tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enerpac Tool Group Corp

EPAC
Thêm vào danh sách theo dõi
35.740USD
-0.665-1.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.83BVốn hóa
22.24P/E TTM

Tình hình tài chính của EPAC

Theo dõi tình hình tài chính của Enerpac Tool Group Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enerpac Tool Group Corp

Mới phát hành
Th07 8, 2026
EPS / Dự báo
0.58/0.49
Doanh thu / Dự báo
167.55M/164.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
616.90M
4.65%
EPS(YoY)
1.72
8.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
42.38%0.58
-18.19%0.31
-9.83%0.36
16.74%0.52
-14.10%0.41
16.91%0.38
23.11%0.40
12.72%0.45
118.80%0.47
316.86%0.33
148.29%0.33
--0.40
--0.22
--0.08
--0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.60%167.55M
6.38%154.81M
-0.68%144.21M
5.54%167.51M
5.50%158.66M
5.12%145.53M
2.27%145.20M
-1.18%158.71M
-3.75%150.39M
-2.48%138.44M
1.86%141.97M
5.78%160.61M
2.87%156.25M
3.92%141.96M
6.48%139.38M
4.40%151.83M
6.11%151.89M
13.22%136.60M
9.61%130.90M
30.60%145.43M
Lợi nhuận ròng
35.18%29.80M
-21.98%16.31M
-11.93%19.13M
15.01%28.08M
-14.49%22.04M
17.31%20.90M
22.47%21.72M
9.83%24.42M
108.22%25.78M
296.20%17.82M
138.00%17.74M
121.56%22.23M
653.50%12.38M
268.30%4.50M
167.32%7.45M
90.54%10.03M
-93.44%1.64M
-61.63%1.22M
-39.36%2.79M
265.95%5.27M
Biên lợi nhuận ròng
28.00%17.78%
-26.65%10.53%
-11.33%13.27%
13.66%16.76%
-7.63%13.89%
11.26%14.36%
16.04%14.96%
2.53%14.75%
38.45%15.04%
156.02%12.91%
180.41%12.89%
--14.39%
--10.86%
--5.04%
--4.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.95%52.04%
-8.46%45.44%
-1.87%49.64%
0.78%48.89%
-3.98%49.58%
-2.99%49.64%
-2.32%50.59%
-1.10%48.51%
4.92%51.64%
4.95%51.17%
8.49%51.79%
--49.05%
--49.22%
--48.76%
--47.74%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.21%22.77%
-4.83%23.54%
-7.59%23.04%
-8.44%22.91%
-11.73%23.05%
-22.31%24.73%
-21.94%24.93%
-10.87%25.02%
-11.75%26.11%
17.64%31.84%
22.30%31.94%
--28.07%
--29.59%
--27.06%
--26.11%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.60%167.55M
6.38%154.81M
-0.68%144.21M
5.54%167.51M
5.50%158.66M
5.12%145.53M
2.27%145.20M
-1.18%158.71M
-3.75%150.39M
-2.48%138.44M
1.86%141.97M
5.78%160.61M
2.87%156.25M
3.92%141.96M
6.48%139.38M
4.40%151.83M
6.11%151.89M
13.22%136.60M
9.61%130.90M
30.60%145.43M
Lợi nhuận hoạt động
10.19%41.37M
-8.17%28.30M
-8.49%28.49M
11.92%39.84M
1.31%37.54M
-2.22%30.82M
-3.94%31.13M
-1.74%35.59M
10.32%37.06M
11.14%31.52M
42.83%32.41M
107.32%36.22M
369.15%33.59M
281.58%28.36M
148.15%22.69M
-9.05%17.47M
-62.15%7.16M
9.99%7.43M
-2.91%9.14M
314.19%19.21M
Lợi nhuận ròng
35.18%29.80M
-21.98%16.31M
-11.93%19.13M
15.01%28.08M
-14.49%22.04M
17.31%20.90M
22.47%21.72M
9.83%24.42M
108.22%25.78M
296.20%17.82M
138.00%17.74M
121.56%22.23M
653.50%12.38M
268.30%4.50M
167.32%7.45M
90.54%10.03M
-93.44%1.64M
-61.63%1.22M
-39.36%2.79M
265.95%5.27M
Tài sản ngắn hạn
-6.29%358.52M
-0.09%349.10M
6.49%372.48M
1.04%376.12M
10.00%382.58M
-4.87%349.40M
-2.83%349.77M
4.67%372.26M
-6.87%347.80M
3.38%367.31M
2.07%359.96M
3.87%355.64M
1.95%373.44M
-5.02%355.29M
-2.33%352.67M
-4.21%342.38M
-1.49%366.29M
14.94%374.06M
0.91%361.09M
4.78%357.44M
Tổng nợ ngắn hạn
1.70%134.27M
19.63%136.42M
9.87%131.78M
5.96%137.10M
8.22%132.02M
-3.48%114.03M
-5.55%119.94M
-12.64%129.39M
-13.00%121.99M
-17.62%118.15M
-17.62%126.98M
-3.31%148.12M
4.23%140.22M
2.21%143.42M
17.10%154.15M
13.67%153.19M
0.06%134.53M
21.74%140.32M
19.99%131.64M
27.71%134.76M
Tổng tài sản
-2.00%811.54M
2.43%795.50M
5.51%818.06M
6.50%827.87M
10.49%828.10M
0.95%776.63M
1.28%775.35M
1.93%777.33M
-5.50%749.46M
-0.50%769.29M
-1.14%765.57M
0.70%762.60M
-0.53%793.07M
-5.88%773.19M
-4.69%774.40M
-7.67%757.31M
-5.39%797.30M
1.54%821.46M
-3.11%812.47M
-0.49%820.25M
Tổng các khoản nợ
-0.61%387.51M
4.67%387.96M
2.56%387.01M
2.29%394.17M
1.61%389.88M
-14.27%370.65M
-14.99%377.34M
-11.61%385.35M
-15.94%383.69M
-0.01%432.36M
0.87%443.89M
-0.62%435.98M
5.90%456.45M
5.87%432.40M
9.29%440.08M
7.51%438.70M
1.23%431.03M
-4.48%408.44M
-14.44%402.66M
-12.26%408.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.24%424.03M
0.38%407.54M
8.30%431.05M
10.64%433.69M
19.81%438.23M
20.49%405.98M
23.73%398.01M
20.01%391.98M
8.66%365.77M
-1.13%336.93M
-3.78%321.68M
2.51%326.62M
-8.10%336.62M
-17.49%340.79M
-18.42%334.32M
-22.70%318.61M
-12.15%366.27M
8.29%413.02M
11.38%409.81M
14.75%412.20M
Thu nhập hoạt động ròng
0.79%40.24M
74.97%13.05M
84.71%15.98M
24.56%55.25M
31.73%39.92M
-44.03%7.46M
229.57%8.65M
-12.28%44.36M
75.65%30.31M
271.83%13.33M
-138.07%-6.67M
13.54%50.57M
584.95%17.25M
-182.48%-7.76M
470.99%17.53M
52.04%44.54M
-78.36%2.52M
105.35%9.40M
-154.53%-4.73M
133.53%29.29M
Đầu tư ròng
---4.57M
45.99%-3.06M
89.03%-3.63M
55.02%-2.90M
100.00%0.00
-82.99%-5.66M
-1174.21%-33.05M
-133.66%-6.44M
37.63%-1.82M
-31.84%-3.09M
-2.33%-2.59M
1439.26%19.14M
-154.59%-2.92M
-55.67%-2.35M
19.78%-2.54M
43.00%-1.43M
-105.49%-1.15M
52.57%-1.51M
-70.08%-3.16M
6.14%-2.51M
Tài chính thuần
-23.69%-18.43M
-321.96%-51.84M
-83.81%-23.50M
-753.27%-41.49M
69.99%-14.90M
-202.76%-12.29M
-651.70%-12.78M
91.54%-4.86M
-1194.86%-49.66M
-174.12%-4.06M
140.73%2.32M
-42.43%-57.45M
172.77%4.54M
385.90%5.47M
-53.03%-5.69M
-103.31%-40.34M
52.90%-6.23M
95.89%-1.92M
-44.74%-3.72M
39.01%-19.84M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tổng doanh thu đạt 616.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 589.51M.

Tài sản ngắn hạn của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tài sản ngắn hạn là 376.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04.

Tổng tài sản của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Enerpac Tool Group Corp là 827.87M, bao gồm 376.12M tài sản ngắn hạn và 451.75M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tổng nghĩa vụ của Enerpac Tool Group Corp là 394.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Enerpac Tool Group Corp là 433.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enerpac Tool Group Corp là 139.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01.

Giá trị đầu tư ròng của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, giá trị đầu tư ròng của Enerpac Tool Group Corp là -46.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, giá trị huy động vốn ròng của Enerpac Tool Group Corp là -81.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Thu nhập ròng của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, lợi nhuận ròng là 92.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.16.

Biên lợi nhuận ròng của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.81.

Biên lợi nhuận gộp của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, biên lợi nhuận gộp là 49.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enerpac Tool Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enerpac Tool Group Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 139.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.