tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EverCommerce Inc

EVCM
Thêm vào danh sách theo dõi
12.100USD
+0.100+0.83%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.14BVốn hóa
67.44P/E TTM

EVCM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của EverCommerce Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của EverCommerce Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
3.65%147.47M
-13.63%151.15M
-16.34%147.47M
-16.56%148.01M
-16.37%142.27M
3.28%175.00M
0.87%176.26M
4.32%177.39M
5.57%170.11M
4.72%169.44M
10.51%174.74M
8.14%170.05M
12.23%161.14M
19.28%161.80M
23.02%158.13M
29.90%157.25M
36.86%143.58M
47.44%135.65M
44.18%128.53M
52.56%121.05M
36.20%104.91M
--92.00M
--89.15M
--79.34M
--77.03M
Doanh thu
3.14%142.10M
-14.54%144.11M
-17.30%142.18M
-16.98%142.84M
-16.51%137.78M
3.10%168.62M
1.45%171.93M
4.42%172.05M
6.05%165.02M
5.61%163.55M
8.39%169.48M
9.25%164.76M
12.84%155.61M
20.04%154.87M
26.71%156.36M
28.77%150.81M
31.46%137.91M
21.28%129.01M
46.25%123.40M
55.95%117.11M
36.20%104.91M
--106.37M
--84.38M
--75.09M
--77.03M
Chi phí doanh thu
-0.33%47.80M
-29.89%51.11M
-38.18%50.24M
-39.98%49.98M
-39.86%47.96M
-10.69%72.91M
-7.13%81.27M
-1.06%83.28M
-2.63%79.74M
-0.63%81.63M
2.62%87.51M
1.88%84.17M
4.81%81.90M
16.92%82.15M
23.66%85.27M
26.96%82.62M
31.61%78.14M
39.99%70.26M
41.79%68.95M
34.49%65.08M
32.97%59.37M
--50.19M
--48.63M
--48.39M
--44.65M
Chi phí hoạt động
5.29%134.76M
-13.28%137.86M
-20.91%131.51M
-22.25%132.21M
-21.72%127.98M
-2.75%158.97M
-1.29%166.27M
1.06%170.06M
-1.76%163.50M
-1.20%163.48M
1.86%168.45M
3.01%168.27M
5.91%166.42M
17.02%165.47M
24.72%165.38M
23.89%163.35M
40.96%157.14M
37.39%141.40M
55.25%132.60M
57.23%131.85M
27.59%111.48M
--102.92M
--85.41M
--83.86M
--87.37M
Chi phí R&D
6.19%21.20M
5.01%20.17M
-3.55%19.39M
-3.31%19.50M
-1.17%19.96M
-0.28%19.21M
4.05%20.10M
10.00%20.16M
8.00%20.20M
6.69%19.26M
4.38%19.32M
5.21%18.33M
6.04%18.70M
25.18%18.05M
45.61%18.51M
44.63%17.42M
70.82%17.64M
77.97%14.42M
66.77%12.71M
94.06%12.05M
22.16%10.32M
--8.10M
--7.62M
--6.21M
--8.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.91%15.49M
-21.69%17.51M
-24.03%17.10M
-23.88%17.01M
-26.39%17.20M
-16.00%22.35M
-15.09%22.51M
-15.08%22.35M
-11.55%23.36M
-7.51%26.61M
-7.82%26.51M
-5.11%26.31M
-4.40%26.41M
-1.74%28.77M
9.26%28.76M
14.30%27.73M
16.29%27.63M
34.61%29.28M
36.76%26.32M
25.39%24.26M
41.03%23.76M
--21.75M
--19.25M
--19.35M
--16.85M
Chi phí hoạt động khác
----
---1.66M
---435.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-11.07%12.71M
-17.07%13.29M
59.74%15.95M
115.34%15.80M
116.15%14.29M
168.70%16.02M
58.70%9.99M
311.78%7.34M
225.02%6.61M
262.60%5.96M
186.75%6.29M
129.19%1.78M
61.03%-5.29M
36.22%-3.67M
-78.41%-7.25M
43.49%-6.10M
-106.42%-13.57M
47.30%-5.75M
-208.77%-4.07M
-139.19%-10.80M
36.48%-6.57M
---10.91M
--3.74M
---4.52M
---10.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-46.39%579.00K
--565.00K
--766.00K
--1.02M
--1.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.86%8.16M
347.64%8.44M
-53.31%8.56M
-6.26%8.95M
51.25%8.76M
-90.48%1.89M
174.99%18.33M
100.63%9.55M
-61.87%5.79M
54.24%19.79M
-25.02%6.67M
-28.96%4.76M
177.25%15.19M
164.63%12.83M
72.69%8.89M
-49.09%6.70M
-57.70%5.48M
-55.48%4.85M
-47.23%5.15M
29.76%13.16M
20.44%12.95M
--10.89M
--9.76M
--10.15M
--10.75M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
56.62%-2.52M
90.16%-5.93M
-96.94%-5.46M
-7.06%-5.05M
78.06%-5.82M
-275.57%-60.22M
-26.67%-2.77M
-41.28%-4.72M
-981.29%-26.52M
-587.02%-16.04M
-39.49%-2.19M
-85.92%-3.34M
-18.96%-2.45M
-66.24%-2.33M
94.84%-1.57M
20.94%-1.80M
23.15%-2.06M
-123.31%-1.40M
-1228.00%-30.40M
29.87%-2.27M
---2.68M
--6.02M
---2.29M
---3.24M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
693.74%5.20M
-80.89%6.17M
61.02%4.35M
-1.60%4.19M
-95.72%655.00K
232.27%32.26M
23.47%2.70M
27.54%4.26M
523.85%15.30M
316.02%9.71M
39.49%2.19M
85.92%3.34M
18.96%2.45M
66.24%2.33M
-6.77%1.57M
-20.94%1.80M
-23.15%2.06M
123.31%1.40M
-26.43%1.68M
-29.87%2.27M
--2.68M
---6.02M
--2.29M
--3.24M
----
Thu nhập trước thuế
439.63%7.80M
140.94%5.66M
183.80%7.05M
362.03%7.00M
113.90%1.45M
31.43%-13.82M
-2155.76%-8.41M
10.27%-2.67M
49.20%-10.40M
-22.14%-20.15M
97.69%-373.00K
76.74%-2.98M
-7.51%-20.48M
-55.66%-16.50M
57.44%-16.14M
46.57%-12.81M
2.44%-19.05M
51.39%-10.60M
-530.24%-37.93M
-63.46%-23.97M
7.47%-19.52M
---21.80M
---6.02M
---14.66M
---21.10M
Thuế thu nhập
23.44%632.00K
97.04%-47.00K
68.06%1.25M
76.81%1.24M
-91.36%512.00K
-149.84%-1.59M
207.88%742.00K
133.75%703.00K
1880.94%5.92M
149.96%3.18M
182.82%241.00K
-2877.33%-2.08M
105.21%299.00K
121.69%1.27M
71.53%-291.00K
-79.56%75.00K
-62.66%-5.74M
-565.42%-5.87M
-78.05%-1.02M
137.56%367.00K
-194.65%-3.53M
---882.00K
---574.00K
---977.00K
---1.20M
Doanh thu sau thuế
667.77%7.17M
146.64%5.71M
163.39%5.80M
270.65%5.76M
105.72%934.00K
47.58%-12.23M
-1391.21%-9.16M
-276.79%-3.38M
21.42%-16.32M
-31.29%-23.34M
96.13%-614.00K
93.04%-896.00K
-56.10%-20.77M
-275.67%-17.77M
57.04%-15.85M
47.07%-12.88M
16.79%-13.31M
77.39%-4.73M
-577.92%-36.91M
-77.82%-24.33M
19.63%-15.99M
---20.92M
---5.44M
---13.69M
---19.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
667.77%7.17M
146.64%5.71M
163.39%5.80M
270.65%5.76M
105.72%934.00K
47.58%-12.23M
-1391.21%-9.16M
-276.79%-3.38M
21.42%-16.32M
-31.29%-23.34M
96.13%-614.00K
93.04%-896.00K
-56.10%-20.77M
-275.67%-17.77M
57.04%-15.85M
47.07%-12.88M
16.79%-13.31M
77.39%-4.73M
-577.92%-36.91M
-77.82%-24.33M
19.63%-15.99M
---20.92M
---5.44M
---13.69M
---19.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
100.00%0.00
--338.00K
--5.31M
--2.39M
-2653.82%-8.65M
----
----
----
---314.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
192.97%7.17M
149.40%6.04M
221.41%11.12M
341.50%8.15M
52.75%-7.71M
47.58%-12.23M
-1391.21%-9.16M
-276.79%-3.38M
21.42%-16.32M
-31.29%-23.34M
96.13%-614.00K
93.04%-896.00K
-56.10%-20.77M
-275.67%-17.77M
57.04%-15.85M
47.07%-12.88M
57.21%-13.31M
90.31%-4.73M
-92.92%-36.91M
9.17%-24.33M
5.78%-31.10M
---48.84M
---19.13M
---26.79M
---33.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
192.97%7.17M
149.40%6.04M
221.41%11.12M
341.50%8.15M
52.75%-7.71M
47.58%-12.23M
-1391.21%-9.16M
-276.79%-3.38M
21.42%-16.32M
-31.29%-23.34M
96.13%-614.00K
93.04%-896.00K
-56.10%-20.77M
-275.67%-17.77M
57.04%-15.85M
47.07%-12.88M
57.21%-13.31M
90.31%-4.73M
-92.92%-36.91M
9.17%-24.33M
5.78%-31.10M
---48.84M
---19.13M
---26.79M
---33.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
196.00%0.04
150.82%0.03
223.53%0.06
344.93%0.04
51.93%-0.04
46.15%-0.07
-1429.85%-0.05
-282.98%-0.02
20.00%-0.09
-34.25%-0.12
96.01%0.00
92.77%0.00
-60.53%-0.11
-280.59%-0.09
56.87%-0.08
47.15%-0.07
57.85%-0.07
90.46%-0.02
-90.08%-0.19
10.50%-0.12
5.78%-0.16
---0.25
---0.10
---0.14
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
194.55%0.04
149.99%0.03
221.72%0.06
342.73%0.04
51.93%-0.04
46.15%-0.07
-1429.85%-0.05
-282.98%-0.02
20.00%-0.09
-34.25%-0.12
96.01%0.00
92.77%0.00
-60.53%-0.11
-280.59%-0.09
56.87%-0.08
47.15%-0.07
57.85%-0.07
90.46%-0.02
-90.08%-0.19
10.50%-0.12
5.78%-0.16
---0.25
---0.10
---0.14
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của EverCommerce Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EVCM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của EverCommerce Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

EverCommerce Inc báo cáo doanh thu là 588.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 562.18M của năm trước.

Doanh thu mà EverCommerce Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

EverCommerce Inc báo cáo doanh thu là 147.47M cho quý gần nhất, tăng 3.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của EverCommerce Inc cho cả năm là bao nhiêu?

EverCommerce Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 17.60M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của EverCommerce Inc trong quý trước là bao nhiêu?

EverCommerce Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.17M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của EverCommerce Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của EverCommerce Inc là 59.34M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.