tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eastern Bankshares Inc

EBC
Thêm vào danh sách theo dõi
22.960USD
-0.150-0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.33BVốn hóa
12.64P/E TTM

EBC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Eastern Bankshares Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Eastern Bankshares Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
23.47%301.60M
713.56%289.72M
31.22%284.15M
17.99%239.98M
58.62%244.26M
-129.96%-47.22M
35.30%216.54M
30.07%203.38M
-8.22%154.00M
212.55%157.59M
-7.18%160.05M
-8.93%156.36M
-6.59%167.79M
-180.22%-140.02M
127.71%172.42M
17.69%171.70M
19.48%179.63M
12.39%174.54M
-50.59%75.72M
-0.38%145.90M
2.68%150.34M
16.32%155.30M
--153.25M
0.49%146.45M
-1.84%146.41M
-11.27%133.51M
--145.74M
--149.16M
--150.47M
Chi phí hoạt động
10.44%156.80M
26.99%173.62M
11.50%160.97M
-30.19%144.31M
22.40%141.98M
25.83%136.72M
14.37%144.36M
89.53%206.74M
7.97%116.00M
-6.59%108.65M
2.24%126.23M
6.68%109.08M
-4.24%107.44M
7.32%116.32M
119.36%123.46M
4.89%102.25M
7.84%112.19M
15.95%108.38M
-71.74%56.28M
-11.23%97.48M
3.25%104.03M
-1.79%93.47M
--199.17M
9.09%109.82M
-2.24%100.77M
-11.74%95.17M
--100.67M
--103.07M
--107.83M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
13.97%15.59M
12.09%14.74M
-18.52%10.83M
87.64%10.92M
124.88%13.68M
105.15%13.15M
276.73%13.29M
53.09%5.82M
-11.29%6.08M
62.88%6.41M
-49.29%3.53M
-44.19%3.80M
-3.07%6.86M
-51.28%3.94M
9.77%6.96M
2.87%6.81M
15.13%7.08M
22.82%8.08M
-7.05%6.34M
0.62%6.62M
-22.54%6.14M
--6.58M
37.04%6.82M
32.45%6.58M
65.72%7.93M
--4.98M
--4.97M
--4.79M
Chi phí hoạt động khác
9.33%31.90M
24.53%33.85M
3.07%33.38M
-19.42%28.00M
4.66%29.18M
30.38%27.18M
-8.96%32.39M
59.92%34.76M
20.98%27.88M
-2.43%20.85M
4.29%35.58M
29.77%21.73M
17.94%23.04M
9.82%21.37M
365.57%34.12M
-1.11%16.75M
11.33%19.54M
43.33%19.46M
-60.31%7.33M
-32.86%16.93M
1.80%17.55M
-19.43%13.57M
--18.46M
28.33%25.22M
-7.90%17.24M
-12.83%16.85M
--19.66M
--18.72M
--19.33M
Lợi nhuận hoạt động
41.57%144.80M
163.12%116.10M
70.65%123.17M
2953.00%95.66M
169.15%102.28M
-475.85%-183.94M
113.42%72.18M
-107.09%-3.35M
-37.04%38.00M
119.09%48.94M
-30.92%33.82M
-31.92%47.29M
-10.51%60.36M
-487.47%-256.34M
151.87%48.96M
43.45%69.46M
45.65%67.44M
6.99%66.16M
142.33%19.44M
32.17%48.42M
1.44%46.31M
61.27%61.83M
---45.92M
-18.72%36.63M
-0.95%45.65M
-10.08%38.34M
--45.07M
--46.09M
--42.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---30.77M
-829.94%-33.36M
88.33%-3.22M
29.89%-2.58M
100.00%0.00
-92.33%-3.59M
-659.70%-27.58M
---3.68M
---1.82M
---1.86M
---3.63M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
94.23%-34.00K
-1300.09%-30.65M
-5.71%-740.00K
20.88%-6.80M
97.94%-589.00K
---2.19M
---700.00K
---8.60M
---28.60M
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-138.73%-1.50M
-287.22%-659.00K
97.98%-60.00K
31000.00%618.00K
---630.00K
--352.00K
-148600.00%-2.97M
---2.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-99.57%2.00K
-100.00%0.00
100.36%1.00K
-398.22%-2.81M
-4.69%467.00K
4213.79%1.25M
-1622.22%-274.00K
-1248.98%-563.00K
790.14%490.00K
207.41%29.00K
-37.93%18.00K
--49.00K
-344.83%-71.00K
---27.00K
--29.00K
--29.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-160100.00%-1.60M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.81%1.58M
-99.97%1.00K
-65.31%630.00K
73.46%3.23M
741.98%30.55M
--3.69M
181700.00%1.82M
-33.51%1.86M
876.87%3.63M
100.00%0.00
-100.32%-1.00K
-91.01%2.81M
-286.80%-467.00K
-118.46%-1.25M
-46.06%308.00K
2417.02%31.21M
252.11%250.00K
24992.59%6.78M
2068.97%571.00K
--1.24M
344.83%71.00K
--27.00K
---29.00K
---29.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
34.37%134.80M
145.57%83.83M
23.53%89.16M
2902.48%93.97M
163.99%100.32M
-475.85%-183.94M
113.42%72.18M
-107.09%-3.35M
-37.04%38.00M
119.09%48.94M
-30.92%33.82M
-31.92%47.29M
-10.51%60.36M
-487.47%-256.34M
151.87%48.96M
43.45%69.46M
45.65%67.44M
6.99%66.16M
141.51%19.44M
34.74%48.42M
24.99%46.31M
534.65%61.83M
---46.82M
-20.27%35.93M
-19.61%37.05M
-77.15%9.74M
--45.07M
--46.09M
--42.64M
Thuế thu nhập
33922.99%29.60M
-44.96%18.57M
-190.73%-10.35M
-529.52%-12.18M
-99.25%87.00K
227.70%33.73M
393.81%11.41M
117.52%2.83M
-26.77%11.67M
116.53%10.29M
-71.26%2.31M
-197.17%-16.18M
-2.06%15.94M
-525.11%-62.24M
223.36%8.04M
47.19%16.65M
41.54%16.27M
3.32%14.64M
-136.00%-6.52M
52.27%11.31M
59.75%11.50M
991.76%14.17M
---2.76M
-19.51%7.43M
-34.76%7.20M
-86.59%1.30M
--9.23M
--11.03M
--9.68M
Doanh thu sau thuế
4.96%105.20M
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
92.87%60.77M
-109.75%-6.19M
-40.72%26.33M
119.91%38.65M
-22.99%31.51M
20.18%63.46M
-13.20%44.42M
-476.77%-194.10M
57.66%40.92M
42.32%52.81M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
158.90%25.95M
30.17%37.11M
16.61%34.81M
464.39%47.66M
---44.06M
-20.47%28.50M
-14.84%29.85M
-74.38%8.45M
--35.84M
--35.05M
--32.97M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
92.87%60.77M
-109.75%-6.19M
-40.72%26.33M
119.91%38.65M
-22.99%31.51M
20.18%63.46M
-13.20%44.42M
-476.77%-194.10M
57.66%40.92M
42.32%52.81M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
158.90%25.95M
30.17%37.11M
16.61%34.81M
464.39%47.66M
---44.06M
-20.47%28.50M
-14.84%29.85M
-74.38%8.45M
--35.84M
--35.05M
--32.97M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
20757.12%286.99M
-320.98%-4.35M
--4.24M
----
-84.94%1.38M
--1.97M
----
----
--9.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--100.00K
----
--2.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
-80.92%60.77M
-110.47%-6.19M
-45.88%26.33M
119.91%38.65M
653.07%318.50M
7.92%59.11M
-4.91%48.66M
-476.77%-194.10M
20.54%42.29M
47.62%54.78M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
179.63%35.09M
30.17%37.11M
16.61%34.81M
464.39%47.66M
---44.06M
-20.47%28.50M
-14.84%29.85M
-74.38%8.45M
--35.84M
--35.05M
--32.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
-80.92%60.77M
-110.47%-6.19M
-45.88%26.33M
119.91%38.65M
653.07%318.50M
7.92%59.11M
-4.91%48.66M
-476.77%-194.10M
20.54%42.29M
47.62%54.78M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
179.63%35.09M
30.17%37.11M
16.61%34.81M
464.39%47.66M
---44.06M
-20.47%28.50M
-14.84%29.85M
-74.38%8.45M
--35.84M
--35.05M
--32.97M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4.93%0.48
127.00%0.29
53.01%0.46
1797.77%0.53
212.81%0.50
-558.58%-1.09
-84.59%0.30
-108.64%-0.03
-46.19%0.16
119.80%0.24
650.39%1.96
8.81%0.36
-2.40%0.30
-495.06%-1.20
28.17%0.26
55.36%0.33
51.99%0.31
9.48%0.30
193.24%0.20
52.37%0.22
36.59%0.20
561.64%0.28
---0.22
-20.47%0.14
-14.84%0.15
-74.38%0.04
--0.18
--0.17
--0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4.71%0.48
126.85%0.29
50.98%0.45
1791.39%0.53
212.76%0.50
-559.51%-1.09
-84.71%0.30
-108.65%-0.03
-46.30%0.16
119.76%0.24
650.39%1.96
8.95%0.36
-2.38%0.30
-495.32%-1.20
28.35%0.26
55.07%0.33
51.95%0.31
9.41%0.30
193.11%0.20
52.37%0.22
36.59%0.20
561.64%0.28
---0.22
-20.47%0.14
-14.84%0.15
-74.38%0.04
--0.18
--0.17
--0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
15.38%0.15
8.33%0.13
8.33%0.13
18.18%0.13
18.18%0.13
9.09%0.12
9.09%0.12
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
25.00%0.10
25.00%0.10
--0.10
-28.57%0.10
--0.08
--0.08
--0.00
--0.14
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Eastern Bankshares Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EBC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Eastern Bankshares Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Eastern Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 721.80M cho năm tài chính 2025, tăng từ 731.51M của năm trước.

Doanh thu mà Eastern Bankshares Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Eastern Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 301.60M cho quý gần nhất, tăng 23.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Eastern Bankshares Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Eastern Bankshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 88.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Eastern Bankshares Inc là 137.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.