Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của New Oriental Education & Technology Group Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-874.14%-7.46M
3.25%323.47M
4.97%192.32M
5.91%399.12M
-99.12%963.00K
4.23%313.30M
-45.44%183.21M
-10.62%376.83M
-42.55%109.44M
73.08%300.59M
81.26%335.79M
1336.63%421.61M
181.07%190.48M
--173.67M
--185.25M
-90.36%29.35M
-1107.83%-234.97M
--304.50M
--23.31M
--410.68M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---151.96M
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-874.14%-7.46M
3.25%323.47M
4.97%192.32M
5.91%399.12M
-99.12%963.00K
4.23%313.30M
-45.44%183.21M
-10.62%376.83M
-42.55%109.44M
73.08%300.59M
81.26%335.79M
1336.63%421.61M
181.07%190.48M
--173.67M
--185.25M
-90.36%29.35M
-1107.83%-234.97M
--304.50M
--23.31M
--410.68M
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-39.02%48.72M
32.02%277.42M
-53.04%-451.71M
89.78%-88.29M
607.94%79.89M
325.87%210.13M
-41.79%-295.16M
-1430.49%-864.01M
-92.33%11.29M
-71.63%-93.03M
-6.59%-208.17M
127.24%64.94M
-80.47%147.15M
---54.20M
---195.30M
7.80%-238.43M
167.15%753.59M
---258.58M
---1.12B
---327.90M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-45.89%-137.99M
74.83%-60.01M
80.82%-29.43M
9.84%-98.48M
-182.40%-94.58M
-4945.90%-238.42M
-1081.54%-153.49M
-42.74%-109.23M
36.32%-33.49M
95.17%-4.72M
35.02%-12.99M
-50.42%-76.52M
21.18%-52.59M
---97.76M
---19.99M
-6673.90%-50.87M
-599.30%-66.73M
---751.00K
--13.36M
--1.47B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-45.89%-137.99M
74.83%-60.01M
80.82%-29.43M
9.84%-98.48M
-182.40%-94.58M
-4945.90%-238.42M
-1081.54%-153.49M
-42.74%-109.23M
36.32%-33.49M
95.17%-4.72M
35.02%-12.99M
-50.42%-76.52M
21.18%-52.59M
---97.76M
---19.99M
-6673.90%-50.87M
-599.30%-66.73M
---751.00K
--13.36M
--1.47B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.23%2.10B
14.02%1.54B
14.35%1.82B
-27.40%1.59B
-24.03%1.61B
-28.54%1.35B
-11.98%1.59B
52.98%2.19B
88.88%2.12B
66.27%1.89B
51.14%1.81B
-5.31%1.43B
6.92%1.12B
--1.14B
--1.19B
-4.73%1.51B
-60.34%1.05B
--1.59B
--2.65B
--1.05B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-181.43%-61.34M
114.48%557.49M
-16.19%-276.49M
137.98%227.86M
-131.90%-21.80M
13.00%259.92M
-378.98%-237.95M
-260.24%-599.97M
-77.83%68.33M
1709.92%230.03M
248.56%85.29M
218.22%374.43M
-33.17%308.18M
---14.29M
---57.41M
-789.49%-316.71M
143.42%461.11M
--45.94M
---1.06B
--1.60B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
538.53%35.38M
166.23%16.61M
-55.10%12.34M
534.87%15.50M
57.31%-8.07M
-192.24%-25.09M
193.70%27.49M
89.99%-3.56M
-181.68%-18.90M
175.55%27.20M
-7.17%-29.34M
37.28%-35.60M
151.03%23.14M
---36.00M
---27.37M
-7414.69%-56.76M
-61.01%9.22M
--776.00K
--23.64M
--47.24M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
28.16%2.04B
30.23%2.10B
14.02%1.54B
14.35%1.82B
-27.40%1.59B
-24.03%1.61B
-28.54%1.35B
-11.98%1.59B
52.98%2.19B
88.88%2.12B
66.27%1.89B
51.14%1.81B
-5.31%1.43B
--1.12B
--1.14B
-26.81%1.19B
-4.73%1.51B
--1.63B
--1.59B
--2.65B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
New Oriental Education & Technology Group Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
New Oriental Education & Technology Group Inc đã tạo ra 896.59M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của New Oriental Education & Technology Group Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của New Oriental Education & Technology Group Inc đã tăng -20.14% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
New Oriental Education & Technology Group Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
New Oriental Education & Technology Group Inc đã chi 241.94M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của New Oriental Education & Technology Group Inc đã thay đổi như thế nào?
New Oriental Education & Technology Group Inc đã sử dụng -584.97M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EDU?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của New Oriental Education & Technology Group Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 654.65M, phản ánh sự thay đổi -25.03% so với năm trước.