tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EUDA Health Holdings Ltd

EUDA
Thêm vào danh sách theo dõi
19.300USD
+0.170+0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
36.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

EUDA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của EUDA Health Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
45.26%345.14K
-53.06%176.58K
25.71%237.60K
17.39%376.21K
32.15%189.00K
30.80%320.49K
--837.29K
--143.02K
--341.10K
--245.02K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
45.26%345.14K
-53.06%176.58K
25.71%237.60K
17.39%376.21K
32.15%189.00K
30.80%320.49K
--837.29K
--143.02K
--341.10K
--245.02K
Các khoản phải thu
96.28%334.20K
129.77%498.23K
-28.81%170.27K
-75.92%216.84K
-99.00%239.19K
-76.36%900.49K
--23.77M
--24.02M
--3.34M
--3.81M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
65.98%242.61K
141.08%426.69K
-38.45%146.17K
-79.89%176.99K
-87.17%237.47K
-55.94%880.23K
--1.59M
--1.85M
--1.88M
--2.00M
-Các khoản phải thu khác
280.15%91.59K
79.52%71.54K
1308.12%24.09K
96.68%39.85K
-99.99%1.71K
-98.88%20.26K
--22.18M
--22.17M
--1.46M
--1.81M
Hàng tồn kho
-97.79%2.84K
--116.84K
--128.98K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
58.02%357.18K
43.66%514.78K
17.47%226.03K
42.79%358.32K
-13.57%192.41K
83.17%250.94K
--198.12K
--222.63K
--159.00K
--137.00K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
--641.46K
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
36.24%1.04M
23.67%1.31M
5.45%762.88K
-28.23%1.06M
-97.11%723.44K
-64.88%1.47M
--24.80M
--25.03M
--3.84M
--4.19M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
5.07%332.29K
11.31%322.82K
52.79%316.26K
63.72%290.01K
66.26%206.99K
96.41%177.14K
--222.79K
--124.50K
--130.42K
--90.19K
-Tài sản cố định
8.78%442.87K
12.17%406.66K
--407.11K
--362.55K
----
----
----
--246.20K
--237.53K
--196.90K
-Khấu hao lũy kế
21.72%110.57K
15.57%83.84K
--90.84K
--72.55K
----
----
----
--121.70K
--107.11K
--106.71K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-52.14%161.43K
-25.79%260.37K
--337.30K
--350.85K
----
----
----
--0.00
--1.12M
--1.19M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--550.01K
--516.06K
Chi phí trả trước dài hạn
-34.80%183.47K
-29.60%232.82K
-25.97%281.38K
-22.93%330.73K
-20.50%380.07K
--429.12K
--453.89K
--478.06K
----
----
Tài sản dài hạn khác
-34.80%183.47K
-29.60%232.82K
-25.97%281.38K
-22.93%330.73K
-20.50%380.07K
--429.12K
--453.89K
--478.06K
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-27.57%677.20K
-16.01%816.01K
59.26%934.93K
60.26%971.58K
-2.57%587.07K
-78.80%606.25K
--676.68K
--602.56K
--2.83M
--2.86M
Tổng tài sản
1.10%1.72M
4.66%2.12M
29.55%1.70M
-2.42%2.03M
-94.89%1.31M
-70.53%2.08M
--25.48M
--25.63M
--6.68M
--7.05M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
63.47%915.10K
-79.75%675.75K
-84.33%559.80K
29.24%3.34M
-83.78%3.57M
-41.50%2.58M
--22.76M
--22.03M
--5.00M
--4.41M
Chi phí trích trước
23.28%1.96M
10.59%1.78M
-2.53%1.59M
--1.61M
16.64%1.64M
----
--2.23M
--1.40M
--541.67K
--959.20K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
110.94%2.21M
-16.49%2.07M
-67.08%1.05M
-20.42%2.48M
-16.02%3.18M
700.23%3.11M
--4.17M
--3.78M
--359.52K
--389.12K
-Nợ ngắn hạn
111.27%2.20M
-16.58%2.06M
-67.17%1.04M
-20.44%2.47M
-15.99%3.17M
724.51%3.11M
--4.17M
--3.78M
--347.50K
--377.08K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
35.49%6.25K
33.50%6.04K
-8.99%4.62K
-5.10%4.52K
-29.43%5.07K
-60.42%4.76K
--7.34K
--7.19K
--12.02K
--12.04K
Nợ ngắn hạn khác
38.49%1.44M
-62.50%1.25M
-70.96%1.04M
29.24%3.34M
-83.78%3.57M
-41.50%2.58M
--22.76M
--22.03M
--5.00M
--4.41M
Tổng nợ ngắn hạn
40.91%5.84M
-27.61%5.71M
-52.49%4.14M
-0.41%7.88M
-70.07%8.72M
-1.45%7.92M
--31.33M
--29.12M
--7.89M
--8.03M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
77.37%50.06K
23.62%61.95K
-39.31%28.22K
-53.23%50.11K
--46.50K
--107.14K
--71.72K
--0.00
--9.53K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
77.37%50.06K
23.62%61.95K
-39.31%28.22K
-53.23%50.11K
--46.50K
--107.14K
--71.72K
--0.00
--9.53K
--0.00
Tổng nợ dài hạn
15.60%148.55K
-8.97%141.48K
71.09%128.50K
13.26%155.42K
400.24%75.11K
170.21%137.22K
--85.04K
--15.02K
--51.95K
--50.78K
Tổng các khoản nợ
40.15%5.98M
-27.25%5.85M
-51.44%4.27M
-0.18%8.04M
-69.82%8.79M
-0.37%8.05M
--31.42M
--29.14M
--7.94M
--8.08M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.14%48.83M
4.67%47.83M
74.29%47.81M
65.50%45.69M
28.73%27.43M
8145.22%27.61M
--21.31M
--21.31M
--834.86K
--334.86K
Lợi nhuận giữ lại
-5.53%-52.87M
0.52%-51.30M
-44.20%-50.10M
-55.25%-51.57M
-40.64%-34.74M
-2179.18%-33.22M
---27.12M
---24.70M
---2.20M
---1.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
18.71%-210.99K
-60.69%-234.37K
-39.93%-259.53K
-42.40%-145.85K
-47.56%-185.47K
-1125.38%-102.42K
---144.11K
---125.69K
--18.75K
--9.99K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
33.84%-12.58K
-243.61%-16.75K
-214.41%-19.01K
-20.78%11.67K
23.27%16.61K
-81.54%14.73K
--15.01K
--13.48K
--77.79K
--79.79K
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.92%-4.27M
38.01%-3.73M
65.62%-2.57M
-0.60%-6.01M
-113.34%-7.48M
-478.57%-5.98M
---5.94M
---3.51M
---1.27M
---1.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EUDA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

EUDA Health Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, EUDA Health Holdings Ltd có 345.14K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của EUDA Health Holdings Ltd là bao nhiêu?

EUDA Health Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.84M nợ ngắn hạ và 148.55K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của EUDA Health Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của EUDA Health Holdings Ltd là 1.72M, bao gồm 1.04M tài sản ngắn hạn và 677.20K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của EUDA Health Holdings Ltd là bao nhiêu?

EUDA Health Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -4.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.