45%1.51M
73.17%1.70M
79.81%1.90M
78.49%2.08M
-32.26%865.00K
-28.95%984.00K
-27.09%1.05M
-24.66%1.17M
--1.28M
--1.39M
--1.45M
--1.55M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
74.45%1.51M
73.17%1.70M
79.81%1.90M
78.49%2.08M
-32.26%865.00K
-28.95%984.00K
-27.09%1.05M
-24.66%1.17M
--1.28M
--1.39M
--1.45M
--1.55M
Tổng các khoản nợ
-74.76%3.29M
-63.22%3.34M
-74.74%3.46M
11.47%8.62M
15.47%13.05M
-40.53%9.08M
29.73%13.71M
180.04%7.73M
353.59%11.30M
--15.26M
--10.57M
--2.76M
--2.49M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
47.64%67.92M
44.19%61.76M
57.68%60.32M
45.20%51.05M
55.77%46.00M
47.94%42.83M
49.37%38.25M
39.63%35.16M
24.08%29.53M
--28.95M
--25.61M
--25.18M
--23.80M
Lợi nhuận giữ lại
-40.18%-63.28M
-46.14%-59.16M
-52.50%-54.16M
-57.07%-50.92M
-41.43%-45.14M
-23.36%-40.48M
-45.82%-35.52M
-121.44%-32.42M
-156.42%-31.92M
---32.82M
---24.36M
---14.64M
---12.45M
Vốn dự trữ
47.64%67.92M
44.19%61.76M
57.68%60.32M
45.20%51.05M
55.77%46.00M
47.94%42.83M
49.37%38.25M
39.64%35.16M
24.08%29.53M
--28.95M
--25.61M
--25.18M
--23.80M
Vốn chủ sở hữu khác
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
439.07%4.64M
10.64%2.60M
125.08%6.16M
-95.43%125.00K
136.03%860.00K
160.83%2.35M
118.28%2.73M
-74.03%2.74M
-121.03%-2.39M
---3.86M
--1.25M
--10.54M
--11.35M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FBLG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Fibrobiologics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Fibrobiologics Inc có 1.48M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Fibrobiologics Inc là bao nhiêu?

Fibrobiologics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 3.46M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.76M nợ ngắn hạ và 1.70M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Fibrobiologics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fibrobiologics Inc là 9.62M, bao gồm 6.35M tài sản ngắn hạn và 3.27M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Fibrobiologics Inc là bao nhiêu?

Fibrobiologics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.16M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.