tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Estee Lauder Companies Inc

EL
Thêm vào danh sách theo dõi
79.920USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.91BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EL

Theo dõi tình hình tài chính của Estee Lauder Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Estee Lauder Companies Inc

Mới phát hành
Th05 1, 2026
EPS / Dự báo
0.25/0.65
Doanh thu / Dự báo
3.71B/3.69B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.32B
-8.24%
EPS(YoY)
-3.15
-389.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-44.40%0.25
127.30%0.45
129.99%0.13
-91.67%-1.51
-51.98%0.44
-287.82%-1.64
-601.53%-0.43
-757.23%-0.79
110.83%0.92
-20.78%0.87
-93.67%0.09
---0.09
--0.44
--1.10
--1.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%3.71B
5.62%4.23B
3.57%3.48B
-11.96%3.41B
-9.90%3.55B
-6.45%4.00B
-4.46%3.36B
6.76%3.87B
4.93%3.94B
-7.38%4.28B
-10.60%3.52B
1.83%3.63B
-11.54%3.75B
-16.57%4.62B
-10.41%3.94B
-9.53%3.56B
9.86%4.25B
14.14%5.54B
23.30%4.39B
61.98%3.94B
Lợi nhuận ròng
-44.03%89.00M
127.46%162.00M
130.13%47.00M
-92.25%-546.00M
-51.82%159.00M
-288.50%-590.00M
-603.23%-156.00M
-760.61%-284.00M
111.54%330.00M
-20.56%313.00M
-93.66%31.00M
-163.46%-33.00M
-72.04%156.00M
-63.79%394.00M
-29.34%489.00M
-94.89%52.00M
22.37%558.00M
24.63%1.09B
32.31%692.00M
320.35%1.02B
Biên lợi nhuận ròng
-32.63%3.02%
129.21%4.30%
129.09%1.35%
-116.85%-16.02%
-47.32%4.48%
-294.65%-14.74%
-553.58%-4.64%
-737.18%-7.39%
105.98%8.50%
-11.89%7.57%
-91.78%1.02%
---0.88%
--4.13%
--8.59%
--12.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.93%76.40%
0.52%76.50%
1.35%73.37%
0.22%71.95%
4.25%74.96%
4.19%76.10%
4.03%72.39%
5.52%71.79%
4.01%71.90%
-0.79%73.04%
-5.94%69.58%
--68.04%
--69.13%
--73.62%
--73.98%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.28%37.18%
1.22%37.29%
3.34%37.89%
2.61%36.78%
7.26%36.71%
5.38%36.84%
2.60%36.66%
3.45%35.85%
5.48%34.23%
34.94%34.96%
32.93%35.73%
--34.65%
--32.45%
--25.91%
--26.88%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.56%3.71B
5.62%4.23B
3.57%3.48B
-11.96%3.41B
-9.90%3.55B
-6.45%4.00B
-4.46%3.36B
6.76%3.87B
4.93%3.94B
-7.38%4.28B
-10.60%3.52B
1.83%3.63B
-11.54%3.75B
-16.57%4.62B
-10.41%3.94B
-9.53%3.56B
9.86%4.25B
14.14%5.54B
23.30%4.39B
61.98%3.94B
Lợi nhuận hoạt động
38.21%557.00M
31.60%608.00M
79.17%258.00M
-59.35%137.00M
-26.59%403.00M
-20.62%462.00M
45.45%144.00M
617.02%337.00M
74.29%549.00M
-24.61%582.00M
-85.16%99.00M
-76.02%47.00M
-67.73%315.00M
-46.05%772.00M
-29.12%667.00M
-42.35%196.00M
25.13%976.00M
21.37%1.43B
32.35%941.00M
253.85%340.00M
Lợi nhuận ròng
-44.03%89.00M
127.46%162.00M
130.13%47.00M
-92.25%-546.00M
-51.82%159.00M
-288.50%-590.00M
-603.23%-156.00M
-760.61%-284.00M
111.54%330.00M
-20.56%313.00M
-93.66%31.00M
-163.46%-33.00M
-72.04%156.00M
-63.79%394.00M
-29.34%489.00M
-94.89%52.00M
22.37%558.00M
24.63%1.09B
32.31%692.00M
320.35%1.02B
Tài sản ngắn hạn
6.83%7.50B
3.80%7.16B
-6.94%6.71B
-10.77%7.07B
-17.78%7.02B
-22.65%6.90B
-15.96%7.21B
-13.32%7.92B
-24.12%8.53B
-4.83%8.91B
-3.17%8.59B
-1.71%9.14B
18.39%11.25B
-5.91%9.37B
-6.54%8.87B
-4.81%9.30B
-13.61%9.50B
-3.26%9.96B
7.86%9.49B
9.85%9.77B
Tổng nợ ngắn hạn
19.08%5.91B
4.77%5.27B
-7.35%5.08B
-4.68%5.43B
-8.35%4.96B
-23.47%5.03B
-7.24%5.49B
-8.62%5.70B
-29.66%5.42B
16.25%6.57B
12.20%5.91B
7.31%6.24B
42.22%7.70B
-1.86%5.66B
-0.90%5.27B
9.76%5.82B
4.18%5.41B
6.31%5.76B
12.12%5.32B
2.30%5.30B
Tổng tài sản
-1.12%19.66B
-0.64%19.63B
-9.33%19.33B
-8.23%19.89B
-12.40%19.89B
-15.13%19.76B
-5.89%21.32B
-7.42%21.68B
-0.07%22.70B
12.31%23.28B
13.31%22.65B
11.98%23.41B
6.35%22.71B
-6.10%20.73B
-7.37%19.99B
-4.83%20.91B
7.33%21.36B
12.67%22.08B
20.54%21.58B
23.56%21.97B
Tổng các khoản nợ
0.84%15.67B
0.08%15.60B
-4.89%15.44B
-2.05%16.03B
-3.57%15.54B
-6.76%15.59B
-1.51%16.23B
-3.74%16.36B
0.61%16.12B
19.35%16.72B
20.62%16.48B
17.41%17.00B
11.96%16.02B
-6.51%14.01B
-6.56%13.66B
-3.63%14.48B
-0.24%14.31B
5.99%14.99B
8.95%14.62B
8.71%15.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.10%3.99B
-3.31%4.03B
-23.49%3.89B
-27.27%3.87B
-34.01%4.34B
-36.47%4.17B
-17.57%5.08B
-17.19%5.31B
-1.67%6.58B
-2.37%6.56B
-2.48%6.17B
-0.23%6.42B
-5.03%6.70B
-5.23%6.72B
-9.08%6.33B
-7.43%6.43B
26.86%7.05B
29.99%7.09B
55.26%6.96B
75.37%6.95B
Thu nhập hoạt động ròng
45.07%412.00M
6.43%1.13B
49.25%-340.00M
-32.40%601.00M
-46.82%284.00M
-21.41%1.06B
-64.22%-670.00M
24.51%889.00M
100.75%534.00M
-4.00%1.34B
37.23%-408.00M
-33.33%714.00M
116.26%266.00M
-27.30%1.40B
-702.47%-650.00M
25.41%1.07B
-84.61%123.00M
18.95%1.93B
-122.63%-81.00M
154.93%854.00M
Đầu tư ròng
15.79%-96.00M
31.34%-92.00M
27.50%-116.00M
4.44%-215.00M
35.96%-114.00M
48.85%-134.00M
45.76%-160.00M
91.64%-225.00M
26.45%-178.00M
3.32%-262.00M
-2007.14%-295.00M
-604.19%-2.69B
-62.42%-242.00M
-3.83%-271.00M
90.85%-14.00M
70.32%-382.00M
17.22%-149.00M
-68.39%-261.00M
36.78%-153.00M
-812.77%-1.29B
Tài chính thuần
-90.58%-263.00M
72.39%-180.00M
-5.75%-239.00M
86.89%-128.00M
75.79%-138.00M
-141.48%-652.00M
-3.20%-226.00M
-295.20%-976.00M
-132.11%-570.00M
29.13%-270.00M
27.96%-219.00M
196.15%500.00M
339.54%1.77B
64.09%-381.00M
57.42%-304.00M
49.51%-520.00M
-388.33%-741.00M
-363.32%-1.06B
19.78%-714.00M
-1509.38%-1.03B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tổng doanh thu đạt 14.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.61B.

Tài sản ngắn hạn của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 7.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.77.

Tổng tài sản của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Estee Lauder Companies Inc là 19.89B, bao gồm 7.07B tài sản ngắn hạn và 12.82B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Estee Lauder Companies Inc là 16.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Estee Lauder Companies Inc là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Estee Lauder Companies Inc là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.87.

Giá trị đầu tư ròng của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Estee Lauder Companies Inc là -623.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.10.

Giá trị huy động vốn ròng của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Estee Lauder Companies Inc là -1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -389.63.

Thu nhập ròng của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, lợi nhuận ròng là -1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -390.51.

Biên lợi nhuận ròng của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là -7.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -401.89.

Biên lợi nhuận gộp của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -24.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -444.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -400.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Estee Lauder Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Estee Lauder Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.