tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

New Oriental Education & Technology Group Inc

EDU
Thêm vào danh sách theo dõi
54.700USD
-0.790-1.42%
Giờ giao dịch 09/10, 15:22ET
8.64BVốn hóa
20.30P/E TTM

Tình hình tài chính của EDU

Theo dõi tình hình tài chính của New Oriental Education & Technology Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
8.64B
Cổ tức TTM
0.12
P/E TTM
20.30
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.69
Doanh thu
5.66B
Lợi nhuận ròng
371.72M
ROE
10.81%
ROA
5.80%

Ngày công bố lợi nhuận của New Oriental Education & Technology Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
3.00/--
Doanh thu / Dự báo
5.66B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
749.26%0.40
60.00%0.80
50.00%0.30
0.00%1.50
-71.59%0.05
0.00%0.50
0.00%0.20
50.00%1.50
1.16%0.17
0.00%0.50
4551.16%0.20
--1.00
--0.16
--0.50
--0.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.04%1.53B
19.80%1.42B
14.71%1.19B
6.10%1.52B
9.37%1.24B
-2.01%1.18B
19.44%1.04B
30.49%1.44B
32.08%1.14B
60.09%1.21B
36.26%869.60M
47.69%1.10B
64.22%860.57M
22.81%754.15M
--638.21M
--744.82M
-56.76%524.02M
-48.42%614.09M
----
51.79%1.21B
28.95%1.19B
Lợi nhuận ròng
775.80%62.18M
45.34%126.81M
42.34%45.45M
-1.92%240.72M
-73.68%7.10M
0.10%87.25M
6.20%31.93M
48.40%245.43M
-6.86%26.97M
6.76%87.17M
4007.38%30.07M
150.58%165.39M
115.30%28.96M
166.68%81.65M
--732.00K
--66.00M
-316.36%-189.30M
-180.91%-122.44M
----
-444.67%-45.47M
9.88%151.33M
Biên lợi nhuận ròng
423.16%4.77%
30.22%9.87%
54.06%4.72%
-3.99%16.25%
-63.78%0.91%
6.66%7.58%
-23.23%3.07%
5.76%16.93%
-45.71%2.52%
-43.16%7.11%
53.69%3.99%
--16.01%
--4.64%
--12.50%
--2.60%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.95%53.10%
-2.47%53.70%
2.38%53.26%
-2.07%58.12%
3.59%54.16%
18.19%55.07%
1.20%52.02%
-0.90%59.35%
-4.06%52.28%
-8.64%46.59%
8.63%51.41%
--59.89%
--54.49%
--51.00%
--47.32%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-3.51%0.18%
-3.46%0.19%
-6.59%0.19%
-13.42%0.19%
-16.57%0.19%
-16.86%0.20%
-19.45%0.20%
--0.22%
--0.23%
--0.24%
--0.25%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.04%1.53B
19.80%1.42B
14.71%1.19B
6.10%1.52B
9.37%1.24B
-2.01%1.18B
19.44%1.04B
30.49%1.44B
32.08%1.14B
60.09%1.21B
36.26%869.60M
47.69%1.10B
64.22%860.57M
22.81%754.15M
--638.21M
--744.82M
-56.76%524.02M
-48.42%614.09M
----
51.79%1.21B
28.95%1.19B
Lợi nhuận hoạt động
66.51%85.96M
44.97%180.28M
244.36%66.31M
6.03%310.83M
390.41%51.63M
9.63%124.36M
-9.78%19.25M
42.91%293.15M
-79.11%10.53M
70.60%113.43M
957.80%21.34M
163.02%205.12M
147.71%50.40M
147.09%66.49M
---2.49M
--77.99M
-157.51%-105.65M
-239.15%-141.19M
----
-500.07%-41.03M
-13.46%101.47M
Lợi nhuận ròng
775.80%62.18M
45.34%126.81M
42.34%45.45M
-1.92%240.72M
-73.68%7.10M
0.10%87.25M
6.20%31.93M
48.40%245.43M
-6.86%26.97M
6.76%87.17M
4007.38%30.07M
150.58%165.39M
115.30%28.96M
166.68%81.65M
--732.00K
--66.00M
-316.36%-189.30M
-180.91%-122.44M
----
-444.67%-45.47M
9.88%151.33M
Tài sản ngắn hạn
12.41%5.83B
11.37%5.43B
4.02%5.59B
-3.29%5.31B
-3.73%5.19B
-4.96%4.87B
7.93%5.37B
20.13%5.49B
22.09%5.39B
9.07%5.13B
7.79%4.98B
-0.30%4.57B
-1.34%4.41B
0.19%4.70B
-10.43%4.62B
--4.58B
-31.95%4.47B
-26.39%4.69B
-19.00%5.15B
75.01%6.57B
----
Tổng nợ ngắn hạn
18.23%3.89B
11.42%3.28B
13.41%3.55B
8.31%3.21B
9.63%3.29B
11.98%2.94B
17.61%3.13B
25.32%2.97B
33.31%3.00B
34.47%2.63B
38.58%2.66B
33.79%2.37B
31.63%2.25B
3.41%1.95B
-14.42%1.92B
--1.77B
-50.74%1.71B
-40.50%1.89B
-30.09%2.25B
40.01%3.47B
----
Tổng tài sản
12.64%8.79B
10.70%8.24B
8.60%8.29B
3.94%8.01B
3.64%7.81B
3.58%7.45B
7.05%7.63B
15.50%7.71B
17.82%7.53B
16.63%7.19B
18.39%7.13B
10.88%6.67B
5.93%6.39B
-7.57%6.16B
-20.89%6.02B
--6.02B
-40.55%6.03B
-31.79%6.67B
-19.66%7.61B
54.82%10.15B
----
Tổng các khoản nợ
15.99%4.47B
10.22%3.83B
11.86%4.09B
8.19%3.75B
10.60%3.85B
14.22%3.47B
20.33%3.65B
28.75%3.47B
35.11%3.48B
32.86%3.04B
33.12%3.04B
22.33%2.70B
15.02%2.58B
-10.80%2.29B
-33.59%2.28B
--2.20B
-56.34%2.24B
-45.81%2.56B
-26.34%3.43B
39.21%5.13B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.38%4.32B
11.13%4.42B
5.60%4.20B
0.46%4.26B
-2.35%3.95B
-4.21%3.98B
-2.79%3.98B
6.52%4.24B
6.14%4.05B
7.06%4.15B
9.42%4.10B
4.27%3.98B
0.56%3.81B
-5.55%3.88B
-10.46%3.74B
--3.82B
-24.40%3.79B
-18.64%4.10B
-13.20%4.18B
74.86%5.02B
----
Thu nhập hoạt động ròng
157.33%1.03B
-874.14%-7.46M
3.25%323.47M
4.97%192.32M
5.91%399.12M
-99.12%963.00K
4.23%313.30M
-45.44%183.21M
-10.62%376.83M
-42.55%109.44M
73.08%300.59M
81.26%335.79M
1336.63%421.61M
181.07%190.48M
--173.67M
--185.25M
-90.36%29.35M
-1107.83%-234.97M
----
--304.50M
--23.31M
Đầu tư ròng
-418.39%-457.70M
-39.02%48.72M
32.02%277.42M
-53.04%-451.71M
89.78%-88.29M
607.94%79.89M
325.87%210.13M
-41.79%-295.16M
-1430.49%-864.01M
-92.33%11.29M
-71.63%-93.03M
-6.59%-208.17M
127.24%64.94M
-80.47%147.15M
---54.20M
---195.30M
7.80%-238.43M
167.15%753.59M
----
---258.58M
---1.12B
Tài chính thuần
-286.03%-380.15M
-45.89%-137.99M
74.83%-60.01M
80.82%-29.43M
9.84%-98.48M
-182.40%-94.58M
-4945.90%-238.42M
-1081.54%-153.49M
-42.74%-109.23M
36.32%-33.49M
95.17%-4.72M
35.02%-12.99M
-50.42%-76.52M
21.18%-52.59M
---97.76M
---19.99M
-6673.90%-50.87M
-599.30%-66.73M
----
---751.00K
--13.36M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tổng doanh thu đạt 5.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.90B.

Tài sản ngắn hạn của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tài sản ngắn hạn là 5.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.41.

Tổng tài sản của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của New Oriental Education & Technology Group Inc là 8.79B, bao gồm 5.83B tài sản ngắn hạn và 2.96B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tổng nghĩa vụ của New Oriental Education & Technology Group Inc là 4.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của New Oriental Education & Technology Group Inc là 4.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.38.

Thu nhập hoạt động thuần của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của New Oriental Education & Technology Group Inc là 641.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.39.

Giá trị đầu tư ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, giá trị đầu tư ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là -332.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -255.49.

Giá trị huy động vốn ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là -152.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.72.

Thu nhập ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, lợi nhuận ròng là 475.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.83.

Biên lợi nhuận ròng của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.99.

Biên lợi nhuận gộp của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của New Oriental Education & Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của New Oriental Education & Technology Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 641.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.