tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Editas Medicine Inc

EDIT
Thêm vào danh sách theo dõi
2.580USD
-0.110-4.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
432.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EDIT

Theo dõi tình hình tài chính của Editas Medicine Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Editas Medicine Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.26
Doanh thu / Dự báo
2.83M/4.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
40.52M
25.39%
EPS(YoY)
-1.80
37.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.14%-0.26
89.49%-0.06
62.99%-0.28
23.22%-0.63
-21.17%-0.92
-138.06%-0.55
-36.63%-0.75
-45.51%-0.82
-6.27%-0.76
73.86%-0.23
---0.55
---0.56
---0.71
---0.88
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.22%2.83M
-19.16%24.74M
12265.57%7.54M
597.47%3.58M
310.40%4.66M
-49.03%30.60M
-98.86%61.00K
-82.23%513.00K
-88.48%1.14M
818.74%60.05M
12604.76%5.34M
-54.62%2.89M
45.49%9.85M
-47.58%6.54M
-99.32%42.00K
1578.63%6.36M
4.19%6.77M
9.20%12.47M
-90.14%6.20M
-96.47%379.00K
Lợi nhuận ròng
67.17%-24.98M
87.62%-5.62M
59.58%-25.12M
21.26%-53.23M
-22.82%-76.09M
-140.52%-45.40M
-38.03%-62.14M
-67.80%-67.61M
-26.34%-61.95M
68.93%-18.87M
19.21%-45.02M
24.63%-40.29M
2.93%-49.04M
-46.58%-60.74M
-42.59%-55.73M
3.26%-53.45M
10.95%-50.52M
33.70%-41.44M
-599.83%-39.08M
-134.41%-55.26M
Biên lợi nhuận ròng
45.98%-882.44%
84.69%-22.72%
99.67%-332.98%
88.71%-1487.84%
70.07%-1633.49%
-371.92%-148.33%
-11974.48%-101870.49%
-844.33%-13178.75%
-996.51%-5458.15%
96.62%-31.43%
---843.68%
---1395.57%
---497.78%
---929.28%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
76.86%36.61%
86.86%31.42%
--29.28%
--26.91%
--20.70%
--16.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.22%2.83M
-19.16%24.74M
12265.57%7.54M
597.47%3.58M
310.40%4.66M
-49.03%30.60M
-98.86%61.00K
-82.23%513.00K
-88.48%1.14M
818.74%60.05M
12604.76%5.34M
-54.62%2.89M
45.49%9.85M
-47.58%6.54M
-99.32%42.00K
1578.63%6.36M
4.19%6.77M
9.20%12.47M
-90.14%6.20M
-96.47%379.00K
Lợi nhuận hoạt động
29.19%-25.00M
59.21%-14.02M
62.62%-24.55M
64.59%-25.46M
47.29%-35.31M
-43.40%-34.36M
-30.91%-65.67M
-63.07%-71.90M
-31.46%-66.99M
62.23%-23.96M
12.79%-50.16M
18.70%-44.09M
-0.42%-50.96M
-52.48%-63.45M
-46.54%-57.52M
2.11%-54.23M
10.78%-50.75M
36.83%-41.61M
-536.68%-39.25M
-76.78%-55.40M
Lợi nhuận ròng
67.17%-24.98M
87.62%-5.62M
59.58%-25.12M
21.26%-53.23M
-22.82%-76.09M
-140.52%-45.40M
-38.03%-62.14M
-67.80%-67.61M
-26.34%-61.95M
68.93%-18.87M
19.21%-45.02M
24.63%-40.29M
2.93%-49.04M
-46.58%-60.74M
-42.59%-55.73M
3.26%-53.45M
10.95%-50.52M
33.70%-41.44M
-599.83%-39.08M
-134.41%-55.26M
Tài sản ngắn hạn
-43.04%128.07M
-43.35%163.90M
-34.76%176.89M
-36.16%182.80M
-26.41%224.84M
-15.11%289.31M
-24.39%271.14M
-35.06%286.35M
-5.83%305.56M
-4.46%340.83M
-15.95%358.60M
-4.42%440.98M
-34.72%324.46M
-29.68%356.75M
-24.84%426.63M
-25.14%461.38M
-21.40%497.03M
21.05%507.31M
11.99%567.61M
1.01%616.29M
Tổng nợ ngắn hạn
-45.59%39.78M
-40.12%46.25M
-14.62%61.77M
-11.26%65.94M
9.97%73.11M
22.16%77.22M
23.46%72.35M
36.31%74.31M
16.33%66.49M
5.17%63.22M
38.58%58.60M
49.67%54.51M
56.58%57.16M
28.21%60.11M
-16.93%42.29M
-44.83%36.42M
-42.97%36.50M
-19.45%46.88M
-7.13%50.91M
-3.13%66.02M
Tổng tài sản
-43.36%149.34M
-45.39%186.53M
-38.41%201.75M
-45.28%210.58M
-40.13%263.65M
-31.57%341.59M
-35.09%327.57M
-29.00%384.80M
-5.12%440.35M
-2.95%499.15M
-4.97%504.65M
-6.69%541.95M
-25.52%464.11M
-24.08%514.32M
-25.94%531.03M
-23.16%580.83M
-20.14%623.11M
18.32%677.48M
20.07%717.02M
15.32%755.88M
Tổng các khoản nợ
-27.98%144.93M
-23.19%159.25M
23.93%188.30M
25.26%191.39M
37.88%201.23M
38.16%207.31M
5.37%151.93M
7.57%152.79M
-0.47%145.95M
-2.33%150.06M
24.00%144.19M
23.06%142.04M
32.88%146.63M
24.06%153.64M
-10.71%116.28M
-19.02%115.42M
-22.45%110.35M
-30.82%123.84M
-16.53%130.22M
-37.69%142.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-92.94%4.41M
-79.68%27.29M
-92.34%13.45M
-91.73%19.19M
-78.80%62.42M
-61.54%134.27M
-51.28%175.63M
-41.99%232.01M
-7.27%294.40M
-3.21%349.10M
-13.09%360.46M
-14.07%399.92M
-38.09%317.47M
-34.85%360.68M
-29.32%414.75M
-24.12%465.41M
-19.63%512.76M
40.67%553.64M
33.01%586.79M
43.72%613.36M
Thu nhập hoạt động ròng
51.75%-23.06M
28.32%-36.39M
41.35%-30.84M
12.00%-50.21M
4.16%-47.80M
-128.25%-50.76M
-48.31%-52.59M
-47.41%-57.06M
-39.43%-49.87M
47.39%-22.24M
26.13%-35.46M
-2.29%-38.71M
27.34%-35.77M
-22.24%-42.27M
-17.70%-48.00M
2.85%-37.84M
0.51%-49.23M
13.76%-34.58M
25.58%-40.78M
-26.25%-38.96M
Đầu tư ròng
-99.89%64.00K
-99.81%58.00K
-52.88%39.57M
-17.91%42.65M
1288.35%56.39M
-50.74%30.96M
181.68%83.98M
300.20%51.95M
-120.39%-4.75M
328.28%62.84M
-215.23%-102.82M
424.39%12.98M
-58.73%23.27M
-20.53%-27.53M
324.97%89.23M
-183.53%-4.00M
1637.70%56.37M
79.03%-22.84M
73.95%-39.66M
-93.54%4.79M
Tài chính thuần
100.00%0.00
-68.79%17.33M
--17.17M
2201.86%7.41M
-848.44%-1.44M
10700.19%55.51M
--0.00
-99.73%322.00K
--192.00K
-16.96%514.00K
-100.00%0.00
31923.16%117.53M
-100.00%0.00
-41.44%619.00K
-96.79%80.00K
-97.85%367.00K
-99.92%218.00K
-88.38%1.06M
203.65%2.50M
-91.91%17.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tổng doanh thu đạt 40.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.31M.

Tài sản ngắn hạn của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tài sản ngắn hạn là 163.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.35.

Tổng tài sản của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Editas Medicine Inc là 186.53M, bao gồm 163.90M tài sản ngắn hạn và 22.64M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tổng nghĩa vụ của Editas Medicine Inc là 159.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Editas Medicine Inc là 27.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Editas Medicine Inc là -99.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.42.

Giá trị đầu tư ròng của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, giá trị đầu tư ròng của Editas Medicine Inc là 138.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, giá trị huy động vốn ròng của Editas Medicine Inc là 40.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.36.

Thu nhập ròng của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, lợi nhuận ròng là -160.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.49.

Biên lợi nhuận ròng của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, biên lợi nhuận ròng là -395.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -198.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -60.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Editas Medicine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Editas Medicine Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -99.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.