tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

E-Home Household Service Holdings Ltd

EJH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.932USD
-0.100-5.21%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

EJH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của E-Home Household Service Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-123.34%-322.44K
-5.11%-12.83M
-63.70%1.38M
-571.54%-12.21M
113.31%3.81M
--2.59M
--1.78M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.99%-7.95M
56.65%-14.27M
-56.61%-5.19M
-582.54%-32.93M
-447.09%-3.32M
---4.82M
---606.13K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-51.98%143.35K
-98.98%167.54K
-77.56%298.54K
14611.02%16.45M
3191.73%1.33M
--111.79K
--40.41K
Thuế hoãn lại
----
----
100.00%0.00
224.66%233.80K
-224.66%-233.80K
---187.55K
--187.55K
Các mục phi tiền mặt khác
242.19%3.18M
356.40%5.03M
-13.48%927.96K
-24.84%1.10M
298.93%1.07M
--1.47M
--268.84K
Thay đổi trong vốn lưu động
-7.39%4.29M
-1841.34%-3.69M
62.69%4.64M
-87.54%211.65K
52.39%2.85M
--1.70M
--1.87M
-Thay đổi các khoản phải thu
4.20%353.31K
-105.71%-59.15K
127.23%339.06K
2578.59%1.04M
-2759.26%-1.25M
---41.77K
---43.55K
-Thay đổi hàng tồn kho
-16.18%18.75K
-143.33%-6.36K
114.05%22.37K
-33.36%14.68K
-174.76%-159.29K
--22.02K
--213.05K
-Thay đổi chi phí trả trước
-25.18%4.62M
-439.30%-4.31M
415.65%6.17M
155.07%1.27M
-150.95%-1.95M
---2.31M
--3.84M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
41.61%-684.23K
206.24%1.70M
-116.98%-1.17M
-128.68%-1.60M
391.17%6.90M
--5.59M
---2.37M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.24%1.48K
-3124.20%-1.02M
---628.53K
--33.83K
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-123.34%-322.44K
-5.11%-12.83M
-63.70%1.38M
-571.54%-12.21M
113.31%3.81M
--2.59M
--1.78M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.23%-10.53K
3947.81%918.04K
--4.58M
--22.68K
Chi phí vốn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.95%2.50K
3947.81%918.04K
--4.58M
--22.68K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.95%2.50K
3803.63%885.34K
--4.58M
--22.68K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
---13.02K
--32.70K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
-100.00%0.00
-1423.12%-1.80M
80.00%1.80M
--136.04K
--1.00M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---941.07K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-198.74%-31.93M
124.99%14.98M
-145.70%-10.69M
-2018.29%-59.95M
-2651.37%-4.35M
---2.83M
---158.10K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-198.74%-31.93M
124.27%14.98M
-208.19%-10.69M
-748.18%-61.73M
-2746.02%-3.47M
---7.28M
---121.86K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
446.97%64.66M
-71.28%24.81M
28.96%11.82M
3047.67%86.37M
98.98%9.17M
--2.74M
--4.61M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
100.00%0.00
11.87%-349.24K
-115.12%-200.00K
-112.50%-396.27K
-74.93%1.32M
--3.17M
--5.28M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
441.60%65.00M
-72.12%23.73M
52.99%12.00M
--85.13M
--7.84M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-1733.12%-337.44K
-12.65%1.42M
--20.66K
482.66%1.63M
100.00%0.00
---426.10K
---667.92K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
446.97%64.66M
-71.28%24.81M
28.96%11.82M
3047.67%86.37M
98.98%9.17M
--2.74M
--4.61M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
41.28%100.67M
18.98%74.33M
29.92%71.25M
5.31%62.47M
4.64%54.84M
--59.32M
--52.41M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
929.81%31.65M
201.57%26.48M
-59.71%3.07M
296.04%8.78M
10.37%7.63M
---4.48M
--6.91M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-237.22%-765.10K
87.06%-471.11K
129.71%557.59K
-43.64%-3.64M
-392.32%-1.88M
---2.53M
--642.08K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
78.02%132.31M
41.48%100.81M
18.98%74.33M
29.92%71.25M
5.31%62.47M
--54.84M
--59.32M
Dòng tiền tự do
-123.34%-322.44K
-5.09%-12.83M
-52.16%1.38M
-512.19%-12.21M
63.94%2.89M
---2.00M
--1.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

E-Home Household Service Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

E-Home Household Service Holdings Ltd đã tạo ra -3.54M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của E-Home Household Service Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của E-Home Household Service Holdings Ltd đã tăng 69.13% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

E-Home Household Service Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

E-Home Household Service Holdings Ltd đã chi 292.33K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của E-Home Household Service Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

E-Home Household Service Holdings Ltd đã sử dụng 108.66M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EJH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của E-Home Household Service Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -3.83M, phản ánh sự thay đổi 66.57% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.