tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enel Chile SA

ENIC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.440USD
-0.110-2.42%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.14BVốn hóa
11.43P/E TTM

Tình hình tài chính của ENIC

Theo dõi tình hình tài chính của Enel Chile SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enel Chile SA

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.08/--
Doanh thu / Dự báo
1.07B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.66B
10.33%
EPS(YoY)
0.39
250.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
53.40%0.08
-6.75%0.12
165.61%0.13
-40.77%0.08
-34.81%0.05
11.01%0.13
-170.93%-0.21
-5.45%0.13
429.17%0.08
-9.20%0.11
-66.84%0.29
--0.14
---0.02
--0.13
--0.87
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.02%1.07B
8.68%1.20B
171.87%1.18B
-11.06%1.20B
-12.71%1.18B
-1.05%1.10B
-67.62%435.30M
10.90%1.35B
14.09%1.35B
-24.40%1.11B
-29.52%1.34B
-13.16%1.22B
-2.32%1.18B
32.95%1.47B
98.17%1.91B
39.13%1.40B
27.06%1.21B
33.40%1.11B
14.67%962.43M
19.20%1.01B
----
Lợi nhuận ròng
54.16%109.56M
-6.98%162.38M
165.60%185.82M
-40.97%106.17M
-35.06%71.07M
11.06%174.56M
-170.84%-283.24M
-5.45%179.85M
427.53%109.44M
-9.15%157.18M
-66.84%399.82M
75.62%190.21M
-152.36%-33.41M
132.09%173.00M
2609.69%1.21B
655.98%108.31M
-148.11%-13.24M
23.31%74.54M
-80.69%44.50M
-114.93%-19.48M
----
Biên lợi nhuận ròng
60.57%11.07%
-13.89%14.56%
126.61%16.93%
-33.20%9.76%
-23.58%6.89%
10.52%16.91%
-302.65%-63.62%
-13.72%14.61%
417.57%9.02%
18.98%15.30%
-51.90%31.40%
--16.93%
---2.84%
--12.86%
--65.27%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.59%23.24%
5.13%33.57%
174.04%36.51%
-8.77%27.96%
15.36%25.99%
20.84%31.94%
-235.89%-49.31%
-9.40%30.65%
186.30%22.53%
9.30%26.43%
-26.19%36.28%
--33.83%
--7.87%
--24.18%
--49.16%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
2.66%22.58%
2.43%21.94%
7.16%22.80%
8.46%23.00%
-8.23%22.00%
-6.39%21.42%
-9.09%21.28%
1.51%21.20%
18.05%23.97%
11.73%22.88%
--23.40%
--20.89%
--20.30%
--20.48%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.02%1.07B
8.68%1.20B
171.87%1.18B
-11.06%1.20B
-12.71%1.18B
-1.05%1.10B
-67.62%435.30M
10.90%1.35B
14.09%1.35B
-24.40%1.11B
-29.52%1.34B
-13.16%1.22B
-2.32%1.18B
32.95%1.47B
98.17%1.91B
39.13%1.40B
27.06%1.21B
33.40%1.11B
14.67%962.43M
19.20%1.01B
----
Lợi nhuận hoạt động
-21.14%153.83M
16.18%315.60M
212.16%345.44M
-26.87%234.65M
-10.01%195.07M
26.41%271.64M
-184.72%-307.98M
7.74%320.89M
1121.91%216.77M
-19.08%214.89M
-52.25%363.53M
86.33%297.83M
-2.40%-21.21M
96.95%265.57M
464.20%761.39M
1621.10%159.84M
-115.60%-20.71M
0.05%134.84M
-53.94%134.95M
-96.01%9.29M
----
Lợi nhuận ròng
54.16%109.56M
-6.98%162.38M
165.60%185.82M
-40.97%106.17M
-35.06%71.07M
11.06%174.56M
-170.84%-283.24M
-5.45%179.85M
427.53%109.44M
-9.15%157.18M
-66.84%399.82M
75.62%190.21M
-152.36%-33.41M
132.09%173.00M
2609.69%1.21B
655.98%108.31M
-148.11%-13.24M
23.31%74.54M
-80.69%44.50M
-114.93%-19.48M
----
Tài sản ngắn hạn
----
-8.68%2.16B
-0.52%2.24B
-26.50%2.09B
-20.25%2.05B
-4.99%2.36B
-16.40%2.25B
-7.38%2.84B
-32.61%2.57B
-29.37%2.48B
-25.50%2.69B
21.96%3.07B
113.19%3.82B
92.82%3.52B
142.55%3.61B
77.22%2.52B
21.71%1.79B
28.22%1.82B
3.04%1.49B
2.91%1.42B
15.68%1.47B
Tổng nợ ngắn hạn
----
15.44%2.39B
9.43%2.47B
-21.77%1.93B
-9.83%2.00B
-30.18%2.07B
-28.76%2.26B
-12.87%2.46B
-40.12%2.22B
-18.03%2.97B
-15.10%3.17B
-30.72%2.82B
7.83%3.71B
24.78%3.62B
49.17%3.74B
111.25%4.08B
108.00%3.44B
100.21%2.90B
70.08%2.51B
60.06%1.93B
49.90%1.65B
Tổng tài sản
----
-0.42%12.80B
0.69%12.90B
-10.67%12.57B
-7.10%12.54B
0.31%12.85B
-4.64%12.81B
6.85%14.07B
-6.28%13.50B
-10.72%12.81B
-3.98%13.44B
9.46%13.16B
21.52%14.41B
17.83%14.35B
25.38%14.00B
9.50%12.03B
5.98%11.86B
9.26%12.18B
0.23%11.16B
8.76%10.98B
17.37%11.19B
Tổng các khoản nợ
----
-2.46%7.10B
-1.27%7.35B
-15.04%7.10B
-13.34%7.16B
-6.63%7.28B
-7.26%7.45B
5.17%8.35B
-6.24%8.26B
-10.83%7.79B
-8.92%8.03B
-7.17%7.94B
7.33%8.81B
13.04%8.74B
21.97%8.82B
24.20%8.55B
26.14%8.21B
27.43%7.73B
19.06%7.23B
17.02%6.89B
13.62%6.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
2.23%5.70B
3.42%5.55B
-4.29%5.47B
2.70%5.39B
11.08%5.57B
-0.75%5.37B
9.41%5.72B
-6.34%5.25B
-10.54%5.02B
4.44%5.41B
50.43%5.22B
53.41%5.60B
26.15%5.61B
31.66%5.18B
-15.21%3.47B
-22.04%3.65B
-12.44%4.45B
-22.36%3.93B
-2.77%4.10B
23.01%4.68B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.08%281.74M
8.92%154.88M
-34.97%539.61M
-52.35%172.42M
391.36%303.22M
-11.73%142.20M
127.13%829.84M
-2.32%361.83M
115.70%61.71M
-40.33%161.10M
-52.88%365.36M
662.16%370.43M
-512.86%-393.06M
1493.44%269.97M
1440.79%775.44M
-234.64%-65.89M
-168.68%-64.13M
-106.27%-19.37M
-123.54%-57.83M
-86.39%48.94M
----
Đầu tư ròng
-359.45%-113.28M
-16.75%-132.60M
-93.57%-289.65M
49.99%-72.13M
88.66%-24.66M
54.41%-113.57M
-131.52%-149.64M
13.36%-144.24M
9.10%-217.33M
4.96%-249.09M
-63.02%474.79M
37.98%-166.47M
22.50%-239.09M
8.19%-262.09M
882.66%1.28B
-22.66%-268.41M
-30.65%-308.51M
24.45%-285.48M
9.37%-164.05M
-2.73%-218.82M
----
Tài chính thuần
-8.93%-368.39M
36.59%-17.44M
78.42%-170.67M
-1116.27%-60.20M
-3244.74%-338.20M
49.39%-27.50M
-46.84%-790.97M
98.63%-4.95M
-102.50%-10.11M
83.90%-54.34M
60.24%-538.66M
-226.13%-361.86M
12.75%403.81M
-218.65%-337.43M
-725.70%-1.35B
134.86%286.88M
54.75%358.16M
7434.86%284.38M
219.70%216.52M
243.62%122.15M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tổng doanh thu đạt 4.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23B.

Tài sản ngắn hạn của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tài sản ngắn hạn là 2.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.14.

Tổng tài sản của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Enel Chile SA là 12.90B, bao gồm 2.24B tài sản ngắn hạn và 10.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tổng nghĩa vụ của Enel Chile SA là 7.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tổng vốn chủ sở hữu của Enel Chile SA là 5.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enel Chile SA là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.50.

Giá trị đầu tư ròng của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, giá trị đầu tư ròng của Enel Chile SA là -501.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, giá trị huy động vốn ròng của Enel Chile SA là -596.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 250.00.

Thu nhập ròng của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, lợi nhuận ròng là 537.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 249.54.

Biên lợi nhuận ròng của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, biên lợi nhuận ròng là 12.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.80.

Biên lợi nhuận gộp của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, biên lợi nhuận gộp là 30.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 245.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enel Chile SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enel Chile SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.50.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.