tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Establishment Labs Holdings Inc

ESTA
Thêm vào danh sách theo dõi
92.540USD
-0.940-1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.72BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ESTA

Theo dõi tình hình tài chính của Establishment Labs Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Establishment Labs Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.34
Doanh thu / Dự báo
--/65.77M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
211.08M
27.14%
EPS(YoY)
-1.72
42.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.40%-0.45
92.64%-0.09
36.28%-0.38
6.79%-0.57
-20.51%-0.70
-51.15%-1.19
47.48%-0.59
5.82%-0.62
-20.49%-0.58
-43.01%-0.79
---1.12
---0.65
---0.48
---0.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.71%59.88M
45.16%64.62M
33.70%53.78M
16.28%51.30M
11.33%41.38M
41.05%44.51M
4.47%40.23M
-9.15%44.12M
-20.11%37.17M
-27.97%31.56M
0.68%38.51M
17.90%48.56M
20.99%46.52M
24.07%43.81M
31.70%38.24M
28.74%41.19M
26.75%38.45M
30.97%35.31M
27.60%29.04M
205.46%31.99M
Lợi nhuận ròng
35.38%-13.38M
92.43%-2.62M
33.19%-11.15M
3.42%-16.59M
-27.82%-20.71M
-68.10%-34.53M
43.01%-16.68M
-2.60%-17.18M
-35.67%-16.20M
-51.47%-20.54M
-57.31%-29.27M
54.87%-16.75M
-101.28%-11.94M
4.43%-13.56M
-26.77%-18.61M
-597.22%-37.11M
14.61%-5.93M
-151.44%-14.19M
-245.61%-14.68M
49.17%-5.32M
Biên lợi nhuận ròng
55.35%-22.35%
94.78%-4.05%
50.03%-20.72%
16.95%-32.35%
-14.82%-50.05%
-19.18%-77.57%
45.45%-41.47%
-12.94%-38.94%
-69.83%-43.59%
-110.27%-65.09%
---76.02%
---34.48%
---25.67%
---30.95%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.20%70.70%
2.87%70.46%
9.64%70.09%
4.83%68.76%
2.46%67.21%
5.02%68.50%
-5.51%63.93%
5.25%65.59%
1.46%65.60%
1.46%65.22%
--67.66%
--62.32%
--64.65%
--64.28%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.99%74.02%
9.46%69.30%
5.77%72.72%
-1.29%67.08%
3.81%66.10%
-9.89%63.31%
0.37%68.75%
6.54%67.96%
-25.38%63.67%
-15.49%70.26%
--68.50%
--63.78%
--85.33%
--83.13%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.71%59.88M
45.16%64.62M
33.70%53.78M
16.28%51.30M
11.33%41.38M
41.05%44.51M
4.47%40.23M
-9.15%44.12M
-20.11%37.17M
-27.97%31.56M
0.68%38.51M
17.90%48.56M
20.99%46.52M
24.07%43.81M
31.70%38.24M
28.74%41.19M
26.75%38.45M
30.97%35.31M
27.60%29.04M
205.46%31.99M
Lợi nhuận hoạt động
61.58%-6.51M
78.95%-3.93M
69.37%-4.03M
-50.97%-14.11M
-91.83%-16.95M
15.58%-18.67M
37.55%-13.14M
31.86%-9.34M
-8.26%-8.83M
-68.05%-22.11M
-100.04%-21.04M
-31.78%-13.71M
-46.37%-8.16M
-40.51%-13.16M
-16.29%-10.52M
-124.56%-10.41M
-165.98%-5.58M
-16.83%-9.37M
-249.05%-9.04M
51.74%-4.63M
Lợi nhuận ròng
35.38%-13.38M
92.43%-2.62M
33.19%-11.15M
3.42%-16.59M
-27.82%-20.71M
-68.10%-34.53M
43.01%-16.68M
-2.60%-17.18M
-35.67%-16.20M
-51.47%-20.54M
-57.31%-29.27M
54.87%-16.75M
-101.28%-11.94M
4.43%-13.56M
-26.77%-18.61M
-597.22%-37.11M
14.61%-5.93M
-151.44%-14.19M
-245.61%-14.68M
49.17%-5.32M
Tài sản ngắn hạn
6.10%245.83M
2.84%249.94M
30.96%239.60M
23.12%229.17M
13.75%231.70M
38.96%243.04M
-2.02%182.95M
-10.95%186.13M
43.41%203.69M
16.68%174.90M
35.14%186.72M
33.62%209.02M
29.11%142.04M
32.34%149.90M
10.79%138.16M
22.04%156.43M
-14.25%110.02M
-14.38%113.27M
-6.95%124.70M
-6.04%128.18M
Tổng nợ ngắn hạn
20.45%83.15M
20.31%82.14M
42.54%71.98M
92.74%80.74M
43.78%69.04M
19.47%68.28M
0.39%50.50M
-3.19%41.89M
15.78%48.02M
46.69%57.15M
55.37%50.30M
24.52%43.27M
13.59%41.47M
22.17%38.96M
6.33%32.38M
27.44%34.75M
47.02%36.51M
23.12%31.89M
51.18%30.45M
32.69%27.27M
Tổng tài sản
5.30%351.04M
2.98%357.17M
19.88%338.89M
15.64%329.67M
10.44%333.36M
29.11%346.83M
4.49%282.69M
-0.07%285.09M
44.17%301.84M
27.28%268.64M
44.17%270.53M
42.73%285.30M
47.90%209.36M
51.27%211.06M
26.49%187.65M
31.40%199.88M
-7.08%141.56M
-10.78%139.53M
-4.09%148.36M
-2.99%152.12M
Tổng các khoản nợ
14.06%336.25M
13.58%333.62M
29.03%322.53M
27.84%306.90M
20.37%294.81M
17.38%293.74M
4.14%249.97M
4.18%240.07M
8.68%244.93M
14.14%250.25M
28.96%240.05M
25.22%230.43M
140.45%225.35M
146.93%219.25M
114.44%186.13M
120.93%184.02M
17.45%93.72M
9.04%88.79M
16.15%86.80M
11.02%83.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
-61.65%14.78M
-55.65%23.55M
-49.98%16.36M
-49.44%22.76M
-32.26%38.55M
188.64%53.09M
7.29%32.71M
-17.96%45.02M
455.78%56.91M
324.74%18.39M
1907.04%30.49M
245.83%54.87M
-133.44%-16.00M
-116.13%-8.19M
-97.53%1.52M
-76.95%15.87M
-34.07%47.84M
-32.31%50.74M
-23.01%61.56M
-15.84%68.83M
Thu nhập hoạt động ròng
79.20%-4.31M
99.22%-162.00K
9.72%-11.25M
-32.49%-18.75M
-85.84%-20.73M
-154.65%-20.75M
60.46%-12.46M
49.88%-14.15M
45.90%-11.15M
41.87%-8.15M
-43.36%-31.51M
-149.25%-28.24M
-325.91%-20.61M
-81.81%-14.02M
-76.48%-21.98M
-1291.89%-11.33M
26.15%-4.84M
-324.49%-7.71M
-308.76%-12.46M
86.64%-814.00K
Đầu tư ròng
-46.71%-1.96M
8.69%-1.66M
29.11%-1.96M
52.94%-2.07M
79.84%-1.34M
60.63%-1.82M
58.11%-2.77M
51.36%-4.40M
-54.89%-6.63M
55.70%-4.62M
-37.21%-6.60M
34.49%-9.05M
25.46%-4.28M
-188.46%-10.43M
-344.14%-4.81M
-1380.60%-13.81M
-274.61%-5.74M
-221.62%-3.62M
49.70%-1.08M
30.01%-933.00K
Tài chính thuần
-325.62%-864.00K
-91.87%6.05M
105292.86%29.45M
1218.51%5.13M
-100.40%-203.00K
114501.54%74.49M
-105.75%-28.00K
-99.54%389.00K
4214.71%51.04M
-99.74%65.00K
-61.50%487.00K
16.83%84.49M
-30.21%1.18M
11966.18%24.98M
-22.72%1.27M
17036.97%72.32M
-5.10%1.69M
-61.52%207.00K
1718.89%1.64M
263.79%422.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 211.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 166.03M.

Tài sản ngắn hạn của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 249.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.84.

Tổng tài sản của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Establishment Labs Holdings Inc là 357.17M, bao gồm 249.94M tài sản ngắn hạn và 107.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Establishment Labs Holdings Inc là 333.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Establishment Labs Holdings Inc là 23.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Establishment Labs Holdings Inc là -39.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.96.

Giá trị đầu tư ròng của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Establishment Labs Holdings Inc là -7.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Establishment Labs Holdings Inc là 40.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.61.

Thu nhập ròng của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -51.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.64.

Biên lợi nhuận ròng của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -24.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.52.

Biên lợi nhuận gộp của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 69.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 72.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -133.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Establishment Labs Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Establishment Labs Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -39.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.