tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evotec SE

EVO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.979USD
+0.069+3.62%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
703.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVO

Theo dõi tình hình tài chính của Evotec SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Evotec SE

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.10
Doanh thu / Dự báo
--/165.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
888.92M
3.12%
EPS(YoY)
-0.33
45.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2005Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-329.70%-0.40
139.05%0.05
-15.44%-0.14
51.86%-0.14
-47.60%-0.09
-150.36%-0.12
-2.53%-0.12
-527.56%-0.29
-50.35%-0.06
37.56%-0.05
---0.12
---0.05
---0.04
---0.08
----
----
----
----
----
----
----
---0.93
Doanh thu
-12.82%183.30M
24.96%294.82M
-5.70%191.55M
-1.01%194.02M
-7.23%210.25M
8.93%235.93M
-4.85%203.13M
5.77%196.00M
-1.03%226.65M
-11.76%216.60M
21.85%213.48M
0.98%185.31M
23.96%229.01M
14.74%245.46M
-6.91%175.20M
10.29%183.51M
15.14%184.74M
27.71%213.92M
24.52%188.21M
35.48%166.38M
----
----
Lợi nhuận ròng
-329.79%-142.69M
139.08%17.02M
-15.65%-50.36M
51.78%-49.26M
-47.89%-33.20M
-150.95%-43.55M
-2.77%-43.54M
-528.84%-102.17M
-50.62%-22.45M
37.43%-17.36M
11.05%-42.37M
45.43%-16.25M
81.86%-14.90M
22.94%-27.74M
-130.09%-47.63M
-141.21%-29.77M
-229.33%-82.17M
-7138.20%-36.00M
9711.83%158.28M
768.64%72.25M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-392.98%-77.84%
131.28%5.77%
-22.64%-26.29%
51.29%-25.39%
-59.43%-15.79%
-130.38%-18.46%
-8.01%-21.44%
-494.54%-52.13%
-52.17%-9.90%
29.10%-8.01%
---19.85%
---8.77%
---6.51%
---11.30%
----
----
----
----
----
----
----
---66.26%
Biên lợi nhuận gộp
-107.35%-1.00%
48.68%30.98%
-100.38%-0.04%
-41.93%5.02%
-18.25%13.61%
11.36%20.84%
-48.69%9.89%
-68.23%8.64%
-33.20%16.65%
-45.38%18.71%
--19.27%
--27.20%
--24.93%
--34.26%
----
----
----
----
----
----
----
--33.24%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.00%23.63%
13.68%26.12%
15.78%27.34%
7.87%25.55%
-13.37%24.61%
-17.35%22.98%
-9.58%23.61%
2.06%23.69%
--28.41%
23.85%27.80%
--26.11%
--23.21%
----
--22.45%
----
----
----
----
----
----
----
--7.37%
Doanh thu
-12.82%183.30M
24.96%294.82M
-5.70%191.55M
-1.01%194.02M
-7.23%210.25M
8.93%235.93M
-4.85%203.13M
5.77%196.00M
-1.03%226.65M
-11.76%216.60M
21.85%213.48M
0.98%185.31M
23.96%229.01M
14.74%245.46M
-6.91%175.20M
10.29%183.51M
15.14%184.74M
27.71%213.92M
24.52%188.21M
35.48%166.38M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-134.44%-54.32M
524.52%54.16M
-40.70%-50.54M
3.32%-34.18M
-30.06%-23.17M
169.08%8.67M
-171.24%-35.92M
10.48%-35.35M
-232.75%-17.82M
-132.66%-12.55M
2.85%-13.24M
-882.98%-39.49M
2483.73%13.42M
124.92%38.43M
-165.19%-13.63M
-250.33%-4.02M
-93.64%519.44K
-13.20%17.09M
9.38%20.91M
-13.96%2.67M
----
----
Lợi nhuận ròng
-329.79%-142.69M
139.08%17.02M
-15.65%-50.36M
51.78%-49.26M
-47.89%-33.20M
-150.95%-43.55M
-2.77%-43.54M
-528.84%-102.17M
-50.62%-22.45M
37.43%-17.36M
11.05%-42.37M
45.43%-16.25M
81.86%-14.90M
22.94%-27.74M
-130.09%-47.63M
-141.21%-29.77M
-229.33%-82.17M
-7138.20%-36.00M
9711.83%158.28M
768.64%72.25M
----
----
Tài sản ngắn hạn
4.94%821.67M
26.92%896.07M
19.72%930.56M
1.45%712.40M
-12.18%783.02M
-29.16%706.04M
-21.70%777.26M
-37.29%702.24M
--891.66M
-13.26%996.72M
-7.55%992.74M
-6.65%1.12B
----
-8.19%1.15B
47.57%1.07B
59.41%1.20B
47.19%1.17B
55.54%1.25B
45.36%727.64M
50.38%752.55M
55.72%797.97M
----
Tổng nợ ngắn hạn
26.68%489.08M
21.18%432.30M
18.28%439.36M
17.93%451.62M
-19.26%386.08M
-30.42%356.75M
-19.04%371.45M
-28.08%382.97M
--478.18M
41.86%512.70M
37.38%458.79M
58.49%532.52M
----
-2.03%361.41M
13.63%333.95M
14.77%336.01M
33.73%375.79M
44.90%368.91M
28.70%293.90M
43.63%292.75M
37.70%281.01M
----
Tổng tài sản
-9.96%1.89B
1.67%2.01B
-6.17%2.08B
-0.48%2.13B
-11.75%2.10B
-20.35%1.98B
-6.99%2.22B
-14.71%2.14B
--2.38B
2.90%2.49B
7.48%2.38B
4.42%2.51B
----
-4.93%2.42B
8.30%2.22B
25.10%2.40B
30.42%2.42B
42.27%2.54B
49.37%2.05B
43.71%1.92B
42.02%1.85B
----
Tổng các khoản nợ
-2.78%1.09B
6.39%1.06B
0.25%1.14B
7.24%1.13B
-6.09%1.12B
-20.48%993.87M
-3.30%1.14B
-13.96%1.06B
--1.19B
9.14%1.25B
16.17%1.18B
15.20%1.23B
----
17.48%1.15B
12.88%1.01B
17.14%1.07B
4.83%968.37M
8.17%974.78M
9.93%897.73M
13.52%911.10M
20.67%923.77M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.09%808.20M
-3.09%955.69M
-12.94%938.80M
-8.00%996.85M
-17.38%986.66M
-20.21%986.15M
-10.58%1.08B
-15.42%1.08B
--1.19B
-2.72%1.24B
0.17%1.21B
-4.18%1.28B
----
-18.88%1.27B
4.72%1.20B
32.28%1.34B
55.83%1.45B
77.01%1.57B
107.52%1.15B
89.03%1.01B
72.29%930.08M
----
Thu nhập hoạt động ròng
92.42%-2.51M
-8.13%74.13M
-268.75%-77.89M
150.14%28.35M
35.36%-33.12M
299.66%80.70M
100.76%46.16M
-556.54%-56.55M
-2104.49%-51.25M
159.06%20.19M
674.19%22.99M
-104.57%-8.61M
-96.42%2.56M
-149.56%-34.19M
-116.33%-4.00M
305.43%188.61M
2307.54%71.37M
141.77%68.99M
-24.37%24.52M
223.94%46.52M
----
----
Đầu tư ròng
30.52%-16.74M
1565.66%257.41M
64.94%-10.17M
26.16%-26.17M
30.62%-24.09M
139.15%15.45M
-65.29%-29.02M
-191.56%-35.44M
-374.80%-34.73M
-301.48%-39.47M
92.36%-17.56M
132.69%38.71M
93.19%-7.31M
117.64%19.59M
-287.87%-229.90M
-96.93%-118.42M
-91.57%-107.40M
-28.96%-111.05M
-70.87%-59.27M
-37.82%-60.13M
----
----
Tài chính thuần
-158.01%-22.22M
-74.98%-52.90M
-95.11%-13.08M
89.03%-13.60M
710.02%38.31M
-190.73%-30.23M
-114.21%-6.70M
-941.39%-124.06M
-90.87%-6.28M
1766.92%33.32M
1107.00%47.17M
134.14%14.74M
44.45%-3.29M
-100.43%-2.00M
79.73%-4.68M
-555.39%-43.19M
-127.40%-5.92M
61.33%463.78M
-644.20%-23.11M
-151.96%-6.59M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tổng doanh thu đạt 888.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 861.98M.

Tài sản ngắn hạn của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tài sản ngắn hạn là 896.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.92.

Tổng tài sản của Evotec SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Evotec SE là 2.01B, bao gồm 896.07M tài sản ngắn hạn và 1.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tổng nghĩa vụ của Evotec SE là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tổng vốn chủ sở hữu của Evotec SE là 955.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Evotec SE là -111.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.98.

Giá trị đầu tư ròng của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, giá trị đầu tư ròng của Evotec SE là 187.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 325.81.

Giá trị huy động vốn ròng của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, giá trị huy động vốn ròng của Evotec SE là -36.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.05.

Thu nhập ròng của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, lợi nhuận ròng là -116.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.96.

Biên lợi nhuận ròng của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, biên lợi nhuận ròng là -13.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.63.

Biên lợi nhuận gộp của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, biên lợi nhuận gộp là 14.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -12.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Evotec SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evotec SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -111.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.