tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eastern Bankshares Inc

EBC
Thêm vào danh sách theo dõi
22.960USD
-0.150-0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.33BVốn hóa
12.64P/E TTM

Tình hình tài chính của EBC

Theo dõi tình hình tài chính của Eastern Bankshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eastern Bankshares Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.46
Doanh thu / Dự báo
301.60M/308.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
721.80M
-1.33%
EPS(YoY)
0.43
-34.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.93%0.48
127.00%0.29
53.01%0.46
1797.77%0.53
212.81%0.50
-558.58%-1.09
-84.59%0.30
-108.64%-0.03
-46.19%0.16
119.80%0.24
650.39%1.96
--0.36
--0.30
---1.20
--0.26
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.47%301.60M
713.56%289.72M
31.22%284.15M
17.99%239.98M
58.62%244.26M
-129.96%-47.22M
35.30%216.54M
30.07%203.38M
-8.22%154.00M
212.55%157.59M
-7.18%160.05M
-8.93%156.36M
-6.59%167.79M
-180.22%-140.02M
127.71%172.42M
17.69%171.70M
19.48%179.63M
12.39%174.54M
-50.59%75.72M
-0.38%145.90M
----
Lợi nhuận ròng
----
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
-80.92%60.77M
-110.47%-6.19M
-45.88%26.33M
119.91%38.65M
653.07%318.50M
7.92%59.11M
-4.91%48.66M
-476.77%-194.10M
20.54%42.29M
47.62%54.78M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
179.63%35.09M
30.17%37.11M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
--22.53%
24.78%35.02%
1553.76%44.23%
139.99%41.03%
----
42.55%28.06%
-107.50%-3.04%
-35.41%17.10%
--24.52%
-17.04%19.69%
--40.59%
--26.47%
----
--23.73%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1011.54%1.17%
2692.89%2.25%
848.30%0.65%
49.54%0.10%
27.21%0.11%
-2.94%0.08%
-18.00%0.07%
-97.89%0.07%
-94.31%0.08%
-98.29%0.08%
-97.30%0.08%
--3.22%
--1.45%
--4.85%
--3.11%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.47%301.60M
713.56%289.72M
31.22%284.15M
17.99%239.98M
58.62%244.26M
-129.96%-47.22M
35.30%216.54M
30.07%203.38M
-8.22%154.00M
212.55%157.59M
-7.18%160.05M
-8.93%156.36M
-6.59%167.79M
-180.22%-140.02M
127.71%172.42M
17.69%171.70M
19.48%179.63M
12.39%174.54M
-50.59%75.72M
-0.38%145.90M
----
Lợi nhuận hoạt động
41.57%144.80M
163.12%116.10M
70.65%123.17M
2953.00%95.66M
169.15%102.28M
-475.85%-183.94M
113.42%72.18M
-107.09%-3.35M
-37.04%38.00M
119.09%48.94M
-30.92%33.82M
-31.92%47.29M
-10.51%60.36M
-487.47%-256.34M
151.87%48.96M
43.45%69.46M
45.65%67.44M
6.99%66.16M
142.33%19.44M
32.17%48.42M
----
Lợi nhuận ròng
----
129.98%65.26M
63.74%99.51M
1815.32%106.14M
280.67%100.23M
-663.22%-217.67M
-80.92%60.77M
-110.47%-6.19M
-45.88%26.33M
119.91%38.65M
653.07%318.50M
7.92%59.11M
-4.91%48.66M
-476.77%-194.10M
20.54%42.29M
47.62%54.78M
47.01%51.17M
8.08%51.52M
179.63%35.09M
30.17%37.11M
----
Tổng tài sản
22.34%31.14B
22.60%30.63B
19.68%30.59B
-0.19%25.46B
20.97%25.46B
18.00%24.99B
20.94%25.56B
20.62%25.51B
-2.50%21.04B
-6.80%21.17B
-6.68%21.13B
-4.07%21.15B
-3.43%21.58B
-0.51%22.72B
-3.68%22.65B
26.24%22.04B
31.11%22.35B
36.52%22.84B
47.28%23.51B
12.94%17.46B
----
Tổng các khoản nợ
23.36%26.86B
23.10%26.35B
19.60%26.25B
-0.84%21.65B
20.44%21.77B
17.46%21.40B
20.86%21.95B
16.77%21.84B
-5.14%18.08B
-9.53%18.22B
-10.00%18.16B
-4.72%18.70B
-2.93%19.06B
1.58%20.14B
0.34%20.18B
39.87%19.63B
44.18%19.63B
48.64%19.83B
60.38%20.11B
2.07%14.03B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.27%4.28B
19.62%4.29B
20.17%4.34B
3.66%3.81B
24.14%3.68B
21.34%3.58B
21.42%3.61B
50.05%3.67B
17.44%2.97B
14.49%2.95B
20.35%2.97B
1.26%2.45B
-7.05%2.53B
-14.27%2.58B
-27.44%2.47B
-29.54%2.42B
-20.76%2.72B
-11.18%3.01B
-0.63%3.41B
100.15%3.43B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
21.04%-374.98M
-23.95%124.32M
162.16%53.71M
833.59%547.55M
-560.72%-474.92M
-54.69%163.48M
88.21%-86.41M
74.10%-74.64M
131.02%103.08M
47.63%360.83M
-98.28%-733.09M
-119.02%-288.18M
-98.82%-332.26M
170.02%244.42M
-179.17%-369.73M
-149.79%-131.58M
-118.78%-167.12M
68.87%-349.06M
-68.83%466.99M
-83.13%264.28M
Đầu tư ròng
----
84.20%-12.86M
784.31%204.27M
-115.87%-162.56M
-399.08%-324.39M
-85.76%-81.34M
-153.26%-29.85M
843.21%1.02B
162.89%108.46M
-102.28%-43.79M
111.12%56.04M
162.12%108.63M
28.24%-172.47M
1320.63%1.92B
-225.48%-504.20M
77.21%-174.87M
55.96%-240.32M
85.37%-157.26M
151.95%401.81M
-27.89%-767.23M
39.39%-545.65M
Tài chính thuần
----
591.98%402.52M
-2501.12%-422.14M
95.72%-34.24M
-74.87%-38.46M
-512.82%-81.82M
97.63%-16.23M
-329.42%-799.54M
97.26%-21.99M
-103.50%-13.35M
-352.96%-685.14M
4.30%348.50M
-796.15%-803.66M
595.32%381.01M
472.49%270.85M
2827.80%334.13M
-509.11%-89.68M
-748.75%-76.92M
-104.49%-72.71M
-356.03%-12.25M
-2606.43%-14.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tổng doanh thu đạt 721.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 731.51M.

Tổng nghĩa vụ của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tổng nghĩa vụ của Eastern Bankshares Inc là 26.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eastern Bankshares Inc là 4.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eastern Bankshares Inc là 137.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.53.

Giá trị đầu tư ròng của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Eastern Bankshares Inc là -364.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eastern Bankshares Inc là -576.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.22.

Thu nhập ròng của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, lợi nhuận ròng là 88.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.21.

Biên lợi nhuận ròng của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 848.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eastern Bankshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Bankshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 137.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.