tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Esquire Financial Holdings Inc

ESQ
Thêm vào danh sách theo dõi
120.280USD
+0.180+0.15%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.04BVốn hóa
18.92P/E TTM

ESQ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Esquire Financial Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Esquire Financial Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
18.95%40.87M
20.37%39.15M
20.12%38.41M
17.34%36.41M
15.91%34.36M
15.49%32.52M
13.84%31.97M
13.46%31.03M
14.66%29.64M
13.54%28.16M
17.05%28.09M
30.19%27.35M
34.75%25.85M
45.02%24.80M
42.26%24.00M
29.60%21.00M
18.92%19.19M
10.21%17.10M
15.76%16.87M
23.81%16.21M
33.04%16.13M
26.15%15.52M
21.26%14.57M
7.11%13.09M
3.88%12.13M
22.89%12.30M
23.53%12.02M
34.66%12.22M
35.41%11.67M
22.49%10.01M
32.83%9.73M
38.12%9.08M
44.19%8.62M
48.59%8.17M
38.43%7.32M
31.60%6.57M
22.52%5.98M
19.05%5.50M
--5.29M
--4.99M
--4.88M
--4.62M
Chi phí hoạt động
13.40%21.68M
22.13%20.77M
31.28%21.40M
22.51%18.95M
25.12%19.12M
17.51%17.01M
12.03%16.30M
10.17%15.46M
14.28%15.28M
18.08%14.47M
25.50%14.55M
33.52%14.04M
26.79%13.37M
24.66%12.26M
24.61%11.60M
-17.58%10.51M
5.80%10.54M
-1.54%9.83M
-18.30%9.31M
172.29%12.76M
38.80%9.97M
37.46%9.99M
64.10%11.39M
-33.35%4.69M
3.97%7.18M
23.03%7.27M
19.59%6.94M
3.67%7.03M
23.58%6.91M
7.42%5.91M
16.20%5.80M
44.26%6.78M
25.06%5.59M
31.72%5.50M
19.61%5.00M
23.68%4.70M
22.30%4.47M
17.08%4.17M
--4.18M
--3.80M
--3.65M
--3.56M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
42.31%370.00K
43.02%369.00K
28.97%325.00K
36.08%264.00K
47.73%260.00K
44.94%258.00K
40.00%252.00K
10.23%194.00K
1.73%176.00K
4.71%178.00K
3.45%180.00K
-0.56%176.00K
-4.95%173.00K
-0.58%170.00K
-5.43%174.00K
-0.56%177.00K
18.18%182.00K
18.75%171.00K
24.32%184.00K
29.93%178.00K
10.79%154.00K
4.35%144.00K
10.45%148.00K
7.87%137.00K
29.91%139.00K
17.95%138.00K
35.35%134.00K
24.51%127.00K
3.88%107.00K
13.59%117.00K
-4.81%99.00K
0.00%102.00K
0.98%103.00K
243.33%103.00K
70.49%104.00K
209.09%102.00K
142.86%102.00K
--30.00K
--61.00K
--33.00K
--42.00K
Chi phí hoạt động khác
242.37%6.17M
22.63%2.32M
-42.33%2.87M
25.79%2.26M
7.32%1.80M
47.05%1.89M
226.76%4.97M
17.86%1.79M
37.03%1.68M
-3.02%1.29M
78.10%1.52M
40.24%1.52M
-2.85%1.23M
-4.12%1.33M
-45.67%854.00K
-33.00%1.09M
-18.63%1.26M
2.67%1.38M
8.49%1.57M
29.78%1.62M
15.40%1.55M
6.57%1.35M
58.19%1.45M
14.80%1.25M
9.98%1.34M
35.62%1.26M
-24.55%916.00K
16.86%1.09M
38.39%1.22M
6.39%932.00K
48.23%1.21M
17.55%931.00K
27.60%883.00K
27.51%876.00K
22.42%819.00K
39.19%792.00K
20.98%692.00K
25.82%687.00K
--669.00K
--569.00K
--572.00K
--546.00K
Lợi nhuận hoạt động
25.92%19.20M
18.45%18.37M
8.50%17.00M
12.21%17.46M
6.12%15.24M
13.36%15.51M
15.77%15.67M
16.94%15.56M
15.08%14.37M
9.10%13.68M
9.14%13.54M
26.85%13.31M
44.46%12.48M
72.58%12.54M
63.99%12.40M
204.00%10.49M
40.12%8.64M
31.45%7.27M
137.72%7.56M
-58.95%3.45M
24.69%6.17M
9.83%5.53M
-37.32%3.18M
61.87%8.41M
3.75%4.95M
22.69%5.03M
29.37%5.08M
126.18%5.19M
57.22%4.77M
53.50%4.10M
68.51%3.92M
22.72%2.30M
100.79%3.03M
101.74%2.67M
108.98%2.33M
56.83%1.87M
23.16%1.51M
25.71%1.32M
--1.11M
--1.19M
--1.23M
--1.05M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
--432.00K
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---14.00K
--0.00
--4.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---1.07M
---1.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.10M
---3.50M
---1.50M
---1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
18.91%18.13M
10.25%17.10M
11.26%17.43M
12.21%17.46M
6.12%15.24M
13.36%15.51M
15.77%15.67M
17.06%15.56M
15.08%14.37M
-17.42%13.68M
9.14%13.54M
26.72%13.29M
44.46%12.48M
127.99%16.57M
63.99%12.40M
204.00%10.49M
40.12%8.64M
31.45%7.27M
43.19%7.56M
-29.66%3.45M
78.96%6.17M
56.45%5.53M
4.06%5.28M
-5.53%4.91M
-27.71%3.45M
-13.87%3.53M
29.37%5.08M
126.18%5.19M
57.22%4.77M
53.50%4.10M
68.51%3.92M
22.72%2.30M
100.79%3.03M
101.74%2.67M
108.98%2.33M
56.83%1.87M
23.16%1.51M
25.71%1.32M
--1.11M
--1.19M
--1.23M
--1.05M
Thuế thu nhập
53.49%5.15M
19.15%4.89M
1.25%3.97M
-18.97%3.40M
-13.51%3.35M
13.21%4.11M
7.23%3.92M
21.55%4.20M
15.07%3.88M
-17.42%3.63M
11.13%3.65M
24.35%3.46M
47.16%3.37M
127.99%4.39M
295.07%3.29M
198.28%2.78M
37.54%2.29M
42.14%1.93M
-40.53%832.00K
-28.31%932.00K
82.37%1.67M
44.61%1.35M
16.39%1.40M
-5.52%1.30M
-29.72%913.00K
-16.19%937.00K
14.48%1.20M
124.10%1.38M
60.17%1.30M
56.36%1.12M
-55.32%1.05M
-15.89%614.00K
67.91%811.00K
40.20%715.00K
455.56%2.35M
61.15%730.00K
1.05%483.00K
24.09%510.00K
--423.00K
--453.00K
--478.00K
--411.00K
Doanh thu sau thuế
9.15%12.98M
7.05%12.21M
14.59%13.47M
23.74%14.06M
13.38%11.89M
13.41%11.41M
18.93%11.75M
15.48%11.36M
15.08%10.49M
-17.42%10.06M
8.43%9.88M
27.57%9.84M
43.49%9.11M
127.99%12.18M
35.42%9.11M
206.11%7.71M
41.07%6.35M
27.98%5.34M
73.36%6.73M
-30.14%2.52M
77.73%4.50M
60.72%4.17M
0.23%3.88M
-5.53%3.61M
-26.96%2.53M
-13.00%2.60M
34.81%3.87M
126.93%3.82M
56.15%3.47M
52.45%2.98M
13159.09%2.87M
47.41%1.68M
116.26%2.22M
140.25%1.96M
-103.18%-22.00K
54.19%1.14M
37.30%1.03M
26.75%815.00K
--691.00K
--740.00K
--748.00K
--643.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.15%12.98M
7.05%12.21M
14.59%13.47M
23.74%14.06M
13.38%11.89M
13.41%11.41M
18.93%11.75M
15.48%11.36M
15.08%10.49M
-17.42%10.06M
8.43%9.88M
27.57%9.84M
43.49%9.11M
127.99%12.18M
35.42%9.11M
206.11%7.71M
41.07%6.35M
27.98%5.34M
73.36%6.73M
-30.14%2.52M
77.73%4.50M
60.72%4.17M
0.23%3.88M
-5.53%3.61M
-26.96%2.53M
-13.00%2.60M
34.81%3.87M
126.93%3.82M
56.15%3.47M
52.45%2.98M
13159.09%2.87M
47.41%1.68M
116.26%2.22M
140.25%1.96M
-103.18%-22.00K
54.19%1.14M
37.30%1.03M
26.75%815.00K
--691.00K
--740.00K
--748.00K
--643.00K
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--683.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
9.15%12.98M
7.05%12.21M
14.59%13.47M
23.74%14.06M
13.38%11.89M
13.41%11.41M
18.93%11.75M
15.48%11.36M
15.08%10.49M
-17.42%10.06M
8.43%9.88M
27.57%9.84M
43.49%9.11M
127.99%12.18M
35.42%9.11M
206.11%7.71M
41.07%6.35M
27.98%5.34M
73.36%6.73M
-30.14%2.52M
77.73%4.50M
60.72%4.17M
0.23%3.88M
-5.53%3.61M
-26.96%2.53M
-13.00%2.60M
34.81%3.87M
126.93%3.82M
56.15%3.47M
52.45%2.98M
332.03%2.87M
47.80%1.68M
119.03%2.22M
143.53%1.96M
-2.49%665.00K
55.89%1.14M
39.86%1.01M
29.05%804.00K
--682.00K
--730.00K
--725.00K
--623.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
9.15%12.98M
7.05%12.21M
14.59%13.47M
23.74%14.06M
13.38%11.89M
13.41%11.41M
18.93%11.75M
15.48%11.36M
15.08%10.49M
-17.42%10.06M
8.43%9.88M
27.57%9.84M
43.49%9.11M
127.99%12.18M
35.42%9.11M
206.11%7.71M
41.07%6.35M
27.98%5.34M
73.36%6.73M
-30.14%2.52M
77.73%4.50M
60.72%4.17M
0.23%3.88M
-5.53%3.61M
-26.96%2.53M
-13.00%2.60M
34.81%3.87M
126.93%3.82M
56.15%3.47M
52.45%2.98M
332.03%2.87M
47.80%1.68M
119.03%2.22M
143.53%1.96M
-2.49%665.00K
55.89%1.14M
39.86%1.01M
29.05%804.00K
--682.00K
--730.00K
--725.00K
--623.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
5.92%1.57
3.63%1.48
10.89%1.66
19.47%1.74
10.11%1.48
10.54%1.43
16.83%1.49
14.05%1.45
13.75%1.34
-18.24%1.29
7.54%1.28
26.24%1.27
42.01%1.18
125.37%1.58
33.24%1.19
199.04%1.01
37.75%0.83
24.72%0.70
70.21%0.89
-30.68%0.34
76.73%0.60
60.84%0.56
0.06%0.52
-5.69%0.49
-27.17%0.34
-13.55%0.35
34.80%0.52
126.24%0.52
55.80%0.47
52.05%0.40
76.28%0.39
44.66%0.23
50.85%0.30
126.75%0.27
121.66%0.22
48.21%0.16
35.48%0.20
29.04%0.12
--0.10
--0.11
--0.15
--0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
8.06%1.49
5.83%1.40
13.00%1.55
21.09%1.62
10.28%1.38
10.78%1.33
16.21%1.37
13.79%1.34
13.67%1.25
-18.39%1.20
7.19%1.18
25.24%1.17
41.50%1.10
123.73%1.47
32.34%1.10
195.77%0.94
35.93%0.78
23.25%0.66
63.74%0.83
-33.42%0.32
70.50%0.57
59.30%0.53
2.38%0.51
-2.75%0.48
-24.90%0.33
-13.40%0.33
33.99%0.50
126.34%0.49
54.90%0.45
50.97%0.39
73.42%0.37
38.14%0.22
44.79%0.29
117.85%0.26
114.27%0.21
47.04%0.16
35.63%0.20
29.04%0.12
--0.10
--0.11
--0.15
--0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
14.29%0.20
14.29%0.20
16.67%0.17
16.67%0.17
16.67%0.17
16.67%0.17
20.00%0.15
20.00%0.15
20.00%0.15
50.00%0.15
25.00%0.13
38.89%0.13
38.89%0.13
--0.10
--0.10
--0.09
--0.09
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Esquire Financial Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ESQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Esquire Financial Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Esquire Financial Holdings Inc báo cáo doanh thu là 141.70M cho năm tài chính 2025, tăng từ 120.80M của năm trước.

Doanh thu mà Esquire Financial Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Esquire Financial Holdings Inc báo cáo doanh thu là 40.87M cho quý gần nhất, tăng 18.95% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Esquire Financial Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Esquire Financial Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 50.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Esquire Financial Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Esquire Financial Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 12.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Esquire Financial Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Esquire Financial Holdings Inc là 65.22M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.