tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Vision Holdings Inc

EYE
Thêm vào danh sách theo dõi
19.310USD
+0.260+1.36%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.53BVốn hóa
32.97P/E TTM

Tình hình tài chính của EYE

Theo dõi tình hình tài chính của National Vision Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của National Vision Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
0.16/0.19
Doanh thu / Dự báo
498.81M/501.17M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.99B
9.00%
EPS(YoY)
0.37
203.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/14
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.47%0.16
117.61%0.39
111.51%0.04
139.53%0.04
377.42%0.11
20.67%0.18
-77.73%-0.36
88.60%-0.11
-155.33%-0.04
-35.77%0.15
-74.08%-0.20
---0.94
--0.07
--0.23
---0.12
--0.64
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%498.81M
6.58%543.88M
15.12%503.41M
7.93%487.33M
7.68%486.42M
5.70%510.32M
3.88%437.28M
2.89%451.51M
4.62%451.73M
-7.30%482.79M
289.04%420.95M
-12.10%438.82M
-15.26%431.79M
-1.31%520.80M
-77.36%108.20M
-3.63%499.21M
-7.27%509.56M
-1.21%527.71M
-3.79%477.85M
6.73%518.00M
Lợi nhuận ròng
42.30%12.42M
119.80%31.18M
111.60%3.32M
139.82%3.37M
379.20%8.72M
21.40%14.19M
-78.84%-28.59M
88.53%-8.47M
-155.66%-3.13M
-36.04%11.69M
-72.63%-15.99M
-741.61%-73.80M
-42.33%5.61M
-39.40%18.27M
-248.91%-9.26M
-71.94%11.50M
-74.11%9.73M
-30.59%30.15M
-82.27%6.22M
16.16%40.99M
Biên lợi nhuận ròng
38.77%2.49%
106.24%5.73%
109.79%0.66%
137.02%0.69%
878.35%1.79%
14.19%2.78%
-92.27%-6.73%
-2141.05%-1.87%
-127.36%-0.23%
-20.63%2.43%
74.09%-3.50%
---0.08%
--0.84%
--3.07%
---13.52%
--3.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.11%53.57%
0.19%55.40%
1.89%53.48%
1.59%53.75%
3.93%54.17%
1.11%55.29%
3.63%52.49%
-0.14%52.91%
-1.88%52.12%
8.44%54.69%
-58.00%50.65%
--52.99%
--53.12%
--50.43%
--120.61%
--49.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.39%11.99%
-30.48%11.97%
-28.89%12.40%
-26.14%12.94%
-34.98%13.84%
-19.14%17.22%
-17.89%17.43%
-29.47%17.52%
-12.19%21.28%
-13.15%21.29%
-14.28%21.23%
--24.83%
--24.24%
--24.52%
--24.77%
--24.79%
----
----
----
----
Doanh thu
2.55%498.81M
6.58%543.88M
15.12%503.41M
7.93%487.33M
7.68%486.42M
5.70%510.32M
3.88%437.28M
2.89%451.51M
4.62%451.73M
-7.30%482.79M
289.04%420.95M
-12.10%438.82M
-15.26%431.79M
-1.31%520.80M
-77.36%108.20M
-3.63%499.21M
-7.27%509.56M
-1.21%527.71M
-3.79%477.85M
6.73%518.00M
Lợi nhuận hoạt động
33.71%24.46M
64.78%47.71M
576.48%9.02M
91.97%12.88M
198.35%18.30M
0.31%28.95M
84.37%-1.89M
29.72%6.71M
-4.99%6.13M
-1.96%28.86M
32.65%-12.11M
-69.25%5.17M
-70.77%6.45M
-22.40%29.44M
-263.44%-17.98M
-67.28%16.82M
-60.32%22.08M
-39.60%37.94M
-81.03%11.00M
-17.00%51.41M
Lợi nhuận ròng
42.30%12.42M
119.80%31.18M
111.60%3.32M
139.82%3.37M
379.20%8.72M
21.40%14.19M
-78.84%-28.59M
88.53%-8.47M
-155.66%-3.13M
-36.04%11.69M
-72.63%-15.99M
-741.61%-73.80M
-42.33%5.61M
-39.40%18.27M
-248.91%-9.26M
-71.94%11.50M
-74.11%9.73M
-30.59%30.15M
-82.27%6.22M
16.16%40.99M
Tài sản ngắn hạn
4.22%226.88M
2.56%260.62M
-9.65%225.72M
-9.65%220.19M
-40.26%217.70M
-32.93%254.12M
-37.02%249.83M
-51.26%243.72M
-26.28%364.40M
-22.11%378.91M
-16.29%396.67M
4.82%500.06M
2.88%494.29M
-8.66%486.48M
-7.92%473.84M
-26.20%477.06M
-21.02%480.47M
-18.93%532.59M
-9.19%514.58M
16.37%646.39M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.42%383.03M
-10.62%418.49M
-11.93%412.41M
-2.15%416.96M
-36.93%418.25M
24.85%468.21M
17.75%468.27M
14.08%426.12M
82.57%663.16M
3.66%375.01M
15.52%397.70M
10.96%373.53M
2.67%363.23M
4.74%361.76M
0.13%344.26M
-3.50%336.63M
-4.51%353.79M
-4.01%345.41M
4.60%343.80M
-2.03%348.84M
Tổng tài sản
0.77%1.98B
0.50%2.02B
-1.20%1.98B
-3.05%1.96B
-8.29%1.97B
-6.73%2.01B
-7.58%2.01B
-10.87%2.02B
-8.04%2.15B
-6.79%2.16B
-5.18%2.17B
-1.10%2.27B
2.44%2.33B
-0.56%2.31B
-0.08%2.29B
-4.73%2.29B
-3.84%2.28B
-3.90%2.33B
-1.73%2.29B
4.25%2.41B
Tổng các khoản nợ
-2.80%1.09B
-4.40%1.12B
-6.49%1.11B
-6.81%1.10B
-14.21%1.12B
-10.64%1.17B
-11.29%1.19B
-17.25%1.18B
-8.60%1.30B
-7.18%1.31B
-3.38%1.34B
2.98%1.43B
2.80%1.43B
2.97%1.42B
1.68%1.39B
-2.27%1.38B
-3.09%1.39B
-10.28%1.37B
-4.20%1.37B
-1.78%1.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.46%897.00M
7.40%898.01M
6.52%869.53M
2.23%858.76M
0.85%850.58M
-0.61%836.16M
-1.58%816.33M
-0.04%840.00M
-7.16%843.41M
-6.18%841.32M
-7.96%829.42M
-7.34%840.35M
1.88%908.41M
-5.68%896.73M
-2.69%901.11M
-8.26%906.92M
-4.97%891.67M
7.12%950.73M
2.15%925.98M
14.29%988.56M
Thu nhập hoạt động ròng
-85.05%8.11M
91.40%61.70M
-56.55%13.16M
67.03%46.63M
5.44%54.26M
34.40%32.24M
53.24%30.28M
-32.00%27.92M
34.88%51.46M
-67.61%23.99M
1023.84%19.76M
23.27%41.06M
-6.75%38.15M
57.19%74.06M
-108.51%-2.14M
-24.30%33.31M
-55.60%40.91M
-51.75%47.12M
-19.62%25.13M
-66.74%44.00M
Đầu tư ròng
-29.83%-16.49M
9.66%-18.27M
27.90%-24.32M
20.39%-19.36M
35.97%-12.70M
-11.07%-20.23M
-1.45%-33.73M
12.48%-24.32M
27.00%-19.83M
34.06%-18.21M
-33.90%-33.24M
8.49%-27.79M
1.62%-27.17M
1.65%-27.61M
31.89%-24.83M
-72.04%-30.37M
-23.20%-27.62M
-71.47%-28.08M
-1.55%-36.45M
-17.83%-17.66M
Tài chính thuần
67.45%-23.90M
-161.73%-14.14M
-53.05%-6.11M
80.69%-19.68M
-3138.69%-73.42M
-4.47%-5.40M
96.11%-3.99M
-4766.81%-101.91M
33.50%-2.27M
81.95%-5.17M
-151045.59%-102.64M
-106.10%-2.09M
95.37%-3.41M
-188.32%-28.66M
100.06%68.00K
-122.76%-1.02M
36.19%-73.67M
-812.86%-9.94M
-8991.56%-122.26M
28.68%4.46M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82B.

Tài sản ngắn hạn của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 225.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.65.

Tổng tài sản của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của National Vision Holdings Inc là 1.98B, bao gồm 225.72M tài sản ngắn hạn và 1.76B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của National Vision Holdings Inc là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của National Vision Holdings Inc là 869.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.52.

Thu nhập hoạt động thuần của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của National Vision Holdings Inc là 69.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.85.

Giá trị đầu tư ròng của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của National Vision Holdings Inc là -76.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.28.

Giá trị huy động vốn ròng của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của National Vision Holdings Inc là -104.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.70.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.15.

Thu nhập ròng của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 29.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.86.

Biên lợi nhuận ròng của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.96.

Biên lợi nhuận gộp của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 214.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của National Vision Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của National Vision Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 69.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.