tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enveric Biosciences Inc

ENVB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.580USD
+0.150+10.49%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.98MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ENVB

Theo dõi tình hình tài chính của Enveric Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enveric Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-1.08/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-36.24
84.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.02%-1.08
-27.62%-6.12
-3512.49%-129.76
-213.47%-11.65
86.80%-1.22
78.73%-4.80
81.63%-3.59
91.84%-3.72
73.42%-9.21
64.37%-22.56
---19.56
---45.55
---34.65
---63.31
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
25.24%-1.63M
-28.07%-4.04M
-62.53%-3.39M
-34.04%-2.52M
11.07%-2.18M
8.19%-3.15M
26.16%-2.08M
70.63%-1.88M
48.82%-2.46M
60.96%-3.44M
-8.44%-2.82M
-122.81%-6.40M
-6.12%-4.80M
79.10%-8.80M
4.05%-2.60M
-216.23%-2.87M
-39.17%-4.52M
-860.77%-42.11M
-379.79%-2.71M
-10.98%-908.29K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
25.34%-1.63M
30.87%-2.19M
10.04%-1.87M
-32.73%-2.52M
11.70%-2.19M
-33.11%-3.17M
39.59%-2.08M
67.02%-1.90M
49.03%-2.48M
50.35%-2.38M
39.04%-3.45M
-22.27%-5.76M
-1.35%-4.86M
60.96%-4.80M
-60.85%-5.66M
-39.96%-4.71M
29.11%-4.80M
-249.10%-12.30M
-617.97%-3.52M
-338.17%-3.36M
Lợi nhuận ròng
25.24%-1.63M
-28.07%-4.04M
-62.53%-3.39M
-34.04%-2.52M
11.07%-2.18M
8.19%-3.15M
26.16%-2.08M
70.63%-1.88M
48.82%-2.46M
60.96%-3.44M
-8.44%-2.82M
-122.81%-6.40M
-6.12%-4.80M
79.10%-8.80M
4.05%-2.60M
-216.23%-2.87M
-39.17%-4.52M
-860.77%-42.11M
-379.79%-2.71M
-10.98%-908.29K
Tài sản ngắn hạn
11.17%5.38M
80.53%4.94M
-3.98%4.17M
-40.08%3.31M
-41.25%4.83M
-23.65%2.73M
-25.55%4.34M
-37.98%5.52M
-44.55%8.23M
-80.57%3.58M
-73.83%5.83M
-54.05%8.90M
-34.53%14.84M
3.92%18.43M
-0.07%22.27M
-9.95%19.37M
-3.24%22.67M
678.21%17.74M
97.09%22.28M
109.45%21.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-61.10%460.68K
-38.35%918.40K
7.95%905.88K
111.31%1.36M
-49.98%1.18M
-36.43%1.49M
-79.94%839.17K
-86.90%645.34K
-46.65%2.37M
-41.35%2.34M
61.02%4.18M
111.89%4.93M
112.00%4.44M
91.79%4.00M
20.13%2.60M
99.11%2.32M
233.92%2.09M
205.84%2.08M
-84.54%2.16M
-90.86%1.17M
Tổng tài sản
8.22%5.52M
65.32%5.10M
-8.94%4.36M
-41.36%3.55M
-42.35%5.10M
-28.31%3.08M
-27.63%4.79M
-38.25%6.05M
-44.17%8.85M
-78.01%4.30M
-78.55%6.62M
-65.70%9.80M
-50.74%15.85M
-26.82%19.55M
-55.77%30.86M
20.58%28.57M
24.79%32.18M
552.18%26.72M
149.19%69.76M
-13.86%23.69M
Tổng các khoản nợ
-61.10%460.68K
-38.35%918.40K
7.95%905.88K
111.31%1.36M
-49.98%1.18M
-36.43%1.49M
-79.94%839.17K
-86.90%645.34K
-46.65%2.37M
-41.35%2.34M
-42.33%4.18M
-17.47%4.93M
-42.64%4.44M
-9.45%4.00M
-49.60%7.25M
22.40%5.97M
13.87%7.74M
547.81%4.41M
-2.88%14.39M
-66.66%4.88M
Tổng vốn chủ sở hữu
29.18%5.06M
162.28%4.18M
-12.53%3.46M
-59.59%2.18M
-39.56%3.92M
-18.58%1.59M
62.22%3.95M
10.91%5.41M
-43.21%6.48M
-87.42%1.96M
-89.68%2.44M
-78.43%4.87M
-53.30%11.41M
-30.26%15.56M
-57.37%23.60M
20.11%22.60M
28.70%24.44M
553.05%22.31M
320.22%55.37M
46.11%18.82M
Thu nhập hoạt động ròng
5.63%-2.26M
-36.09%-1.78M
-123.82%-2.07M
34.58%-1.89M
7.96%-2.39M
25.10%-1.31M
66.17%-927.07K
35.31%-2.89M
49.42%-2.60M
49.42%-1.75M
39.78%-2.74M
2.60%-4.47M
-12.93%-5.14M
14.88%-3.46M
-106.26%-4.55M
-126.78%-4.59M
-43.85%-4.55M
-13371.94%-4.07M
-460.32%-2.21M
-475.81%-2.02M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
99.39%-38.00
100.11%20.00
131.27%16.85K
98.98%-5.17K
96.74%-6.19K
-100.61%-18.57K
---53.89K
25.11%-505.51K
-9619.22%-189.72K
--3.06M
--0.00
Tài chính thuần
-43.73%2.50M
480.25%2.69M
478.02%2.99M
1204.37%449.10K
-33.18%4.45M
349.05%463.45K
593.04%517.69K
103.27%34.43K
--6.66M
-18608300.00%-186.08K
-101.34%-105.00K
-209.81%-1.05M
-100.00%0.00
-114.29%-1.00
86935833.33%7.82M
5243.81%958.04K
-62.23%9.40M
100.00%7.00
-100.00%-9.00
-96.36%17.93K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 4.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.53.

Tổng tài sản của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Enveric Biosciences Inc là 5.10M, bao gồm 4.94M tài sản ngắn hạn và 159.23K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Enveric Biosciences Inc là 918.40K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Enveric Biosciences Inc là 4.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enveric Biosciences Inc là -8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Enveric Biosciences Inc là 10.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -36.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.14.

Thu nhập ròng của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -12.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -420.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -214.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enveric Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enveric Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.