Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Everus Construction Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
77.11%264.19M
108.56%176.67M
296.53%293.36M
98.23%170.50M
26874.14%149.17M
26206.83%84.71M
--73.98M
--86.01M
--553.00K
--322.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
77.11%264.19M
108.56%176.67M
296.53%293.36M
98.23%170.50M
26874.14%149.17M
26206.83%84.71M
--73.98M
--86.01M
--553.00K
--322.00K
Các khoản phải thu
44.08%1.43B
30.40%1.21B
27.60%1.04B
35.47%1.03B
21.47%994.21M
16.77%927.45M
--814.72M
--757.08M
--818.50M
--794.28M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
46.01%1.07B
34.21%912.28M
32.20%776.87M
--763.73M
16.46%736.17M
--679.74M
--587.67M
----
--632.13M
----
-Các khoản phải thu khác
38.57%357.56M
19.94%297.11M
15.72%262.75M
-65.41%261.87M
38.45%258.04M
-68.81%247.72M
--227.05M
--757.08M
--186.37M
--794.28M
Hàng tồn kho
34.66%64.58M
15.78%55.63M
1.19%47.98M
3.48%45.27M
2.20%47.96M
-1.07%48.05M
--47.41M
--43.75M
--46.92M
--48.57M
Chi phí trả trước
-38.13%14.88M
-32.02%19.59M
-36.89%22.00M
81.03%55.02M
17.04%24.05M
63.32%28.81M
--34.85M
--30.39M
--20.55M
--17.64M
Tài sản ngắn hạn khác
245.89%23.14M
346.41%15.32M
--18.30M
--0.00
---15.86M
---6.22M
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
45.10%1.76B
35.59%1.48B
46.38%1.42B
41.34%1.30B
37.09%1.22B
26.51%1.09B
--970.97M
--917.23M
--886.53M
--860.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
42.30%334.37M
22.42%274.40M
20.19%256.67M
27.67%257.20M
18.54%234.97M
24.54%224.15M
--213.54M
--201.45M
--198.21M
--179.98M
-Tài sản cố định
----
18.31%461.44M
16.61%437.41M
20.46%432.12M
15.49%405.94M
17.67%390.04M
--375.09M
--358.73M
--351.49M
--331.48M
-Khấu hao lũy kế
----
12.75%187.04M
11.88%180.74M
11.21%174.91M
11.55%170.97M
9.50%165.89M
--161.54M
--157.28M
--153.27M
--151.50M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
574.83%966.51M
97.25%282.51M
0.00%143.22M
-0.08%143.22M
-0.32%143.22M
-0.67%143.22M
--143.22M
--143.34M
--143.69M
--144.18M
Tài sản dài hạn khác
16.22%5.13M
-18.47%3.75M
-4.12%4.42M
-6.07%4.84M
1125.83%4.41M
736.55%4.60M
--4.61M
--5.15M
--360.00K
--550.00K
Tổng tài sản dài hạn
130.88%942.78M
48.10%581.06M
10.81%426.49M
16.46%432.35M
3.97%408.35M
7.02%392.35M
--384.88M
--371.23M
--392.76M
--366.62M
Tổng tài sản
66.67%2.71B
38.90%2.06B
36.28%1.85B
34.17%1.73B
26.92%1.62B
20.69%1.48B
--1.36B
--1.29B
--1.28B
--1.23B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
---15.00M
---15.00M
---15.00M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--15.87M
--17.43M
Chi phí trích trước
60.08%242.16M
32.47%173.11M
17.69%129.18M
24.68%149.43M
24.98%151.28M
32.76%130.68M
--109.76M
--119.85M
--121.04M
--98.43M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
159.17%38.88M
0.00%15.00M
0.00%15.00M
0.00%15.00M
--15.00M
--15.00M
--15.00M
--15.00M
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
93.29%521.56M
81.82%418.82M
84.89%344.96M
47.18%305.11M
21.73%269.83M
21.44%230.35M
--186.57M
--207.30M
--221.66M
--189.69M
Nợ ngắn hạn khác
87.73%506.56M
81.82%418.82M
84.89%344.96M
47.18%305.11M
13.60%269.83M
11.22%230.35M
--186.57M
--207.30M
--237.53M
--207.12M
Tổng nợ ngắn hạn
66.40%1.15B
51.43%930.23M
47.28%804.04M
43.40%736.19M
23.64%691.85M
26.63%614.31M
--545.94M
--513.37M
--559.56M
--485.13M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
98.77%643.33M
-1.48%314.37M
-0.92%314.69M
0.41%323.18M
25.56%323.65M
32.99%319.10M
--317.60M
--321.85M
--257.77M
--239.94M
-Nợ dài hạn
100.86%542.47M
-5.15%259.50M
-5.09%263.02M
-5.02%266.55M
25.89%270.07M
36.49%273.60M
--277.12M
--280.65M
--214.53M
--200.46M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
88.25%100.86M
20.60%54.88M
27.65%51.66M
37.46%56.63M
23.88%53.58M
15.25%45.50M
--40.47M
--41.20M
--43.25M
--39.48M
Nợ dài hạn khác
18.97%27.06M
23.42%28.04M
18.61%27.17M
9.79%24.67M
195.75%22.75M
205.35%22.72M
--22.90M
--22.47M
--7.69M
--7.44M
Tổng nợ dài hạn
92.46%690.63M
0.45%354.24M
2.02%356.76M
2.91%362.72M
34.68%358.84M
39.77%352.65M
--349.71M
--352.48M
--266.43M
--252.31M
Tổng các khoản nợ
75.30%1.84B
32.83%1.28B
29.60%1.16B
26.92%1.10B
27.20%1.05B
31.12%966.97M
--895.65M
--865.85M
--825.99M
--737.45M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.00%148.29M
3.07%145.25M
2.39%142.89M
3.92%144.08M
3.36%142.58M
2.37%140.92M
--139.56M
--138.64M
--137.95M
--137.65M
Lợi nhuận giữ lại
67.23%719.86M
68.13%627.95M
69.68%544.06M
71.05%485.74M
36.50%430.46M
6.00%373.49M
--320.64M
--283.97M
--315.36M
--352.34M
Vốn dự trữ
4.02%147.78M
3.08%144.74M
2.40%142.38M
3.94%143.57M
2.99%142.07M
2.00%140.41M
--139.04M
--138.13M
--137.95M
--137.65M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---7.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
50.86%864.50M
50.31%773.20M
49.27%686.94M
49.03%629.82M
26.42%573.05M
4.98%514.41M
--460.20M
--422.61M
--453.30M
--489.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ECG?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Everus Construction Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Everus Construction Group Inc có 264.19M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Everus Construction Group Inc là bao nhiêu?
Everus Construction Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.10B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 736.19M nợ ngắn hạ và 362.72M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Everus Construction Group Inc là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Everus Construction Group Inc là 1.73B, bao gồm 1.30B tài sản ngắn hạn và 432.35M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Everus Construction Group Inc là bao nhiêu?
Everus Construction Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 629.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất.