tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dyadic International Inc

DYAI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.750USD
-0.020-2.60%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.33MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DYAI

Theo dõi tình hình tài chính của Dyadic International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dyadic International Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/-0.04
Doanh thu / Dự báo
961.14K/993.33K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.09M
-11.59%
EPS(YoY)
-0.23
-13.93%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/13
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.18%-0.06
20.84%-0.05
-10.88%-0.06
-729.86%-0.06
14.65%-0.06
2.68%-0.07
27.13%-0.05
87.69%-0.01
6.57%-0.07
-109.65%-0.07
4.35%-0.07
---0.06
---0.07
---0.03
---0.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.57%961.14K
182.28%1.11M
-30.81%565.53K
-40.50%1.16M
150.49%966.63K
17.62%393.57K
19.06%817.38K
393.00%1.96M
-53.90%385.90K
-65.79%334.62K
-7.69%686.53K
-54.86%397.06K
27.12%837.16K
50.83%978.05K
137.39%743.73K
26.94%879.60K
-29.72%658.55K
40.80%648.43K
-9.43%313.29K
66.43%692.93K
Lợi nhuận ròng
-18.40%-2.12M
3.60%-1.95M
-1.06%-1.57M
-871.20%-1.98M
12.29%-1.79M
-0.89%-2.03M
25.14%-1.55M
87.40%-203.46K
5.00%-2.05M
-110.11%-2.01M
3.48%-2.07M
10.77%-1.61M
34.52%-2.15M
61.61%-956.44K
49.06%-2.15M
-5.47%-1.81M
14.51%-3.29M
24.38%-2.49M
-114.97%-4.21M
31.38%-1.72M
Biên lợi nhuận ròng
-19.08%-220.98%
65.85%-175.95%
-46.06%-277.13%
-1532.41%-169.67%
64.99%-185.57%
14.22%-515.17%
37.13%-189.74%
97.44%-10.39%
-106.08%-529.99%
-514.13%-600.57%
-4.56%-301.78%
---406.55%
---257.17%
---97.79%
---288.60%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-106.56%-2.40%
17.87%28.72%
-43.71%31.99%
-84.87%12.07%
67.91%36.52%
-57.23%24.37%
15.99%56.84%
8.78%79.78%
311.85%21.75%
121.91%56.98%
828.87%49.00%
--73.34%
--5.28%
--25.68%
--5.28%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
1.99%64.45%
0.82%50.53%
-11.91%42.95%
19.84%61.45%
37.52%63.19%
--50.12%
--48.75%
--51.28%
--45.95%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.57%961.14K
182.28%1.11M
-30.81%565.53K
-40.50%1.16M
150.49%966.63K
17.62%393.57K
19.06%817.38K
393.00%1.96M
-53.90%385.90K
-65.79%334.62K
-7.69%686.53K
-54.86%397.06K
27.12%837.16K
50.83%978.05K
137.39%743.73K
26.94%879.60K
-29.72%658.55K
40.80%648.43K
-9.43%313.29K
66.43%692.93K
Lợi nhuận hoạt động
-19.41%-2.05M
4.17%-1.91M
-0.22%-1.52M
-872.75%-1.91M
16.01%-1.71M
5.91%-2.00M
29.83%-1.52M
88.49%-196.62K
10.39%-2.04M
-3.98%-2.12M
2.02%-2.17M
7.71%-1.71M
30.98%-2.28M
25.97%-2.04M
47.24%-2.21M
43.83%-1.85M
14.34%-3.30M
16.32%-2.75M
-87.88%-4.19M
-27.06%-3.29M
Lợi nhuận ròng
-18.40%-2.12M
3.60%-1.95M
-1.06%-1.57M
-871.20%-1.98M
12.29%-1.79M
-0.89%-2.03M
25.14%-1.55M
87.40%-203.46K
5.00%-2.05M
-110.11%-2.01M
3.48%-2.07M
10.77%-1.61M
34.52%-2.15M
61.61%-956.44K
49.06%-2.15M
-5.47%-1.81M
14.51%-3.29M
24.38%-2.49M
-114.97%-4.21M
31.38%-1.72M
Tài sản ngắn hạn
----
-1.35%7.70M
0.70%9.90M
8.00%11.55M
-29.48%7.41M
-37.76%7.81M
21.82%9.83M
17.63%10.69M
-5.11%10.50M
-2.06%12.54M
-39.89%8.07M
-39.12%9.09M
-34.63%11.07M
-21.15%12.81M
-36.11%13.42M
-36.67%14.93M
-35.26%16.93M
-41.98%16.24M
-29.46%21.01M
-25.73%23.57M
Tổng nợ ngắn hạn
----
62.26%3.18M
50.62%3.69M
95.07%4.05M
87.91%3.66M
-13.26%1.96M
8.71%2.45M
42.53%2.08M
-2.61%1.95M
20.64%2.26M
-8.04%2.25M
-38.94%1.46M
-41.11%2.00M
2.66%1.88M
-4.19%2.45M
21.59%2.39M
3.31%3.40M
-29.58%1.83M
57.19%2.56M
12.09%1.96M
Tổng tài sản
-19.68%6.54M
-1.08%7.81M
0.16%9.95M
8.02%11.67M
-23.45%8.14M
-37.74%7.89M
20.82%9.93M
16.75%10.81M
-4.01%10.63M
-1.02%12.68M
-40.06%8.22M
-39.18%9.26M
-35.70%11.07M
-30.86%12.81M
-35.62%13.71M
-36.22%15.22M
-34.88%17.22M
-34.48%18.53M
-29.17%21.30M
-24.83%23.86M
Tổng các khoản nợ
2.95%8.92M
17.87%8.22M
16.80%8.71M
22.61%9.07M
16.16%8.67M
-14.62%6.97M
218.71%7.46M
361.22%7.39M
257.20%7.46M
306.76%8.17M
-10.84%2.34M
-38.52%1.60M
-42.95%2.09M
-5.99%2.01M
-9.75%2.63M
32.82%2.61M
11.36%3.66M
-17.67%2.14M
78.90%2.91M
12.09%1.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-350.68%-2.39M
-144.15%-407.73K
-50.11%1.23M
-23.59%2.61M
-116.72%-529.70K
-79.55%923.61K
-57.98%2.47M
-55.41%3.41M
-64.74%3.17M
-58.20%4.52M
-46.98%5.88M
-39.32%7.65M
-33.74%8.99M
-34.10%10.80M
-39.71%11.09M
-42.41%12.61M
-41.44%13.56M
-36.18%16.39M
-35.35%18.39M
-26.99%21.90M
Thu nhập hoạt động ròng
-1298.32%-1.82M
-0.70%-1.96M
-154.18%-1.77M
-821.31%-1.85M
93.38%-130.01K
-75.18%-1.95M
24.58%-696.39K
89.75%-201.06K
-18.71%-1.96M
49.11%-1.11M
45.09%-923.38K
-10.44%-1.96M
6.80%-1.65M
23.28%-2.19M
36.18%-1.68M
59.02%-1.78M
26.06%-1.78M
-49.51%-2.85M
-104.75%-2.64M
-213.28%-4.33M
Đầu tư ròng
62.89%-356.88K
162.64%1.27M
-62.94%468.16K
880.18%93.44K
61.11%-961.62K
173.61%482.10K
3598.76%1.26M
-100.34%-11.98K
-320.55%-2.47M
-123.67%-654.91K
-94.47%34.15K
369.28%3.53M
196.95%1.12M
631.29%2.77M
-86.27%617.92K
-132.70%-1.31M
-146.26%-1.16M
90.99%-520.85K
11677.33%4.50M
-65.04%4.01M
Tài chính thuần
----
-100.00%0.00
-100.00%-1.00
--4.94M
--0.00
-99.58%24.25K
--24.25K
--0.00
--0.00
--5.82M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-42.13%141.50K
61073.05%359.74K
-100.00%0.00
-63.43%42.35K
891.48%244.50K
-980.60%-590.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tổng doanh thu đạt 3.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.50M.

Tài sản ngắn hạn của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tài sản ngắn hạn là 9.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.70.

Tổng tài sản của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dyadic International Inc là 9.95M, bao gồm 9.90M tài sản ngắn hạn và 49.07K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tổng nghĩa vụ của Dyadic International Inc là 8.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.80.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dyadic International Inc là 1.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dyadic International Inc là -7.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.57.

Giá trị đầu tư ròng của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, giá trị đầu tư ròng của Dyadic International Inc là 82.08K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.37.

Giá trị huy động vốn ròng của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dyadic International Inc là 4.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.93.

Thu nhập ròng của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, lợi nhuận ròng là -7.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.78.

Biên lợi nhuận ròng của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, biên lợi nhuận ròng là -238.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.39.

Biên lợi nhuận gộp của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -397.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -185.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -74.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dyadic International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dyadic International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.