tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs

EMAT
Thêm vào danh sách theo dõi
3.185USD
+0.165+5.46%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
1.96BVốn hóa
LỗP/E TTM

EMAT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
734217.86%5.22M
730116.80%5.39M
--4.02K
--0.00
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
734217.86%5.22M
730116.80%5.39M
--4.02K
--0.00
Các khoản phải thu
--4.86M
--3.65M
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--2.22M
--2.27M
----
----
-Khoản vay phải thu
----
--9.34M
----
----
-Các khoản phải thu khác
--2.64M
--1.04M
----
----
-Dự phòng phải thu khó đòi
----
--9.00M
----
----
Hàng tồn kho
--1.50M
--1.56M
----
----
Chi phí trả trước
2034.23%3.08M
2938.67%660.00K
--141.23K
--149.70K
Tài sản ngắn hạn khác
--33.00K
----
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
10022.37%14.70M
50069.20%11.27M
--145.25K
--149.70K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--7.33M
--7.44M
----
----
-Tài sản cố định
--7.58M
--7.56M
----
----
-Khấu hao lũy kế
--249.00K
--114.00K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--65.26M
--66.41M
----
----
Tài sản dài hạn khác
--7.80M
--497.00K
--0.00
----
Tổng tài sản dài hạn
556.23%80.39M
501.79%74.35M
--6.46M
--6.42M
Tổng tài sản
667.14%95.08M
591.73%85.62M
--6.61M
--6.57M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
280.84%48.01M
3959.94%48.17M
--533.66K
--1.38M
Chi phí trích trước
--27.41M
117804.25%27.26M
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
63.11%7.83M
92.05%8.66M
--5.16M
--4.91M
-Nợ ngắn hạn
37.14%6.58M
56.74%7.07M
--5.16M
--4.91M
Nợ ngắn hạn khác
280.84%48.01M
3959.94%48.17M
--533.66K
--1.38M
Tổng nợ ngắn hạn
350.58%93.47M
951.88%93.09M
--9.51M
--9.93M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
--700.00K
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--19.72M
--2.62M
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--19.72M
--2.62M
----
----
Phúc lợi nhân viên
----
--700.00K
----
----
Nợ dài hạn khác
-72.31%749.00K
-73.19%725.00K
--2.70M
--2.70M
Tổng nợ dài hạn
656.80%20.47M
23.82%3.35M
--2.70M
--2.70M
Tổng các khoản nợ
385.90%113.94M
734.64%96.44M
--12.22M
--12.63M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
112725.66%1.11B
7357.48%908.66M
--6.40M
--6.40M
Lợi nhuận giữ lại
-9293.65%-1.13B
-9749.74%-1.12B
---12.01M
---12.45M
Vốn dự trữ
--1.11B
--908.60M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---942.00K
---1.06M
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--10.00K
--13.94M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-70.55%-18.85M
-1415.86%-10.82M
---5.61M
---6.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EMAT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs có 5.22M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs là bao nhiêu?

Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 12.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.51M nợ ngắn hạ và 2.70M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs là 6.61M, bao gồm 145.25K tài sản ngắn hạn và 6.46M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs là bao nhiêu?

Welsbach Technology Metals Acquisition Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -5.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.