tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evogene Ltd

EVGN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.492USD
-0.028-5.46%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVGN

Theo dõi tình hình tài chính của Evogene Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Evogene Ltd

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.27
Doanh thu / Dự báo
--/350.00K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.85M
-30.91%
EPS(YoY)
-1.08
62.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-58.40%-0.60
-1069.52%-0.61
133.83%0.44
41.74%-0.62
50.13%-0.38
104.81%0.06
-61.35%-1.31
37.14%-1.06
49.51%-0.76
-79.22%-1.30
48.71%-0.81
---1.69
---1.51
---0.73
---1.59
----
----
----
----
----
Doanh thu
-86.33%334.00K
-80.51%314.00K
-82.63%312.00K
-14.33%783.00K
-41.67%2.44M
178.72%1.61M
-52.32%1.80M
39.76%914.00K
553.67%4.19M
-12.42%578.00K
708.37%3.77M
109.62%654.00K
170.46%641.00K
112.22%660.00K
208.61%466.00K
131.11%312.00K
-28.83%237.00K
-11.40%311.00K
-52.22%151.00K
-54.70%135.00K
Lợi nhuận ròng
-126.90%-5.87M
-1343.33%-5.31M
150.77%3.87M
17.64%-4.46M
33.03%-2.59M
106.47%427.00K
-91.52%-7.63M
22.84%-5.42M
38.40%-3.86M
-120.18%-6.60M
39.12%-3.98M
20.38%-7.02M
24.22%-6.27M
59.33%-3.00M
14.01%-6.54M
-42.05%-8.82M
-25.34%-8.28M
9.25%-7.37M
-59.01%-7.61M
-46.53%-6.21M
Biên lợi nhuận ròng
-1346.83%-1769.46%
-547633.35%-1700.00%
-91.13%-874.68%
52.33%-312.13%
-33.27%-122.30%
99.98%-0.31%
-346.83%-457.63%
44.94%-654.81%
91.57%-91.77%
-119.26%-1269.38%
93.34%-102.42%
---1189.30%
---1089.08%
---578.94%
---1537.12%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
79.85%61.08%
25.87%66.88%
24.79%49.68%
130.36%95.02%
-63.33%33.96%
70.62%53.13%
-53.94%39.81%
39.77%41.25%
86.07%92.60%
-30.56%31.14%
16.41%86.43%
--29.51%
--49.77%
--44.85%
--74.25%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-70.05%11.32%
-66.05%10.96%
-64.79%9.66%
36.74%37.39%
55.83%37.79%
43.43%32.29%
37.39%27.44%
23.46%27.34%
0.39%24.25%
5.93%22.52%
-0.56%19.97%
--22.15%
--24.16%
--21.26%
--20.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-86.33%334.00K
-80.51%314.00K
-82.63%312.00K
-14.33%783.00K
-41.67%2.44M
178.72%1.61M
-52.32%1.80M
39.76%914.00K
553.67%4.19M
-12.42%578.00K
708.37%3.77M
109.62%654.00K
170.46%641.00K
112.22%660.00K
208.61%466.00K
131.11%312.00K
-28.83%237.00K
-11.40%311.00K
-52.22%151.00K
-54.70%135.00K
Lợi nhuận hoạt động
26.34%-3.18M
38.41%-2.81M
63.58%-2.71M
67.66%-1.97M
-21.03%-4.32M
40.13%-4.57M
-78.22%-7.46M
22.83%-6.10M
47.51%-3.57M
-4.75%-7.63M
41.06%-4.18M
1.32%-7.90M
15.63%-6.80M
16.22%-7.28M
17.05%-7.10M
-7.53%-8.01M
-28.69%-8.05M
-21.11%-8.69M
-54.08%-8.56M
-42.48%-7.45M
Lợi nhuận ròng
-126.90%-5.87M
-1343.33%-5.31M
150.77%3.87M
17.64%-4.46M
33.03%-2.59M
106.47%427.00K
-91.52%-7.63M
22.84%-5.42M
38.40%-3.86M
-120.18%-6.60M
39.12%-3.98M
20.38%-7.02M
24.22%-6.27M
59.33%-3.00M
14.01%-6.54M
-42.05%-8.82M
-25.34%-8.28M
9.25%-7.37M
-59.01%-7.61M
-46.53%-6.21M
Tài sản ngắn hạn
-9.32%14.96M
-27.60%15.63M
-17.85%20.83M
11.14%28.64M
-46.81%16.50M
-37.37%21.59M
-37.47%25.36M
-27.84%25.77M
-1.23%31.02M
-8.69%34.47M
-0.53%40.55M
-5.26%35.72M
-34.05%31.41M
-33.64%37.75M
-35.89%40.77M
-44.44%37.70M
-34.66%47.63M
9.78%56.89M
40.11%63.60M
70.33%67.87M
Tổng nợ ngắn hạn
-65.61%5.36M
-81.58%3.44M
-82.50%4.08M
-6.70%15.19M
154.51%15.60M
169.23%18.70M
259.16%23.29M
154.81%16.29M
14.43%6.13M
23.45%6.94M
16.14%6.48M
15.34%6.39M
-14.74%5.36M
-18.27%5.63M
-14.65%5.58M
4.04%5.54M
17.60%6.28M
-28.88%6.88M
41.00%6.54M
10.48%5.33M
Tổng tài sản
-47.68%17.95M
-49.71%20.05M
-34.97%26.09M
-17.19%33.93M
-26.67%34.30M
-21.99%39.86M
-30.53%40.11M
-23.19%40.97M
-5.45%46.78M
-8.95%51.10M
-2.76%57.75M
-5.86%53.34M
-26.03%49.48M
-26.44%56.13M
-28.78%59.39M
-35.27%56.66M
-27.91%66.88M
6.10%76.30M
26.38%83.39M
43.25%87.54M
Tổng các khoản nợ
-61.33%6.81M
-75.85%5.00M
-74.73%6.00M
2.93%17.27M
2.60%17.61M
15.06%20.70M
34.39%23.73M
-6.19%16.78M
4.62%17.16M
7.91%17.99M
6.20%17.66M
158.95%17.89M
109.76%16.40M
94.37%16.67M
99.62%16.63M
-0.29%6.91M
12.78%7.82M
-24.36%8.58M
31.98%8.33M
4.84%6.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.29%11.14M
-21.48%15.05M
22.60%20.09M
-31.14%16.65M
-43.63%16.70M
-42.12%19.16M
-59.13%16.39M
-31.78%24.19M
-10.44%29.62M
-16.08%33.11M
-6.25%40.09M
-28.75%35.45M
-44.00%33.07M
-41.74%39.45M
-43.03%42.76M
-38.28%49.75M
-31.20%59.06M
11.81%67.73M
25.78%75.06M
47.91%80.61M
Thu nhập hoạt động ròng
42.22%-2.99M
51.10%-2.55M
39.65%-2.97M
87.42%-686.00K
-26.08%-5.18M
12.12%-5.21M
-14.15%-4.93M
-7.15%-5.46M
34.18%-4.11M
-162.52%-5.92M
38.82%-4.32M
23.54%-5.09M
18.98%-6.24M
72.07%-2.26M
-21.45%-7.06M
-8.52%-6.66M
-64.36%-7.71M
-17.62%-8.08M
-32.29%-5.81M
-121.08%-6.13M
Đầu tư ròng
-83.40%-4.49M
-14.79%7.46M
-300.15%-4.04M
-130.78%-988.00K
43.92%-2.45M
1594.54%8.76M
-44.68%2.02M
140.63%3.21M
-1534.87%-4.36M
-31.10%-586.00K
16663.64%3.64M
-548.61%-7.90M
-97.46%304.00K
-122.26%-447.00K
98.61%-22.00K
-79.92%1.76M
140.26%11.98M
2049.51%2.01M
-132.73%-1.58M
513.86%8.77M
Tài chính thuần
1982.39%2.99M
-157.95%-255.00K
-313.56%-10.11M
2773.51%4.04M
56.68%-159.00K
399.32%440.00K
-39.30%4.73M
-101.45%-151.00K
-792.45%-367.00K
58.71%-147.00K
-23.30%7.80M
2931.17%10.45M
153.00%53.00K
-245.63%-356.00K
420.63%10.17M
-139.38%-369.00K
-100.36%-100.00K
-100.96%-103.00K
-80.06%1.95M
674.85%937.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tổng doanh thu đạt 3.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.58M.

Tài sản ngắn hạn của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tài sản ngắn hạn là 15.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.60.

Tổng tài sản của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Evogene Ltd là 20.05M, bao gồm 15.63M tài sản ngắn hạn và 4.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tổng nghĩa vụ của Evogene Ltd là 5.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Evogene Ltd là 15.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Evogene Ltd là -11.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.32.

Giá trị đầu tư ròng của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, giá trị đầu tư ròng của Evogene Ltd là -6.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Evogene Ltd là -6.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -239.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.76.

Thu nhập ròng của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, lợi nhuận ròng là -8.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.53.

Biên lợi nhuận ròng của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, biên lợi nhuận ròng là -350.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.87.

Biên lợi nhuận gộp của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, biên lợi nhuận gộp là 12.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -482.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -45.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Evogene Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Evogene Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.