tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EUDA Health Holdings Ltd

EUDA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.300USD
+0.170+0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

EUDA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của EUDA Health Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-109.06%-2.04M
-86.33%-469.91K
438.42%667.48K
-485.90%-965.42K
---976.69K
---252.20K
--123.97K
---164.78K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-227.85%-6.10M
-1172.58%-2.41M
-17274.20%-22.57M
-134.95%-741.30K
---1.86M
--224.99K
---129.92K
---315.52K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-91.24%3.16K
-84.33%6.04K
311.36%205.91K
-32.00%34.44K
--36.11K
--38.52K
--50.06K
--50.65K
Thuế hoãn lại
----
100.00%0.00
-387.95%-33.42K
29.33%-4.86K
---4.93K
---5.02K
---6.85K
---6.87K
Các mục phi tiền mặt khác
82883.14%4.02M
23463.87%604.66K
140508.84%16.79M
5719.18%51.87K
---4.86K
---2.59K
--11.94K
---923.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-242.01%-1.24M
359.95%1.30M
1187.23%1.00M
-191.23%-136.95K
--872.23K
---500.38K
--77.74K
--150.12K
-Thay đổi các khoản phải thu
-128.08%-246.63K
183.34%233.48K
327.68%445.98K
255.73%363.64K
--878.43K
---280.15K
---195.88K
---233.50K
-Thay đổi chi phí trả trước
71.07%-16.48K
488.28%49.58K
255.53%73.81K
30.63%-26.84K
---56.95K
---12.77K
--20.76K
---38.69K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-222.74%-775.36K
11860.20%869.99K
630.79%806.23K
-659.63%-360.79K
--631.73K
--7.27K
---151.89K
--64.47K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-109.06%-2.04M
-86.33%-469.91K
438.42%667.48K
-485.90%-965.42K
---976.69K
---252.20K
--123.97K
---164.78K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--1.10K
----
-516.67%-37.00
825.83%18.17K
----
----
---6.00
--1.96K
Chi phí vốn
--1.10K
----
----
825.83%18.17K
----
----
----
--1.96K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--1.10K
----
-516.67%-37.00
825.83%18.17K
----
----
---6.00
--1.96K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--32.00
---3.44K
---354.23K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
100.00%0.00
-125.11%-67.11K
-383.26%-29.59K
---124.08K
---25.89K
--267.28K
---6.12K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
99.11%-1.10K
100.00%0.00
22.85%-67.07K
-490.70%-47.76K
---124.05K
---29.33K
---86.94K
---8.09K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
55.18%1.58M
58.50%525.33K
30.31%130.01K
1381.87%1.01M
--1.02M
--331.44K
--99.77K
---78.82K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-31.99%511.93K
63.70%525.33K
247.91%320.17K
25.30%-54.92K
--752.74K
--320.91K
--92.03K
---73.52K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--0.00
--500.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
303.34%1.07M
-100.00%0.00
-2556.50%-190.16K
-555.41%-34.73K
--264.41K
--10.53K
--7.74K
---5.30K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
55.18%1.58M
58.50%525.33K
30.31%130.01K
1381.87%1.01M
--1.02M
--331.44K
--99.77K
---78.82K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
252.92%837.29K
312.90%784.49K
599.88%341.10K
-16.93%245.02K
--237.25K
--190.00K
--48.74K
--294.97K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-6750.44%-516.81K
11.76%52.81K
213.88%443.38K
139.02%96.08K
--7.77K
--47.25K
--141.26K
---246.23K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-94.86%4.69K
2.02%-2.61K
-6538.67%-287.04K
1715.69%98.92K
--91.36K
---2.67K
--4.46K
--5.45K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
30.80%320.49K
252.92%837.29K
312.90%784.49K
599.88%341.10K
--245.02K
--237.25K
--190.00K
--48.74K
Dòng tiền tự do
-109.17%-2.04M
-86.33%-469.91K
438.42%667.48K
-489.90%-983.59K
---976.69K
---252.20K
--123.97K
---166.74K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

EUDA Health Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

EUDA Health Holdings Ltd đã tạo ra -2.43M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của EUDA Health Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của EUDA Health Holdings Ltd đã tăng -19.80% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

EUDA Health Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

EUDA Health Holdings Ltd đã chi 104.45K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của EUDA Health Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

EUDA Health Holdings Ltd đã sử dụng 2.55M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EUDA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của EUDA Health Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.53M, phản ánh sự thay đổi -18.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.