tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sunrise New Energy Co Ltd

EPOW
Thêm vào danh sách theo dõi
0.432USD
+0.002+0.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.72MVốn hóa
LỗP/E TTM

EPOW Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Sunrise New Energy Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-9.42%1.26M
67.57%15.24M
-72.04%1.40M
-65.90%9.09M
-74.89%4.99M
-5.15%26.66M
--19.88M
--28.11M
--10.97M
--5.75M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-9.42%1.26M
162.27%15.24M
-15.68%1.40M
-73.66%5.81M
-88.10%1.66M
4.86%22.05M
--13.92M
--21.03M
--10.97M
--5.75M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
-28.82%3.28M
-44.04%3.34M
-34.87%4.61M
--5.96M
--7.08M
----
----
Các khoản phải thu
196.75%35.74M
-12.30%14.98M
87.14%12.04M
108.44%17.08M
-7.08%6.44M
-36.74%8.19M
--6.93M
--12.96M
--12.68M
--7.77M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
224.43%28.99M
-5.85%12.68M
72.93%8.94M
576.29%13.47M
-24.69%5.17M
-84.53%1.99M
--6.86M
--12.87M
--12.22M
--7.35M
-Khoản vay phải thu
185.23%2.38M
-72.23%238.21K
-3.87%835.09K
--857.86K
--868.68K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
999.89%3.31M
-52.83%798.93K
-24.83%300.72K
-72.70%1.69M
512.80%400.02K
7641.22%6.20M
--65.28K
--80.13K
--438.38K
--404.40K
Hàng tồn kho
11.47%17.66M
21.17%25.27M
-13.57%15.84M
82.56%20.86M
490.23%18.33M
333.45%11.43M
--3.11M
--2.64M
--2.71M
--2.50M
Chi phí trả trước
-94.27%246.60K
3214.27%4.21M
-64.82%4.31M
-95.72%126.98K
175.99%12.24M
-46.79%2.97M
--4.44M
--5.58M
--1.32M
--83.00K
Tài sản ngắn hạn khác
263.92%8.10M
-75.85%1.38M
-15.68%2.22M
--5.73M
--2.64M
----
----
----
--584.07K
--502.44K
Tổng tài sản ngắn hạn
75.93%63.01M
15.50%61.08M
-19.76%35.82M
7.38%52.88M
29.97%44.64M
-0.06%49.25M
--34.35M
--49.28M
--28.26M
--16.61M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-8.16%65.70M
44.07%67.67M
72.49%71.53M
--46.97M
1059.60%41.47M
----
--3.58M
--3.74M
--3.50M
--3.11M
-Tài sản cố định
-1.51%74.73M
51.28%74.18M
--75.88M
174.67%49.03M
----
--17.85M
----
----
--3.71M
--3.23M
-Khấu hao lũy kế
107.81%9.03M
215.62%6.50M
--4.35M
--2.06M
----
----
----
----
--212.98K
--118.69K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-11.16%71.91K
-97.81%75.65K
-97.96%80.94K
-75.73%3.46M
10.23%3.96M
261.75%14.26M
--3.59M
--3.94M
--4.29M
--4.32M
Chi phí trả trước dài hạn
99.36%3.04M
-74.04%1.47M
-60.41%1.52M
-36.13%5.67M
-62.41%3.85M
--8.87M
--10.24M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
9.28%12.24M
-29.05%10.82M
-19.64%11.20M
59.28%15.24M
18.12%13.93M
378.02%9.57M
--11.80M
--2.00M
--602.81K
--385.70K
Tổng tài sản dài hạn
-5.52%80.01M
17.36%80.48M
35.75%84.69M
137.00%68.58M
156.20%62.38M
106.27%28.94M
--24.35M
--14.03M
--11.48M
--8.52M
Tổng tài sản
18.69%143.02M
16.55%141.56M
12.60%120.50M
20.31%121.46M
82.34%107.02M
59.47%100.96M
--58.70M
--63.31M
--39.74M
--25.13M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
2.23%8.05M
48.84%9.10M
81.43%7.87M
62.14%6.11M
--4.34M
--3.77M
----
----
--30.33K
--238.08K
Chi phí trích trước
117.24%3.39M
83.39%1.69M
144.01%1.56M
80.06%923.10K
93.34%639.76K
48.65%512.65K
--330.90K
--344.88K
--25.93K
--90.46K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
21.41%23.06M
10.79%14.38M
150.43%18.99M
--12.98M
--7.58M
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
58.49%17.74M
44.41%7.57M
188.66%11.19M
--5.24M
--3.88M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-38.57%1.60M
0.90%2.58M
--2.61M
--2.56M
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
162.16%1.81M
-36.68%593.84K
-0.65%690.16K
-41.10%937.88K
287.22%694.70K
414.02%1.59M
--179.41K
--309.76K
--250.31K
--422.87K
Nợ ngắn hạn khác
15.12%9.86M
37.46%9.69M
70.10%8.56M
31.49%7.05M
2705.85%5.03M
1631.02%5.36M
--179.41K
--309.76K
--280.64K
--660.95K
Tổng nợ ngắn hạn
36.65%86.76M
73.92%70.58M
143.97%63.49M
241.19%40.58M
1412.22%26.02M
351.83%11.89M
--1.72M
--2.63M
--5.58M
--3.07M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
313.16%26.81M
288.19%28.21M
59.12%6.49M
--7.27M
--4.08M
-100.00%0.00
--0.00
--78.46K
--3.20K
--31.06K
-Nợ dài hạn
313.16%26.81M
288.19%28.21M
59.12%6.49M
--7.27M
--4.08M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
--0.00
--78.46K
--3.20K
--31.06K
Nợ dài hạn khác
-50.48%1.34M
-18.14%2.69M
-19.51%2.70M
--3.29M
--3.36M
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
147.95%28.97M
124.12%32.03M
52.99%11.68M
--14.29M
--7.64M
----
--0.00
--78.46K
--3.20K
--31.06K
Tổng các khoản nợ
53.95%115.73M
86.99%102.61M
123.32%75.17M
361.34%54.88M
1856.02%33.66M
338.76%11.89M
--1.72M
--2.71M
--5.59M
--3.10M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-1.36%32.18M
-6.47%32.25M
-3.46%32.62M
7.84%34.48M
5.70%33.79M
-0.16%31.97M
--31.97M
--32.02M
--4.46M
--4.46M
Lợi nhuận giữ lại
-42.08%-39.77M
-283.20%-32.44M
-645.08%-27.99M
-169.30%-8.47M
-119.04%-3.76M
-54.33%12.22M
--19.73M
--26.75M
--28.14M
--18.34M
Vốn dự trữ
-1.36%32.18M
-6.47%32.24M
-3.46%32.62M
7.84%34.47M
5.70%33.79M
-0.16%31.97M
--31.97M
--32.02M
--4.46M
--4.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-29.56%-2.58M
8.80%-2.56M
-46.76%-1.99M
-1565.63%-2.81M
-163.07%-1.36M
-89.17%191.57K
--2.15M
--1.77M
--1.44M
---914.63K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-12.01%37.56M
-3.87%41.70M
-4.46%42.69M
-2.92%43.38M
1331.06%44.68M
71081.83%44.69M
--3.12M
--62.78K
--111.15K
--138.08K
Tổng vốn chủ sở hữu
-39.79%27.29M
-41.51%38.95M
-38.21%45.33M
-25.24%66.59M
28.76%73.36M
46.98%89.07M
--56.97M
--60.60M
--34.15M
--22.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EPOW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Sunrise New Energy Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Sunrise New Energy Co Ltd có 1.26M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Sunrise New Energy Co Ltd là bao nhiêu?

Sunrise New Energy Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 140.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 100.67M nợ ngắn hạ và 39.88M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Sunrise New Energy Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sunrise New Energy Co Ltd là 156.44M, bao gồm 72.24M tài sản ngắn hạn và 84.19M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Sunrise New Energy Co Ltd là bao nhiêu?

Sunrise New Energy Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.